Mã trường: DTL
Tên tiếng Anh: Thang Long University
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thăng Long năm 2026
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
I. Lĩnh vực Nghệ thuật |
||||
|
1 |
Thanh nhạc |
7210205 |
N00 |
40 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
H00, H01 (*) |
60 |
|
II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
180 |
|
2 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
140 |
|
3 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
140 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
180 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
70 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (MỚI) |
7340101A |
A00, D01, D07, D09, D10, X25 |
35 |
|
7 |
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (MỚI) |
7340301A |
A00, D01, D07, D09, D10, X25 |
35 |
|
III. Lĩnh vực Pháp luật |
||||
|
1 |
Luật kinh tế |
7380107 |
C00, C03, C04, D01, X01, X78 |
140 |
|
IV. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||
|
1 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
105 |
|
2 |
Việt Nam học |
7310630 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
80 |
|
V. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||
|
1 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
70 |
|
2 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480207 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
70 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
210 |
|
4 |
Hệ thống thông tin |
7480207 |
A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
35 |
|
VI. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||
|
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
170 |
|
VII. Lĩnh vực Sức khỏe |
||||
|
1 |
Điều dưỡng |
7720301 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07 |
160 |
|
VIII. Lĩnh vực Nhân văn |
||||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D14, D15 |
140 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D04, D14, D15 |
180 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01, D06, D14, D15 |
100 |
|
4 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01, DD2, D14, D15 |
180 |
|
IX. Lĩnh vực Du lịch, Khách sạn, Thể thao và Dịch vụ cá nhân |
||||
|
1 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
150 |
|
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
150 |
|
|
X. Lĩnh vực Báo chí và truyền thông |
||||
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
180 |
Ghi chú:
(1) Các ngành xét tuyển bằng phương thức xét tuyển kết hợp học bạ kết hợp với điểm thi năng khiếu.
(2) Điểm môn Ngoại ngữ thuộc tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành tính hệ số 2.
(3) Điểm môn Toán thuộc tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành tính hệ số 2.
Học phí Đại học Thăng Long năm 2025 - 2026



Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thăng Long mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Thăng Long năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2026 mới nhất