khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
721 lượt search
SPK

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM (SPK) năm 2026 mới nhất

Mã trường: SPK 5.0 721 lượt xem 17 giờ trước

Đại học Công nghệ kỹ thuật TP HCM (SPK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.42 D01; D09; D10; X26
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.59 A00; A01; C01; X07; X08
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 V05; H06; V01; V02
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20 H08; H06; H01
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.05 D01; D09; D10; X26
6 7310403BP Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) 19.10 C00; X70; D14; X74; D01; X78
7 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.40 C00; X70; D14; X74; D01; X78
8 7320106V Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 C03; X02; D01; X26
9 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.90 A00; A01; C01; D01
10 7340120A Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
11 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; C01; D01
12 7340122A Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; C01; D01
14 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.01 A00; A01; C01; D01
15 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.50 A00; A01; C01; D01
16 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50 A00; A01; C01; D01
17 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50 C00; X70; D14; D01; X74; X78
18 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.30 A00; A01; C01; D01
19 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.97 A00; A01; C01; D01
20 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.20 A00; A01; C01; D01
21 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30 A00; A01; C01; D01; X06
22 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) 22.00 A00; A01; C01; D01; X06
23 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.01 A00; A01; C01; D01; X06
24 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.20 A00; A01; C01; D01; X06
25 7480203A Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; C01; D01; X06
26 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75 A00; A01; C01; D01; X06
27 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.93 A00; A01; C01; D01
28 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.32 A00; A01; C01; D01
29 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.57 A00; A01; C01; D01
30 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.95 A00; A01; C01; D01
31 7510201TA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 A00; A01; C01; D01
32 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.78 A00; A01; C01; D01
33 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.88 A00; A01; C01; D01
34 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) 23.35 A00; A01; C01; D01
35 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75 A00; A01; C01; D01
36 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.09 A00; A01; C01; D01
37 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.09 A00; A01; C01; D01
38 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; C01; D01
39 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) 23.40 A00; A01; C01; D01
40 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57 A00; A01; C01; D01
41 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.55 A00; A01; C01; D01
42 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.10 A00; A01; C01; D01
43 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.21 A00; A01; C01; D01
44 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.33 A00; A01; C01; D01
45 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55 A00; A01; C01; D01
46 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.93 A00; A01; C01; D01
47 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; C01; D01
48 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) 23.55 A00; A01; C01; D01
49 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.53 A00; A01; C01; D01
50 7510302VM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) 26.12 A00; A01; C01
51 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.60 A00; A01; C01; D01
52 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.83 A00; A01; C01; D01
53 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.46 A00; D07; B00; C02
54 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25 A00; B00; C02; D07
55 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30 A00; B00; A02; A01; D07
56 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.84 A00; B00; A01; A02; D07
57 7510406A Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.60 A00; D07; B00; C02
58 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.60 A00; B00; C02; D07
59 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.80 A00; A01; C01; D01
60 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) 24.10 A00; A01; C01; D01
61 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57 A00; A01; C01; D01
62 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) 23.75 A00; A01; C01; D01
63 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.90 A00; A01; C01; D01
64 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.76 A00; A01; C01; D07
65 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.32 A00; A01; C01; D01
66 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.65 A00; A01; C01; D01
67 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88 A00; A01; C01; D01
68 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.70 A00; A01; A02; X06
69 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.20 A00; D07; B00; C02
70 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) 20.50 A00; B00; C02; D07
71 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.30 A00; B00; C02; D07
72 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.73 A00; A01; C01; D01
73 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.00 A00; A01; C01; D01
74 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.90 H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
75 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.40 H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
76 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.22 A00; A01; C01; D01
77 7580302A Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.08 A00; A01; C01; D01
78 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.35 A00; A01; C01; D01
79 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00 A00; A01; C02; D01; D07
80 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.00 A00; A01; C01; D01
81 7850101V Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00 D01; D07; B08; A01; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.42 D01; D09; D10; X26
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.59 A00; A01; C01; X07; X08
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 V05; H06; V01; V02
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20 H08; H06; H01
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.05 D01; D09; D10; X26
6 7310403BP Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) 19.10 C00; X70; D14; X74; D01; X78
7 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.40 C00; X70; D14; X74; D01; X78
8 7320106V Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 C03; X02; D01; X26
9 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.90 A00; A01; C01; D01
10 7340120A Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
11 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; C01; D01
12 7340122A Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; C01; D01
14 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.01 A00; A01; C01; D01
15 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.50 A00; A01; C01; D01
16 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50 A00; A01; C01; D01
17 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50 C00; X70; D14; D01; X74; X78
18 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.30 A00; A01; C01; D01
19 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.97 A00; A01; C01; D01
20 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.20 A00; A01; C01; D01
21 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30 A00; A01; C01; D01; X06
22 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) 22.00 A00; A01; C01; D01; X06
23 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.01 A00; A01; C01; D01; X06
24 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.20 A00; A01; C01; D01; X06
25 7480203A Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; C01; D01; X06
26 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75 A00; A01; C01; D01; X06
27 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.93 A00; A01; C01; D01
28 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.32 A00; A01; C01; D01
29 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.57 A00; A01; C01; D01
30 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.95 A00; A01; C01; D01
31 7510201TA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 A00; A01; C01; D01
32 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.78 A00; A01; C01; D01
33 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.88 A00; A01; C01; D01
34 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) 23.35 A00; A01; C01; D01
35 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75 A00; A01; C01; D01
36 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.09 A00; A01; C01; D01
37 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.09 A00; A01; C01; D01
38 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; C01; D01
39 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) 23.40 A00; A01; C01; D01
40 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57 A00; A01; C01; D01
41 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.55 A00; A01; C01; D01
42 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.10 A00; A01; C01; D01
43 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.21 A00; A01; C01; D01
44 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.33 A00; A01; C01; D01
45 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55 A00; A01; C01; D01
46 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.93 A00; A01; C01; D01
47 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; C01; D01
48 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) 23.55 A00; A01; C01; D01
49 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.53 A00; A01; C01; D01
50 7510302VM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) 26.12 A00; A01; C01
51 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.60 A00; A01; C01; D01
52 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.83 A00; A01; C01; D01
53 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.46 A00; D07; B00; C02
54 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25 A00; B00; C02; D07
55 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30 A00; B00; A02; A01; D07
56 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.84 A00; B00; A01; A02; D07
57 7510406A Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.60 A00; D07; B00; C02
58 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.60 A00; B00; C02; D07
59 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.80 A00; A01; C01; D01
60 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) 24.10 A00; A01; C01; D01
61 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57 A00; A01; C01; D01
62 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) 23.75 A00; A01; C01; D01
63 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.90 A00; A01; C01; D01
64 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.76 A00; A01; C01; D07
65 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.32 A00; A01; C01; D01
66 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.65 A00; A01; C01; D01
67 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88 A00; A01; C01; D01
68 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.70 A00; A01; A02; X06
69 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.20 A00; D07; B00; C02
70 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) 20.50 A00; B00; C02; D07
71 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.30 A00; B00; C02; D07
72 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.73 A00; A01; C01; D01
73 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.00 A00; A01; C01; D01
74 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.90 H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
75 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.40 H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
76 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.22 A00; A01; C01; D01
77 7580302A Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.08 A00; A01; C01; D01
78 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.35 A00; A01; C01; D01
79 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00 A00; A01; C02; D01; D07
80 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.00 A00; A01; C01; D01
81 7850101V Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00 D01; D07; B08; A01; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.