Mã trường: DQK

Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management

Năm thành lập: 1996

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124 Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Hà Nội.

Website: https://tuyensinh.hubt.edu.vn/ 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2026

STT Mã xét tuyển Tên ngành Số lượng
(dự kiến)
Mã PTTS và
tổ hợp xét tuyển
1 7210403 Thiết kế đồ họa 100 - PTTS 100, 200, 405, 406: H01; H06; H08
2 7340101 Quản trị kinh doanh 960 - PTTS 100, 200: A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25
- PTTS 402: Theo quy định riêng
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 400 - PTTS 100, 200: A00; C04; D01; D09; D10; X21; X25
- PTTS 402: Theo quy định riêng
4 7340201-1 Tài chính - Ngân hàng 185 - PTTS 100, 200: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
5 7340201-2 Tài chính - Ngân hàng 185 - PTTS 100, 200: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
6 7340301 Kế toán 470 - PTTS 100, 200: A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
7 7380107 Luật kinh tế 284 - PTTS 100, 200: A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
8 7480201 Công nghệ thông tin 960 - PTTS 100, 200: A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 170 - PTTS 100, 200: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
- PTTS 402: Theo quy định riêng
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 301 - PTTS 100, 200: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
- PTTS 402: Theo quy định riêng
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện tử 150 - PTTS 100, 200: A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
- PTTS 402: Theo quy định riêng
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 - PTTS 100, 200: A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11
- PTTS 402: Theo quy định riêng
13 7580101 Kiến trúc 50 - PTTS 100, 200, 405, 406: H00; H06; V00; V01; V02; V06
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 20 - PTTS 100, 200: A00; A01; D01; X05; X06; X21
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
15 7580108 Thiết kế nội thất 50 - PTTS 100, 200, 405, 406: H01; H06; H08
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 70 - PTTS 100, 200: A00; A01; A04; X01; X05; X06; X11; X21
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
17 7720101 Y khoa 144 - PTTS 100, 200: A00; A02; B00; B03; D07; D08; X13
18 7720201 Dược học 180

- PTTS 100, 200: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

19 7720301 Điều dưỡng 64

- PTTS 100, 200: A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13

20 7720501 Răng - Hàm - Mặt 60 - PTTS 100, 200: A00; A02; B00; D07; D08; X13
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 320 - PTTS 100, 200: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
22 7220202 Ngôn ngữ Nga 50 - PTTS 100, 200: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 899 - PTTS 100, 200: C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
24 7310101 Kinh tế 200 - PTTS 100, 200: A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
25 7310205 Quản lý nhà nước 40 - PTTS 100, 200: C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 238 - PTTS 100, 200: A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50 - PTTS 100, 200: A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62
-
PTTS 402: Theo quy định riêng
 

Học phí Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2025 dự kiến dao động từ 370.000 VNĐ đến 1.590.000 VNĐ/tín chỉ tùy theo ngành học. Các ngành như Y khoa và Dược học có thể có học phí cao hơn, trong khi các ngành khác như Quản trị kinh doanh, Kế toán, CNTT có thể có mức học phí thấp hơn. Để biết chính xác học phí của từng ngành, bạn nên tham khảo thông tin chi tiết trên website của trường tuyển sinh HUBT.

Chi tiết về học phí:

  • Học phí theo tín chỉ:

    Mức học phí chung cho các ngành đào tạo đại học chính quy là từ 370.000 VNĐ đến 1.590.000 VNĐ/tín chỉ. 
  • Học phí các ngành đặc thù:

    Các ngành như Y khoa, Dược học có thể có học phí cao hơn, ví dụ như ngành Răng-Hàm-Mặt có thể lên đến 41.600.000 VNĐ/học kỳ
  • Học phí hệ đào tạo từ xa:

    Học phí hệ đào tạo từ xa có thể cao hơn hệ chính quy do số lượng sinh viên ít hơn và chi phí tổ chức lớp học, thi cử có thể cao hơn
  • Học phí các chương trình đào tạo quốc tế:

    Các chương trình đào tạo quốc tế hoặc chương trình chất lượng cao có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ chương trình IPOP có thể là 3.8 triệu đồng/tháng, tương đương 38 triệu đồng/năm. 

Lưu ý:
  • Học phí có thể thay đổi theo từng năm, vì vậy bạn nên cập nhật thông tin mới nhất từ website của trường.

  • Trường cũng có các chính sách hỗ trợ tài chính, học bổng và chương trình thực tập để giúp sinh viên giảm bớt gánh nặng học phí. 

  • Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2025

Media VietJack

Media VietJack

Xem chi tiết