khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
SPK

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026

Mã trường: SPK 5.0 5.3 K lượt xem 22 giờ trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM 2026

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Engineering (HCM-UTE)

Mã trường: SPK

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Website: http://hcmute.edu.vn/

icon

Mã trường: SPK

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education

Tên viết tắt: HCMUTE

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmute.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; X26
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 39 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ V01; V02; V07; V08; V10
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT V01; V07; V08; V09; V11
Học Bạ V01; V07; V08; V11
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 139 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; X26
6 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 82 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70; X74; X78
7 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 34 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C03; D01; X02
8 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 33 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
9 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 119 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
10 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 166 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
11 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
12 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 65 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
13 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 143 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
14 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 126 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
15 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
16 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 178 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
17 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 126 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
18 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
19 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 155 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
20 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
21 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 129 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
22 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 232 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
23 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 204 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
24 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
25 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 83 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
26 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 121 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
27 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 119 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
28 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 216 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
29 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
30 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 164 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
31 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 171 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
32 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
33 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 87 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07
34 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 71 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
35 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 59 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
36 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
37 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
38 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
39 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 39 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
40 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 41 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06
41 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
42 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 163 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
43 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 149 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
44 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
45 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 88 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ V03; V04; V05; V06; V12
46 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ V03; V04; V05; V06; V12
47 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
48 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 44 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
49 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 52 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01; D07
50 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 41 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
51 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
52 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
53 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
54 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
55 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
56 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
57 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
58 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
59 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
60 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
61 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
62 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
63 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
64 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
65 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
66 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07
67 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
68 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
69 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
3. Chương trình Việt - Nhật
70 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
71 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
72 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
73 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
74 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
75 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT D01; D09; D10; X26
76 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
77 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
78 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
79 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
80 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
81 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
82 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
83 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
84 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
85 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
86 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01

Học phí trường Sư phạm kỹ thuật TP. HCM 2026 - 2027

Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt:

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Luật

7380101V

20.000.000

2

Thiết kế đồ họa

7210403V

20.000.000

3

Quản lý công nghiệp

7510601V

20.000.000

4

Kế toán

7340301V

20.000.000

5

Thương mại điện tử

7340122V

21.000.000

6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605V

21.000.000

7

Kinh doanh quốc tế

7340120V

21.000.000

8

Công nghệ tài chính

7340205V

20.000.000

9

Công nghệ truyền thông

7320106V

20.000.000

10

Quản trị kinh doanh

7340101V

20.000.000

11

Sư phạm Tiếng Anh*

7140231V

20.000.000

12

Ngôn ngữ Anh

7220201V

20.000.000

13

Thiết kế thời trang

7210404V

20.000.000

14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202V

20.000.000

15

Sư phạm Công nghệ*

7140246V

20.000.000

16

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301V

23.000.000

17

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302V

23.000.000

18

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303V

23.000.000

19

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108V

22.000.000

20

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212V

22.000.000

21

Hệ thống nhúng và IoT

7480118V

22.000.000

22

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201V

23.000.000

23

Công nghệ chế tạo máy

7510202V

22.000.000

24

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203V

23.000.000

25

Kỹ thuật công nghiệp

7520117V

22.000.000

26

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

7549002V

22.000.000

27

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205V

23.000.000

28

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206V

22.000.000

29

Năng lượng tái tạo

7510208V

22.000.000

30

Công nghệ Kỹ thuật in

7510801V

22.000.000

31

Công nghệ thông tin

7480201V

23.000.000

32

An toàn thông tin

7480202V

23.000.000

33

Kỹ thuật dữ liệu

7480203V

23.000.000

34

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102V

22.000.000

35

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

7510106V

22.000.000

36

Quản lý và vận hành hạ tầng

7840110V

22.000.000

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205V

22.000.000

38

Quản lý xây dựng

7580302V

22.000.000

39

Công nghệ thực phẩm

7540101V

22.000.000

40

Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng

7540101DD

22.000.000

41

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401V

22.000.000

42

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406V

22.000.000

43

Môi trường và Phát triển bền vững

7850101V

20.000.000

44

Công nghệ may

7540209V

22.000.000

45

Công nghệ vật liệu

7510402V

22.000.000

46

Vật lý kỹ thuật

7520401V

22.000.000

47

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209V

22.000.000

48

Kiến trúc

7580101V

24.000.000

49

Kiến trúc nội thất

7580103V

24.000.000

50

Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7510302VM

23.000.000

51

Tâm lý học giáo dục

7310403V

20.000.000

Ghi chú

* Sinh viên theo học các ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Trường hợp sinh viên tự chi trả theo nguyện vọng cá nhân thì mức học phí được áp dụng theo biểu phí trên.

