Mã trường: MIT
Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
Tên viết tắt: MITUni
Tên tiếng Anh: MIT University Vietnam
Địa chỉ: QL1A, khu phố Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP Đồng Nai
Website: www.mit.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/mituniversity
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Miền Đông 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 3 | 722020102 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45 | ||||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2 | ||||
| 6 | 731060801 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2 | ||||
| 7 | 731060802 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15 | ||||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 9 | 732010401 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 10 | 732010402 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 12 | 734010102 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 13 | 7340114 | Digital marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 21 | 748020101 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 22 | 748020103 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 24 | 751020502 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 26 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 27 | 751030301 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 28 | 751030302 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 29 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 30 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 31 | 751060502 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 32 | 752020101 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 34 | 758020101 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 35 | 758020102 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26 | ||||
| 36 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08 | ||||
| 37 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08 | ||||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 | ||||
| 39 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75 |
Học phí chính thức Đại học Công nghệ miền Đông 2026 - 2027
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ | HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%) |
| I |
KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT |
|||
| 01 | 748020101 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | 1.160.000 | 870.000 |
| 02 | 748020102 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Quản trị và an ninh mạng) | 1.160.000 | 870.000 |
| 03 | 748020103 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | 1.160.000 | 870.000 |
| 04 | 751020501 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1.160.000 | 870.000 |
| 05 | 751020502 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Ô tô điện và thông minh) | 1.160.000 | 870.000 |
| 06 | 751030301 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 1.160.000 | 870.000 |
| 07 | 751030302 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | 1.160.000 | 870.000 |
| 08 | 752020101 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | 1.160.000 | 870.000 |
| 09 | 758020101 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
1.160.000 | 870.000 |
| 10 | 758020102 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | 1.160.000 | 870.000 |
| 11 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 1.160.000 | 870.000 |
| II |
KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT |
|||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 1.000.000 | 800.000 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 1.000.000 | 800.000 |
| 14 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 1.000.000 | 800.000 |
| 15 | 751060501 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 1.000.000 | 800.000 |
| 16 | 751060502 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | 1.000.000 | 800.000 |
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | 1.000.000 | 800.000 |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 1.000.000 | 800.000 |
| 19 | 734010101 | Quản trị kinh doanh | 1.000.000 | 800.000 |
| 20 | 734010102 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | 1.000.000 | 800.000 |
| 21 | 734010103 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 1.000.000 | 800.000 |
| 22 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 1.000.000 | 800.000 |
| 23 | 732010401 | Truyền thông đa phương tiện | 1.000.000 | 800.000 |
| 24 | 732010402 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội số) |
1.000.000 | 800.000 |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1.000.000 | 800.000 |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính |
1.000.000 | 800.000 |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 1.000.000 | 800.000 |
| III |
KHOA NGOẠI NGỮ |
|||
| 28 | 722020101 | Ngôn ngữ Anh | 1.000.000 | 800.000 |
| 29 | 722020102 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) | 1.000.000 | 800.000 |
| 30 | 731060801 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) | 1.000.000 | 800.000 |
| 31 | 731060802 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) | 1.000.000 | 800.000 |
| 32 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1.000.000 | 800.000 |
| IV |
KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ |
|||
| 33 | 7720201 | Dược học | 1.160.000 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 1.160.000 | 870.000 |
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 19,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung | chưa có mã | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | 7310608 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Tài chính Ngân hàng | 7340201 | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 15,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Thú Y | 7640101 | A00; B00; C08; D07 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00; A01; C01; D01 | 15,00 |