Mã trường: SPK
Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
Tên viết tắt: HCMUTE
Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmute.edu.vn
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Kỹ thuật Hồ Chí Minh năm 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
|||||||
|
1 |
7510302VM |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) |
7510302 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
120 |
Toán - Vật lý - Ngữ văn; Toán - Vật lý - Tiếng Anh; Toán - Vật lý - Hóa học |
|
|
2 |
7510301V |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
260 |
||
|
3 |
7510302V |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
160 |
||
|
4 |
7480108V |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
156 |
||
|
5 |
7510303V |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
240 |
||
|
6 |
7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
40 |
||
|
7 |
7480108V |
Hệ thống nhúng và IoT |
7480108 |
Hệ thống nhúng và IoT |
60 |
||
|
8 |
7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
7510209 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
120 |
||
|
9 |
7510202V |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy * |
268 |
||
|
10 |
7510203V |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * |
235 |
||
|
11 |
7510201V |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * |
192 |
||
|
12 |
7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp |
7520117 |
Kỹ thuật công nghiệp |
60 |
||
|
13 |
7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất |
7549002 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất |
50 |
||
|
14 |
7510102V |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng * |
200 |
||
|
15 |
7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
60 |
Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý – Ngữ văn |
|
|
16 |
7580302V |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
50 |
||
|
17 |
7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng |
7510106 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng |
50 |
||
|
18 |
7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng |
7840110 |
Quản lý và vận hành hạ tầng |
50 |
||
|
19 |
7510205V |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * |
240 |
||
|
20 |
7510206V |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
130 |
||
|
21 |
7510208V |
Năng lượng tái tạo |
7510208 |
Năng lượng tái tạo |
120 |
||
|
22 |
7540209V |
Công nghệ may |
7540209 |
Công nghệ may |
160 |
||
|
23 |
7510601V |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
60 |
||
|
24 |
7340301V |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
120 |
||
|
25 |
7340122V |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
148 |
||
|
26 |
7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
140 |
||
|
27 |
7340120V |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
96 |
||
|
28 |
7340205V |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
80 |
||
|
29 |
7340101V |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
||
|
30 |
7480201V |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Tin học |
|
|
31 |
7480202V |
An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
140 |
||
|
32 |
7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203 |
Kỹ thuật dữ liệu |
50 |
||
|
33 |
7510801V |
Công nghệ kỹ thuật in |
7510801 |
Công nghệ Kỹ thuật in |
135 |
||
|
34 |
7140246V |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
30 |
Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Công nghệ công nghiệp; Toán – Vật lý – Công nghệ nông nghiệp |
|
|
35 |
7310403V |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
70 |
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý; Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL; Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh; Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL; Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh; Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL |
|
|
36 |
7380101V |
Luật |
7380101 |
Luật |
150 |
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý; Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL; Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh; Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh; Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL; Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL |
|
|
37 |
7210403V |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
81 |
Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Vật lý; Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh; Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn; Vẽ đầu tượng – Ngữ văn – Tiếng Anh; Vẽ đầu tượng – Toán – Lịch sử; Vẽ đầu tượng – Toán – Tiếng Anh |
|
|
38 |
7580101V |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
95 |
|
|
|
39 |
7580103V |
Kiến trúc nội thất |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
65 |
|
|
|
40 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
100 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Vật lý – Sinh học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
|
41 |
7850101 |
Chương trình đào tạo Môi trường và phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường) |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
70 |
Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn Toán – Tiếng Anh – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Sinh học Toán – Tiếng Anh – Vật lý Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL |
|
|
42 |
7510406V |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
49 |
Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn Toán – Tiếng Anh – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Sinh học Toán – Tiếng Anh – Vật lý Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL |
|
|
43 |
7510401V |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
200 |
Toán – Hóa học – Vật lý Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Hóa học – Ngữ văn |
|
|
44 |
7540101V |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
140 |
Toán – Hóa học – Vật lý Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Hóa học – Ngữ văn |
|
|
45 |
7540101DD |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
60 |
Toán – Hóa học – Vật lý Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Hóa học – Ngữ văn |
|
|
46 |
7810202V |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Ngữ văn Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh |
|
|
47 |
7210404V |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
60 |
Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Lịch sử Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn |
|
|
48 |
7140231V |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
60 |
Tiếng Anh – Toán – Lịch sử Tiếng Anh – Toán – Tin học Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán Tiếng Anh – Toán – Địa lý |
|
|
49 |
7220201V |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
190 |
