721 lượt search
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM (SPK) năm 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ kỹ thuật TP HCM (SPK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.42 | D01; D09; D10; X26 | |
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.59 | A00; A01; C01; X07; X08 | |
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 | V05; H06; V01; V02 | |
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.20 | H08; H06; H01 | |
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.05 | D01; D09; D10; X26 | |
| 6 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 19.10 | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |
| 7 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.40 | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |
| 8 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.75 | C03; X02; D01; X26 | |
| 9 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7340122A | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.01 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | C00; X70; D14; D01; X74; X78 | |
| 18 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.97 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 22 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | 22.00 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 23 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.01 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 24 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.20 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 25 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.25 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 26 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 27 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 28 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.32 | A00; A01; C01; D01 | |
| 29 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 30 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.95 | A00; A01; C01; D01 | |
| 31 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 32 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.78 | A00; A01; C01; D01 | |
| 33 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.88 | A00; A01; C01; D01 | |
| 34 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 35 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 36 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.09 | A00; A01; C01; D01 | |
| 37 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.09 | A00; A01; C01; D01 | |
| 38 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 39 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.40 | A00; A01; C01; D01 | |
| 40 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 41 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 42 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.10 | A00; A01; C01; D01 | |
| 43 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.21 | A00; A01; C01; D01 | |
| 44 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.33 | A00; A01; C01; D01 | |
| 45 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 46 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 47 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 48 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | 23.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 49 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.53 | A00; A01; C01; D01 | |
| 50 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | 26.12 | A00; A01; C01 | |
| 51 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.60 | A00; A01; C01; D01 | |
| 52 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.83 | A00; A01; C01; D01 | |
| 53 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.46 | A00; D07; B00; C02 | |
| 54 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 55 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | A00; B00; A02; A01; D07 | |
| 56 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.84 | A00; B00; A01; A02; D07 | |
| 57 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.60 | A00; D07; B00; C02 | |
| 58 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.60 | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 60 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 24.10 | A00; A01; C01; D01 | |
| 61 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 62 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 23.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 63 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 64 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.76 | A00; A01; C01; D07 | |
| 65 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.32 | A00; A01; C01; D01 | |
| 66 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.65 | A00; A01; C01; D01 | |
| 67 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.88 | A00; A01; C01; D01 | |
| 68 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.70 | A00; A01; A02; X06 | |
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.20 | A00; D07; B00; C02 | |
| 70 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 20.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 71 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.30 | A00; B00; C02; D07 | |
| 72 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.73 | A00; A01; C01; D01 | |
| 73 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 74 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.90 | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |
| 75 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.40 | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |
| 76 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.22 | A00; A01; C01; D01 | |
| 77 | 7580302A | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.08 | A00; A01; C01; D01 | |
| 78 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 79 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | A00; A01; C02; D01; D07 | |
| 80 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 81 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | D01; D07; B08; A01; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.42 | D01; D09; D10; X26 | |
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.59 | A00; A01; C01; X07; X08 | |
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 | V05; H06; V01; V02 | |
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.20 | H08; H06; H01 | |
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.05 | D01; D09; D10; X26 | |
| 6 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 19.10 | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |
| 7 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.40 | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |
| 8 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.75 | C03; X02; D01; X26 | |
| 9 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7340122A | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.01 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | C00; X70; D14; D01; X74; X78 | |
| 18 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.97 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 22 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | 22.00 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 23 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.01 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 24 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.20 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 25 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.25 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 26 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 27 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 28 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.32 | A00; A01; C01; D01 | |
| 29 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 30 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.95 | A00; A01; C01; D01 | |
| 31 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 32 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.78 | A00; A01; C01; D01 | |
| 33 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.88 | A00; A01; C01; D01 | |
| 34 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 35 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 36 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.09 | A00; A01; C01; D01 | |
| 37 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.09 | A00; A01; C01; D01 | |
| 38 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 39 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.40 | A00; A01; C01; D01 | |
| 40 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 41 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 42 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.10 | A00; A01; C01; D01 | |
| 43 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.21 | A00; A01; C01; D01 | |
| 44 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.33 | A00; A01; C01; D01 | |
| 45 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 46 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 47 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 48 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | 23.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 49 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.53 | A00; A01; C01; D01 | |
| 50 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | 26.12 | A00; A01; C01 | |
| 51 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.60 | A00; A01; C01; D01 | |
| 52 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.83 | A00; A01; C01; D01 | |
| 53 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.46 | A00; D07; B00; C02 | |
| 54 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 55 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | A00; B00; A02; A01; D07 | |
| 56 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.84 | A00; B00; A01; A02; D07 | |
| 57 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.60 | A00; D07; B00; C02 | |
| 58 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.60 | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 60 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 24.10 | A00; A01; C01; D01 | |
| 61 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | A00; A01; C01; D01 | |
| 62 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 23.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 63 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 64 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.76 | A00; A01; C01; D07 | |
| 65 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.32 | A00; A01; C01; D01 | |
| 66 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.65 | A00; A01; C01; D01 | |
| 67 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.88 | A00; A01; C01; D01 | |
| 68 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.70 | A00; A01; A02; X06 | |
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.20 | A00; D07; B00; C02 | |
| 70 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 20.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 71 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.30 | A00; B00; C02; D07 | |
| 72 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.73 | A00; A01; C01; D01 | |
| 73 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 74 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.90 | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |
| 75 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.40 | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |
| 76 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.22 | A00; A01; C01; D01 | |
| 77 | 7580302A | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.08 | A00; A01; C01; D01 | |
| 78 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 79 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | A00; A01; C02; D01; D07 | |
| 80 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 81 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | D01; D07; B08; A01; X25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.