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Anh:

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301A

34.000.000

2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302A

34.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108A

34.000.000

4

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303A

34.000.000

5

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212A

34.000.000

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202A

34.000.000

7

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203A

34.000.000

8

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201A

34.000.000

9

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)

7510201TA

34.000.000

10

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102A

34.000.000

11

Quản lý xây dựng

7580302A

34.000.000

12

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205A

34.000.000

13

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206A

34.000.000

14

Quản lý công nghiệp

7510601A

31.000.000

15

Kế toán

7340301A

31.000.000

16

Thương mại điện tử

7340122A

31.000.000

17

Kinh doanh quốc tế

7340120A

31.000.000

18

Công nghệ thông tin

7480201A

34.000.000

19

Kỹ thuật dữ liệu

7480203A

34.000.000

20

Công nghệ vật liệu

7510402A

34.000.000

21

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406A

34.000.000

22

Công nghệ thực phẩm

7540101A

34.000.000

23

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401A

34.000.000

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Việt – Hệ Việt - Nhật:

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302N

29.000.000

2

Công nghệ chế tạo máy

7510202N

29.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205N

29.000.000

4

Công nghệ thông tin

7480201N

29.000.000

Lộ trình tăng học phí

Lộ trình tăng học phí của Nhà trường căn cứ Quyết định số 465/QĐ-BGDĐT ngày 31/01/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2023–2025 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Từ năm học 2027–2028 trở đi, mức trần học phí được điều chỉnh phù hợp với khả năng chi trả của người dân, điều kiện kinh tế – xã hội nhưng tối đa không vượt quá tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng tại thời điểm xác định mức học phí so với cùng kỳ năm trước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2026 mới nhất

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231V
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01; D09; D10; X26 26.42  
2 7140246V
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; X07; X08 23.59  
3 7210403V
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
V05; H06; V01; V02 23.25  
4 7210404V
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
H08; H06; H01 21.2  
5 7220201V
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01; D09; D10; X26 21.05  
6 7310403BP
Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)
C00; X70; D14; X74; D01; X78 19.1  
7 7310403V
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
C00; X70; D14; X74; D01; X78 19.4  
8 7320106V
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
C03; X02; D01; X26 23.75  
9 7340101V
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 19.9  
10 7340120A
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 18  
11 7340120V
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 22  
12 7340122A
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 18  
13 7340122V
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 23.5  
14 7340205V
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 22.01  
15 7340301A
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 20.5  
16 7340301V
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 20.5  
17 7380101V
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
C00; X70; D14; D01; X74; X78 20.5  
18 7480108A
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 24.3  
19 7480108V
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.97  
20 7480118V
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.2  
21 7480201A
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01; X06 21.3  
22 7480201N
Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)
A00; A01; C01; D01; X06 22  
23 7480201V
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01; X06 24.01  
24 7480202V
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01; X06 24.2  
25 7480203A
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01; X06 20.25  
26 7480203V
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01; X06 24.75  
27 7510102A
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 20.93  
28 7510102V
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 23.32  
29 7510106V
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 22.57  
30 7510201A
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 23.95  
31 7510201TA
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 24.75  
32 7510201V
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.78  
33 7510202A
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 22.88  
34 7510202N
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)
A00; A01; C01; D01 23.35  
35 7510202V
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.75  
36 7510203A
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 24.09  
37 7510203V
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 26.09  
38 7510205A
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 23  
39 7510205N
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)
A00; A01; C01; D01 23.4  
40 7510205V
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.57  
41 7510206A
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 23.55  
42 7510206V
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.1  
43 7510208V
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.21  
44 7510209V
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.33  
45 7510301A
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 24.55  
46 7510301V
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.93  
47 7510302A
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 24  
48 7510302N
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)
A00; A01; C01; D01 23.55  
49 7510302V
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 25.53  
50 7510302VM
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
A00; A01; C01 26.12  
51 7510303A
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 25.6  
52 7510303V
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 26.83  
53 7510401A
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; D07; B00; C02 23.46  
54 7510401V
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; C02; D07 25.25  
55 7510402A
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; B00; A02; A01; D07 21.3  
56 7510402V
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; A01; A02; D07 24.84  
57 7510406A
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; D07; B00; C02 21.6  
58 7510406V
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; C02; D07 21.6  
59 7510601A
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 21.8  
60 7510601BP
Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)
A00; A01; C01; D01 24.1  
61 7510601V
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.57  
62 7510605BP
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)
A00; A01; C01; D01 23.75  
63 7510605V
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 23.9  
64 7510801V
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D07 20.76  
65 7520117V
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.32  
66 7520212A
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 22.65  
67 7520212V
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 24.88  
68 7520401V
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; A02; X06 23.7  
69 7540101A
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; D07; B00; C02 18.2  
70 7540101DD
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
A00; B00; C02; D07 20.5  
71 7540101V
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; C02; D07 23.3  
72 7540209V
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 20.73  
73 7549002V
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 20  
74 7580101V
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 21.9  
75 7580103V
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 21.4  
76 7580205V
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 22.22  
77 7580302A
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01 18.08  
78 7580302V
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 22.35  
79 7810202V
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C02; D01; D07 18  
80 7840110V
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; C01; D01 19  
81 7850101V
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01; D07; B08; A01; X25 18