A. Học phí trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM 2026- 2027

Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt: 51 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Luật

7380101V

20.000.000

2

Thiết kế đồ họa

7210403V

20.000.000

3

Quản lý công nghiệp

7510601V

20.000.000

4

Kế toán

7340301V

20.000.000

5

Thương mại điện tử

7340122V

21.000.000

6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605V

21.000.000

7

Kinh doanh quốc tế

7340120V

21.000.000

8

Công nghệ tài chính

7340205V

20.000.000

9

Công nghệ truyền thông

7320106V

20.000.000

10

Quản trị kinh doanh

7340101V

20.000.000

11

Sư phạm Tiếng Anh*

7140231V

20.000.000

12

Ngôn ngữ Anh

7220201V

20.000.000

13

Thiết kế thời trang

7210404V

20.000.000

14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202V

20.000.000

15

Sư phạm Công nghệ*

7140246V

20.000.000

16

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301V

23.000.000

17

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302V

23.000.000

18

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303V

23.000.000

19

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108V

22.000.000

20

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212V

22.000.000

21

Hệ thống nhúng và IoT

7480118V

22.000.000

22

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201V

23.000.000

23

Công nghệ chế tạo máy

7510202V

22.000.000

24

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203V

23.000.000

25

Kỹ thuật công nghiệp

7520117V

22.000.000

26

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

7549002V

22.000.000

27

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205V

23.000.000

28

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206V

22.000.000

29

Năng lượng tái tạo

7510208V

22.000.000

30

Công nghệ Kỹ thuật in

7510801V

22.000.000

31

Công nghệ thông tin

7480201V

23.000.000

32

An toàn thông tin

7480202V

23.000.000

33

Kỹ thuật dữ liệu

7480203V

23.000.000

34

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102V

22.000.000

35

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

7510106V

22.000.000

36

Quản lý và vận hành hạ tầng

7840110V

22.000.000

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205V

22.000.000

38

Quản lý xây dựng

7580302V

22.000.000

39

Công nghệ thực phẩm

7540101V

22.000.000

40

Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng

7540101DD

22.000.000

41

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401V

22.000.000

42

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406V

22.000.000

43

Môi trường và Phát triển bền vững

7850101V

20.000.000

44

Công nghệ may

7540209V

22.000.000

45

Công nghệ vật liệu

7510402V

22.000.000

46

Vật lý kỹ thuật

7520401V

22.000.000

47

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209V

22.000.000

48

Kiến trúc

7580101V

24.000.000

49

Kiến trúc nội thất

7580103V

24.000.000

50

Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7510302VM

23.000.000

51

Tâm lý học giáo dục

7310403V

20.000.000

Ghi chú

* Sinh viên theo học các ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Trường hợp sinh viên tự chi trả theo nguyện vọng cá nhân thì mức học phí được áp dụng theo biểu phí trên.

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Anh: 23 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301A

34.000.000

2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302A

34.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108A

34.000.000

4

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303A

34.000.000

5

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212A

34.000.000

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202A

34.000.000

7

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203A

34.000.000

8

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201A

34.000.000

9

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)

7510201TA

34.000.000

10

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102A

34.000.000

11

Quản lý xây dựng

7580302A

34.000.000

12

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205A

34.000.000

13

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206A

34.000.000

14

Quản lý công nghiệp

7510601A

31.000.000

15

Kế toán

7340301A

31.000.000

16

Thương mại điện tử

7340122A

31.000.000

17

Kinh doanh quốc tế

7340120A

31.000.000

18

Công nghệ thông tin

7480201A

34.000.000

19

Kỹ thuật dữ liệu

7480203A

34.000.000

20

Công nghệ vật liệu

7510402A

34.000.000

21

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406A

34.000.000

22

Công nghệ thực phẩm

7540101A

34.000.000

23

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401A

34.000.000

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Việt – Hệ Việt - Nhật: 04 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302N

29.000.000

2

Công nghệ chế tạo máy

7510202N

29.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205N

29.000.000

4

Công nghệ thông tin

7480201N

29.000.000

Lộ trình tăng học phí

Lộ trình tăng học phí của Nhà trường căn cứ Quyết định số 465/QĐ-BGDĐT ngày 31/01/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2023–2025 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Từ năm học 2027–2028 trở đi, mức trần học phí được điều chỉnh phù hợp với khả năng chi trả của người dân, điều kiện kinh tế – xã hội nhưng tối đa không vượt quá tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng tại thời điểm xác định mức học phí so với cùng kỳ năm trước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.

