Mã trường: QHF
Tên trường: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên viết tắt: ULIS
Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi
Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
Website: https://ulis.vnu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
150
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
2
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
25
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
3
|
7140235
|
Sư phạm tiếng Đức
|
25
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
4
|
7140236
|
Sư phạm tiếng Nhật
|
25
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
5
|
7140237
|
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
|
25
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
6
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
7
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
770
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
8
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
70
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
9
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
150
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
10
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
300
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
11
|
7220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
12
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
300
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
13
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
280
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
14
|
7220211
|
Ngôn ngữ Ả Rập
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
15
|
7220212
|
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
16
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dao động từ 16,9 đến 65 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học. Các ngành ngôn ngữ như Anh, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn Quốc dự kiến có mức học phí 38 triệu đồng/năm, tương tự như năm học trước.
Chi tiết hơn:
- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến khoảng 16,9 triệu đồng/năm cho sinh viên Việt Nam.
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể lên đến 65 triệu đồng/năm.
- Chương trình liên kết quốc tế: Học phí có thể lên đến 62,5 triệu đồng/năm.
- Ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn: 38 triệu đồng/năm.
- Ngôn ngữ Nga, Ả Rập: 21 triệu đồng/năm.
- Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia: 15 triệu đồng/năm.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Lưu ý:
Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.
Xem chi tiết