Mã trường: QSK
Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật
Tên viết tắt: UEL
Tên tiếng Anh: University of Economics and Law
Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Website: https://www.uel.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | TÊN CHƯƠNG TRÌNH XÉT TUYỂN | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH |
|---|---|---|---|---|
| Chương trình do Trường Đại học Kinh tế – Luật cấp bằng | ||||
| 1 | Khoa học xã hội và hành vi | |||
| 1.1 | 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101 | Kinh tế |
| 1.2 | 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101 | Kinh tế |
| 1.3 | 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI | 7310101 | Kinh tế |
| 1.4 | 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106 | Kinh tế quốc tế |
| 1.5 | 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108 | Toán kinh tế |
| 1.6 | 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108 | Toán kinh tế |
| 1.7 | 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108 | Toán kinh tế |
| 2 | Kinh doanh và quản lý | |||
| 2.1 | 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 2.2 | 407E | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 2.3 | 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 2.4 | 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115 | Marketing |
| 2.5 | 410E | Marketing (Tiếng Anh) | 7340115 | Marketing |
| 2.6 | 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115 | Marketing |
| 2.7 | 408 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 2.8 | 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 2.9 | 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 2.10 | 411 | Thương mại điện tử | 7340122 | Thương mại điện tử |
| 2.11 | 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122 | Thương mại điện tử |
| 2.12 | 404 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| 2.13 | 404E | Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| 2.14 | 414 | Công nghệ tài chính | 7340205 | Công nghệ tài chính |
| 2.15 | 414H | Công nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) | 7340205 | Công nghệ tài chính |
| 2.16 | 405 | Kế toán | 7340301 | Kế toán |
| 2.17 | 405E | Kế toán (Tích hợp ICAEW – Tiếng Anh) | 7340301 | Kế toán |
| 2.18 | 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI | 7340301 | Kế toán |
| 2.19 | 409 | Kiểm toán | 7340302 | Kiểm toán |
| 2.20 | 418 | Quản lý công | 7340403 | Quản lý công |
| 2.21 | 406 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 2.22 | 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 2.23 | 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và AI) | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 3 | Pháp luật | |||
| 3.1 | 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101 | Luật |
| 3.2 | 503E | Luật (Tiếng Anh) | 7380101 | Luật |
| 3.3 | 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) | 7380101 | Luật |
| 3.4 | 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101 | Luật |
| 3.5 | 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI | 7380101 | Luật |
| 3.6 | 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107 | Luật kinh tế |
| 3.7 | 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107 | Luật kinh tế |
| 3.8 | 502E | Luật kinh tế (Tiếng Anh) | 7380107 | Luật kinh tế |
| Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh Quốc) | ||||
| 1 | 408_I | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 2 | 410_I | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
Học phí trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) năm 2026 - 2027
Trường Đại học Kinh tế - Luật đã công bố mức học phí dự kiến năm 2026 với từng chương trình đào tạo.
Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ
Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ
Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐHQG TPHCM năm 2025

Xem thêm bài viết về Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM (UEL) mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM năm 20234
Học phí Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM 2026 - 2027 chính xác nhất