 

B. Học phí trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM 2025 - 2026

Dựa trên Quyết định số 2810/QĐ-ĐHSPKT do Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM ban hành ngày 04/8/2025, mức học phí năm học 2025 – 2026 được quy định rõ ràng theo từng chương trình đào tạo, từng khối ngành và có sự phân loại cụ thể theo hình thức chuẩn, đặc thù và chương trình quốc tế.

- Học phí hệ chính quy – chương trình chuẩn

Ngành học Học phí (Đồng/năm học)
Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh 16.000.000
Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến 18.000.000
Khối ngành Kiến trúc và quy hoạch 20.000.000

- Học phí hệ chính quy – chương trình đặc thù: 

Ngành học Học phí (Đồng/năm học)
Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh 16.450.000
Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến 18.300.000

- Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và Việt – Nhật

Đây là nhóm chương trình quốc tế, học phí cao hơn để đáp ứng yêu cầu đào tạo song ngữ và hội nhập quốc tế.

+ Chương trình tiếng Anh: Học phí theo học kỳ là 32.000.000 VNĐ, tương ứng 1.707.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Chương trình Việt – Nhật (4): Học phí theo học kỳ là 27.000.000 VNĐ, tương ứng 1.268.000 VNĐ/tín chỉ.

- Các lưu ý quan trọng về học phí

+ Miễn học phí: Sinh viên học các ngành sư phạm được miễn học phí cho lần học đầu tiên. Tuy nhiên, sinh viên phải hoàn tất thủ tục cam kết phục vụ ngành sư phạm sau khi tốt nghiệp, đúng theo quy định của Nhà nước.

+ Học phần Giáo dục Quốc phòng & An ninh (GDQP&AN) và Giáo dục Thể chất (GDTC): Không bao gồm trong gói học phí chính. Sinh viên khóa 2025 phải đóng riêng mức 853.000 VNĐ/tín chỉ cho các học phần này.

Nhìn chung, học phí của Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm học 2025 – 2026 có sự phân hóa rõ theo từng chương trình. Các ngành chuẩn và đặc thù có mức học phí vừa phải, trong khi chương trình tiếng Anh và Việt – Nhật đòi hỏi chi phí cao hơn, phù hợp định hướng quốc tế hóa. Quy định miễn học phí cho ngành sư phạm tiếp tục thể hiện chính sách ưu tiên của Nhà nước đối với lĩnh vực đào tạo giáo viên.

C. Học phí trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM năm 2024 - 2025

Mức học phí của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) trong năm học 2024 – 2025. So với các năm trước, mức học phí có sự điều chỉnh, được phân loại theo từng chương trình đào tạo và hình thức giảng dạy, nhằm đảm bảo tính công bằng, minh bạch và đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của sinh viên.

- Chương trình đại trà

Học phí đối với chương trình đại trà được tính theo học kỳ, dao động từ 14,6 triệu đồng đến 16,3 triệu đồng tùy theo nhóm ngành. Mức học phí này áp dụng cho sinh viên khóa 2024.

+ Nhóm ngành 1 (125 tín chỉ): 14.625.000 đồng/học kỳ (tương đương 936.000 đồng/tín chỉ).

+ Nhóm ngành 3 (150 tín chỉ): 16.300.000 đồng/học kỳ (tương đương 869.000 đồng/tín chỉ).

- Chương trình chất lượng cao

Học phí của các chương trình chất lượng cao cao hơn so với chương trình đại trà, được phân loại theo ngôn ngữ đào tạo:

+ Chương trình chất lượng cao tiếng Việt: Dao động từ 20,8 triệu đến 23,2 triệu đồng/học kỳ.

+ Chương trình chất lượng cao tiếng Anh: Dao động từ 23,4 triệu đến 26,1 triệu đồng/học kỳ.

- Các chương trình khác: Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và Việt - Nhật: Học phí tăng từ 4% đến 7% so với năm trước. Cụ thể, chương trình Tiếng Anh là khoảng 62 triệu đồng/năm và Việt - Nhật là 51 triệu đồng/năm.

D. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM

Xem chi tiết

~ 30 triệu VNĐ/năm

Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM

Xem chi tiết

~28 triệu VNĐ/năm

Đại học Tôn Đức Thắng

Xem chi tiết

29.7 - 54 triệu VNĐ/năm

Đại học Kiến trúc TP.HCM

Xem chi tiết

15.8- 66.7 triệu VNĐ/năm

Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Xem chi tiết

~16- 32 triệu VNĐ/năm