Mã trường: SPK
Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
Tên viết tắt: HCMUTE
Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmute.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||||||
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V01; V02; V07; V08; V10 | |||||||
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | V01; V07; V08; V09; V11 | |||||||
| Học Bạ | V01; V07; V08; V11 | |||||||
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 139 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 82 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70; X74; X78 | |||||||
| 7 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 34 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; D01; X02 | |||||||
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 33 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | |||||||
| 9 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 10 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 166 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 11 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | |||||||
| 12 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 13 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 143 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 | |||||||
| 14 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 15 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 16 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 178 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 17 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 18 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 19 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 155 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 20 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 21 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 129 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 22 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 232 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 23 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 204 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 24 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 25 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 83 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 26 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 121 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 27 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 28 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 216 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 29 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 30 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 164 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 31 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 171 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 32 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 33 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 87 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07 | |||||||
| 34 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 71 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 35 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 59 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 36 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 37 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 38 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 39 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 40 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06 | |||||||
| 41 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 42 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 163 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 43 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 149 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 44 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 45 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 88 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V03; V04; V05; V06; V12 | |||||||
| 46 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V03; V04; V05; V06; V12 | |||||||
| 47 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 48 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 44 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 49 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 52 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01; D07 | |||||||
| 50 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 51 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; X25 | |||||||
| 2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 52 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 53 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 54 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 55 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 56 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 57 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 58 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 59 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 60 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 61 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 62 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 63 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 64 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 65 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 66 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07 | |||||||
| 67 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 68 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 3. Chương trình Việt - Nhật | ||||||||
| 70 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 71 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 72 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 73 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 74 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước | ||||||||
| 75 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 76 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 77 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 78 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 79 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 80 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 81 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 82 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 83 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 84 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 85 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 86 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
Học phí trường Sư phạm kỹ thuật TP. HCM 2026 - 2027
Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Luật |
7380101V |
20.000.000 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403V |
20.000.000 |
|
3 |
Quản lý công nghiệp |
7510601V |
20.000.000 |
|
4 |
Kế toán |
7340301V |
20.000.000 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122V |
21.000.000 |
|
6 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605V |
21.000.000 |
|
7 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120V |
21.000.000 |
|
8 |
Công nghệ tài chính |
7340205V |
20.000.000 |
|
9 |
Công nghệ truyền thông |
7320106V |
20.000.000 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101V |
20.000.000 |
|
11 |
Sư phạm Tiếng Anh* |
7140231V |
20.000.000 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201V |
20.000.000 |
|
13 |
Thiết kế thời trang |
7210404V |
20.000.000 |
|
14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202V |
20.000.000 |
|
15 |
Sư phạm Công nghệ* |
7140246V |
20.000.000 |
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301V |
23.000.000 |
|
17 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302V |
23.000.000 |
|
18 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303V |
23.000.000 |
|
19 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
7480108V |
22.000.000 |
|
20 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
7520212V |
22.000.000 |
|
21 |
Hệ thống nhúng và IoT |
7480118V |
22.000.000 |
|
22 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
7510201V |
23.000.000 |
|
23 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202V |
22.000.000 |
|
24 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
7510203V |
23.000.000 |
|
25 |
Kỹ thuật công nghiệp |
7520117V |
22.000.000 |
|
26 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất |
7549002V |
22.000.000 |
|
27 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205V |
23.000.000 |
|
28 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
7510206V |
22.000.000 |
|
29 |
Năng lượng tái tạo |
7510208V |
22.000.000 |
|
30 |
Công nghệ Kỹ thuật in |
7510801V |
22.000.000 |
|
31 |
Công nghệ thông tin |
7480201V |
23.000.000 |
|
32 |
An toàn thông tin |
7480202V |
23.000.000 |
|
33 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203V |
23.000.000 |
|
34 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102V |
22.000.000 |
|
35 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng |
7510106V |
22.000.000 |
|
36 |
Quản lý và vận hành hạ tầng |
7840110V |
22.000.000 |
|
37 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205V |
22.000.000 |
|
38 |
Quản lý xây dựng |
7580302V |
22.000.000 |
|
39 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101V |
22.000.000 |
|
40 |
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng |
7540101DD |
22.000.000 |
|
41 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
7510401V |
22.000.000 |
|
42 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
7510406V |
22.000.000 |
|
43 |
Môi trường và Phát triển bền vững |
7850101V |
20.000.000 |
|
44 |
Công nghệ may |
7540209V |
22.000.000 |
|
45 |
Công nghệ vật liệu |
7510402V |
22.000.000 |
|
46 |
Vật lý kỹ thuật |
7520401V |
22.000.000 |
|
47 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
7510209V |
22.000.000 |
|
48 |
Kiến trúc |
7580101V |
24.000.000 |
|
49 |
Kiến trúc nội thất |
7580103V |
24.000.000 |
|
50 |
Kỹ thuật thiết kế vi mạch |
7510302VM |
23.000.000 |
|
51 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403V |
20.000.000 |
Ghi chú
* Sinh viên theo học các ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Trường hợp sinh viên tự chi trả theo nguyện vọng cá nhân thì mức học phí được áp dụng theo biểu phí trên.
Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Anh:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301A |
34.000.000 |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302A |
34.000.000 |
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
7480108A |
34.000.000 |
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303A |
34.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
7520212A |
34.000.000 |
|
6 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202A |
34.000.000 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
7510203A |
34.000.000 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
7510201A |
34.000.000 |
|
9 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) |
7510201TA |
34.000.000 |
|
10 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102A |
34.000.000 |
|
11 |
Quản lý xây dựng |
7580302A |
34.000.000 |
|
12 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205A |
34.000.000 |
|
13 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
7510206A |
34.000.000 |
|
14 |
Quản lý công nghiệp |
7510601A |
31.000.000 |
|
15 |
Kế toán |
7340301A |
31.000.000 |
|
16 |
Thương mại điện tử |
7340122A |
31.000.000 |
|
17 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120A |
31.000.000 |
|
18 |
Công nghệ thông tin |
7480201A |
34.000.000 |
|
19 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203A |
34.000.000 |
|
20 |
Công nghệ vật liệu |
7510402A |
34.000.000 |
|
21 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
7510406A |
34.000.000 |
|
22 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101A |
34.000.000 |
|
23 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
7510401A |
34.000.000 |
Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Việt – Hệ Việt - Nhật:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302N |
29.000.000 |
|
2 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202N |
29.000.000 |
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205N |
29.000.000 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201N |
29.000.000 |
Lộ trình tăng học phí
Lộ trình tăng học phí của Nhà trường căn cứ Quyết định số 465/QĐ-BGDĐT ngày 31/01/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2023–2025 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Từ năm học 2027–2028 trở đi, mức trần học phí được điều chỉnh phù hợp với khả năng chi trả của người dân, điều kiện kinh tế – xã hội nhưng tối đa không vượt quá tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng tại thời điểm xác định mức học phí so với cùng kỳ năm trước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2026 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231V |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
D01; D09; D10; X26 | 26.42 | |
| 2 | 7140246V |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; X07; X08 | 23.59 | |
| 3 | 7210403V |
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
V05; H06; V01; V02 | 23.25 | |
| 4 | 7210404V |
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
H08; H06; H01 | 21.2 | |
| 5 | 7220201V |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
D01; D09; D10; X26 | 21.05 | |
| 6 | 7310403BP |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)
|
C00; X70; D14; X74; D01; X78 | 19.1 | |
| 7 | 7310403V |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
C00; X70; D14; X74; D01; X78 | 19.4 | |
| 8 | 7320106V |
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
C03; X02; D01; X26 | 23.75 | |
| 9 | 7340101V |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 19.9 | |
| 10 | 7340120A |
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 11 | 7340120V |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 12 | 7340122A |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 13 | 7340122V |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 14 | 7340205V |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.01 | |
| 15 | 7340301A |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
| 16 | 7340301V |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
| 17 | 7380101V |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
C00; X70; D14; D01; X74; X78 | 20.5 | |
| 18 | 7480108A |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.3 | |
| 19 | 7480108V |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.97 | |
| 20 | 7480118V |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.2 | |
| 21 | 7480201A |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 21.3 | |
| 22 | 7480201N |
Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 22 | |
| 23 | 7480201V |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 24.01 | |
| 24 | 7480202V |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 24.2 | |
| 25 | 7480203A |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 20.25 | |
| 26 | 7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01; X06 | 24.75 | |
| 27 | 7510102A |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 20.93 | |
| 28 | 7510102V |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.32 | |
| 29 | 7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.57 | |
| 30 | 7510201A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.95 | |
| 31 | 7510201TA |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 32 | 7510201V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.78 | |
| 33 | 7510202A |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.88 | |
| 34 | 7510202N |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.35 | |
| 35 | 7510202V |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 36 | 7510203A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.09 | |
| 37 | 7510203V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 26.09 | |
| 38 | 7510205A |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 39 | 7510205N |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.4 | |
| 40 | 7510205V |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.57 | |
| 41 | 7510206A |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.55 | |
| 42 | 7510206V |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.1 | |
| 43 | 7510208V |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.21 | |
| 44 | 7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.33 | |
| 45 | 7510301A |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.55 | |
| 46 | 7510301V |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.93 | |
| 47 | 7510302A |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 48 | 7510302N |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.55 | |
| 49 | 7510302V |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.53 | |
| 50 | 7510302VM |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
|
A00; A01; C01 | 26.12 | |
| 51 | 7510303A |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 25.6 | |
| 52 | 7510303V |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 26.83 | |
| 53 | 7510401A |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; D07; B00; C02 | 23.46 | |
| 54 | 7510401V |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; B00; C02; D07 | 25.25 | |
| 55 | 7510402A |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; B00; A02; A01; D07 | 21.3 | |
| 56 | 7510402V |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; B00; A01; A02; D07 | 24.84 | |
| 57 | 7510406A |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; D07; B00; C02 | 21.6 | |
| 58 | 7510406V |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; B00; C02; D07 | 21.6 | |
| 59 | 7510601A |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 21.8 | |
| 60 | 7510601BP |
Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.1 | |
| 61 | 7510601V |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.57 | |
| 62 | 7510605BP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 63 | 7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 23.9 | |
| 64 | 7510801V |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D07 | 20.76 | |
| 65 | 7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.32 | |
| 66 | 7520212A |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.65 | |
| 67 | 7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 24.88 | |
| 68 | 7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; A02; X06 | 23.7 | |
| 69 | 7540101A |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; D07; B00; C02 | 18.2 | |
| 70 | 7540101DD |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
|
A00; B00; C02; D07 | 20.5 | |
| 71 | 7540101V |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; B00; C02; D07 | 23.3 | |
| 72 | 7540209V |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 20.73 | |
| 73 | 7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 74 | 7580101V |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.9 | |
| 75 | 7580103V |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.4 | |
| 76 | 7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.22 | |
| 77 | 7580302A |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01 | 18.08 | |
| 78 | 7580302V |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 22.35 | |
| 79 | 7810202V |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C02; D01; D07 | 18 | |
| 80 | 7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 81 | 7850101V |
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
D01; D07; B08; A01; X25 | 18 |
Xem thêm bài viết về Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM 2026
Học phí Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2023 mới nhất