| 1 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
29.00
|
D01; D96
|
Các trường còn lại
|
| 2 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
D01; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 3 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.50
|
D01; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 4 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.70
|
D01; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 5 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
D01; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 6 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
D01; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 7 |
7140231V
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.25
|
D01; D96
|
|
| 8 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 9 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 10 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 11 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 12 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 13 |
7140246V
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 14 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
D01; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 15 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.50
|
D01; D96
|
Các trường còn lại
|
| 16 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
D01; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 17 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
D01; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 18 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
D01; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 19 |
7220201V
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
D01; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 20 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
D01; C00; C20; D14
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 21 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
D01; C00; C20; D14
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 22 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 23 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 24 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
D01; C00; C20; D14
|
HS Trường Chuyên
|
| 25 |
7310403V
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
D01; C00; C20; D14
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 26 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 27 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 28 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 29 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 30 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 31 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 32 |
7340120V
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 33 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 34 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 35 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 36 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 37 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 38 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 39 |
7340122V
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 40 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 41 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 42 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 43 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 44 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 45 |
7340301V
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 46 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; C00; D01
|
HS trường TOP 200
|
| 47 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; C00; D01
|
HS Trường Chuyên
|
| 48 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; C00; D01
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 49 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; C00; D01
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 50 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; C00; D01
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 51 |
7380101V
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; C00; D01
|
Các trường còn lại
|
| 52 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 53 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 54 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 55 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 56 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 57 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 58 |
7480108A
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 59 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 60 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 61 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 62 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 63 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 64 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 65 |
7480108V
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 66 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 67 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 68 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.15
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 69 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 70 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 71 |
7480118V
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 72 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 73 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 74 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
28.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 75 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 76 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 77 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 78 |
7480201A
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 79 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 80 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 81 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 82 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 83 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 84 |
7480201N
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 85 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 86 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 87 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
29.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 88 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 89 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 90 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 91 |
7480201V
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 92 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 93 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 94 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 95 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 96 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 97 |
7480202V
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 98 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 99 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 100 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 101 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 102 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 103 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 104 |
7480203V
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 105 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 106 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.40
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 107 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 108 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 109 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 110 |
7510102A
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.40
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 111 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 112 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 113 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 114 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 115 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 116 |
7510102V
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 117 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 118 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 119 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 120 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 121 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 122 |
7510106V
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 123 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 124 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 125 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 126 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 127 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 128 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 129 |
7510201A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 130 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 131 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 132 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 133 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 134 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 135 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 136 |
7510201V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 137 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 138 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 139 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 140 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 141 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 142 |
7510202A
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 143 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 144 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 145 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 146 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 147 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 148 |
7510202N
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 149 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 150 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 151 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 152 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 153 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 154 |
7510202V
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 155 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 156 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 157 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 158 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 159 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 160 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
25.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 161 |
7510203A
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 162 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 163 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 164 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 165 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 166 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 167 |
7510203V
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 168 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 169 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 170 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 171 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 172 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 173 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 174 |
7510205A
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 175 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
24.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 176 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 177 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 178 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 179 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 180 |
7510205N
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 181 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 182 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.85
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 183 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 184 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 185 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 186 |
7510205V
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 187 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 188 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
20.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 189 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
20.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 190 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 191 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 192 |
7510206A
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
20.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 193 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 194 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 195 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 196 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 197 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 198 |
7510206N
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 199 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 200 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 201 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 202 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 203 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 204 |
7510206V
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 205 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 206 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 207 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 208 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 209 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 210 |
7510208V
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 211 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 212 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 213 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 214 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 215 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 216 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.65
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 217 |
7510209V
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 218 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 219 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 220 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 221 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 222 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 223 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
26.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 224 |
7510301A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 225 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 226 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 227 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 228 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 229 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 230 |
7510301V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 231 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 232 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 233 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 234 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 235 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 236 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 237 |
7510302A
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
20.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 238 |
7510302N
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 239 |
7510302N
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 240 |
7510302N
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 241 |
7510302N
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 242 |
7510302N
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 243 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 244 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 245 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 246 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 247 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 248 |
7510302V
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 249 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 250 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
28.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 251 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 252 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 253 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 254 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 255 |
7510303A
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 256 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 257 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 258 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.85
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 259 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 260 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 261 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 262 |
7510303V
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 263 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 264 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; B00; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 265 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.50
|
A00; B00; D07; D90
|
Các trường còn lại
|
| 266 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; B00; D07; D90
|
HS Trường Chuyên
|
| 267 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; B00; D07; D90
|
|
| 268 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; B00; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 269 |
7510401V
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; B00; D07; D90
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 270 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 271 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.25
|
A00; A01; D07; D90
|
HS trường TOP 200
|
| 272 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 273 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.50
|
A00; A01; D07; D90
|
Các trường còn lại
|
| 274 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.25
|
A00; A01; D07; D90
|
HS Trường Chuyên
|
| 275 |
7510402V
|
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 276 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; B00; D07; D90
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 277 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 278 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 279 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; B00; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 280 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 281 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; B00; D07; D90
|
HS Trường Chuyên
|
| 282 |
7510406V
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 283 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 284 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 285 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 286 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 287 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 288 |
7510601A
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 289 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 290 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 291 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 292 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 293 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 294 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 295 |
7510601V
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 296 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.30
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 297 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 298 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 299 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 300 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 301 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
27.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 302 |
7510605V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 303 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 304 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 305 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 306 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 307 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.85
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 308 |
7510801V
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 309 |
751O3O2N
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 310 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 311 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 312 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 313 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 314 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 315 |
7520117V
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 316 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 317 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 318 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
28.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 319 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 320 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 321 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 322 |
7520212V
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 323 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
26.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 324 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
|
| 325 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 326 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
28.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 327 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 328 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
26.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 329 |
7520220V
|
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 330 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.25
|
A00; B00; D07; D90
|
HS trường TOP 200
|
| 331 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 332 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 333 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.25
|
A00; B00; D07; D90
|
HS Trường Chuyên
|
| 334 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
22.50
|
A00; B00; D07; D90
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 335 |
7540101A
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
21.00
|
A00; B00; D07; D90
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 336 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.10
|
A00; B00; D07; D90
|
HS trường TOP 200
|
| 337 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 338 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.85
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 339 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
26.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 340 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
24.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 341 |
7540101V
|
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 342 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 343 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 344 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 345 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 346 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 347 |
7540209V
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 348 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 349 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
20.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 350 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 351 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 352 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
20.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 353 |
7549002V
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 354 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 355 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 356 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 357 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.75
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 358 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 359 |
7580205V
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 360 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 361 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 362 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 363 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
23.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|
| 364 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 365 |
7580302V
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 366 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 367 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 368 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.25
|
A00; A01; D01; D07
|
HS Trường Chuyên
|
| 369 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
25.50
|
A00; A01; D01; D07
|
Các trường còn lại
|
| 370 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 371 |
7810202V
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D07
|
HS trường TOP 200
|
| 372 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường TOP 200
|
| 373 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
22.50
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Trường liên kết, diện trường còn lại
|
| 374 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS Trường Chuyên
|
| 375 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.25
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
Các trường còn lại
|
| 376 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
THPT Liên kết, trường chuyên
|
| 377 |
7840110V
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
21.00
|
A00; A01; D01; D90; D96
|
HS trường TOP 200
|