Tiếng Anh – Toán – Lịch sử Tiếng Anh – Toán – Tin học Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán Tiếng Anh – Toán – Địa lý |
|
|
50 |
7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
89 |
Toán – Vật lý – Tin học Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Vật lý – Sinh học |
|
|
51 |
7320106V |
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
70 |
Toán – Ngữ văn – Lịch sử Toán – Ngữ văn – Tin học Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh Toán – Tin học – Tiếng Anh |
|
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh |
|||||||
|
52 |
7510301A |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
120 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Vật lý – Ngữ văn |
|
|
53 |
7510302A |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
80 |
||
|
54 |
7480108A |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
7480108 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
40 |
||
|
55 |
7510303A |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
120 |
||
|
56 |
7520212A |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
40 |
||
|
57 |
7510202A |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy* |
120 |
||
|
58 |
7510203A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử* |
120 |
||
|
59 |
7510201A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí* |
120 |
||
|
60 |
7510201TA |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) |
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
40 |
||
|
61 |
7510102A |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* |
80 |
||
|
62 |
7580302A |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
40 |
||
|
63 |
7510205A |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô* |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô* |
120 |
||
|
64 |
7510206A |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
40 |
||
|
65 |
7510601A |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
80 |
||
|
66 |
7340301A |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
40 |
||
|
67 |
7340122A |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
80 |
||
|
68 |
7340120A |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
80 |
||
|
69 |
7480201A |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
160 |
||
|
70 |
7480203A |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203 |
Kỹ thuật dữ liệu |
40 |
Toán – Vật lý – Tin học Toán – Vật lý – Tiếng Anh |
|
|
71 |
7510402A |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
40 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Vật lý – Sinh học Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
|
72 |
7510406A |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
30 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Vật lý – Sinh học Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
|
73 |
7540101A |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
120 |
Toán – Hóa học – Vật lý Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Hóa học – Ngữ văn |
|
|
74 |
7510401A |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
7510401 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
80 |
Toán – Hóa học – Vật lý Toán – Hóa học – Tiếng Anh Toán – Hóa học – Sinh học Toán – Hóa học – Ngữ văn |
|
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật |
|||||||
|
75 |
7510302N |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
40 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Vật lý – Ngữ văn |
|
|
76 |
7510202N |
Công nghệ chế tạo máy* |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy* |
40 |
||
|
77 |
7510205N |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô* |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô* |
40 |
||
|
78 |
7480201N |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
40 |
||
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho Thành phố Đồng Nai (khu vực tỉnh Bình Phước cũ) |
|||||||
|
79 |
7510601BP |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
40 |
Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Vật lý – Ngữ văn |
|
|
80 |
7510605BP |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
||
|
81 |
7310403BP |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
20 |
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL |
|
Học phí chính thức trường Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM năm 2026 - 2027
Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt: 51 CTĐT
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Luật |
7380101V |
20.000.000 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
7210403V |
20.000.000 |
|
3 |
Quản lý công nghiệp |
7510601V |
20.000.000 |
|
4 |
Kế toán |
7340301V |
20.000.000 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122V |
21.000.000 |
|
6 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605V |
21.000.000 |
|
7 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120V |
21.000.000 |
|
8 |
Công nghệ tài chính |
7340205V |
20.000.000 |
|
9 |
Công nghệ truyền thông |
7320106V |
20.000.000 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101V |
20.000.000 |
|
11 |
Sư phạm Tiếng Anh* |
7140231V |
20.000.000 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201V |
20.000.000 |
|
13 |
Thiết kế thời trang |
7210404V |
20.000.000 |
|
14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202V |
20.000.000 |
|
15 |
Sư phạm Công nghệ* |
7140246V |
20.000.000 |
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301V |
23.000.000 |
|
17 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302V |
23.000.000 |
|
18 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303V |
23.000.000 |
|
19 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
7480108V |
22.000.000 |
|
20 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
7520212V |
22.000.000 |
|
21 |
Hệ thống nhúng và IoT |
7480118V |
22.000.000 |
|
22 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
7510201V |
23.000.000 |
|
23 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202V |
22.000.000 |
|
24 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
7510203V |
23.000.000 |
|
25 |
Kỹ thuật công nghiệp |
7520117V |
22.000.000 |
|
26 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất |
7549002V |
22.000.000 |
|
27 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205V |
23.000.000 |
|
28 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
7510206V |
22.000.000 |
|
29 |
Năng lượng tái tạo |
7510208V |
22.000.000 |
|
30 |
Công nghệ Kỹ thuật in |
7510801V |
22.000.000 |
|
31 |
Công nghệ thông tin |
7480201V |
23.000.000 |
|
32 |
An toàn thông tin |
7480202V |
23.000.000 |
|
33 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203V |
23.000.000 |
|
34 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102V |
22.000.000 |
|
35 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng |
7510106V |
22.000.000 |
|
36 |
Quản lý và vận hành hạ tầng |
7840110V |
22.000.000 |
|
37 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205V |
22.000.000 |
|
38 |
Quản lý xây dựng |
7580302V |
22.000.000 |
|
39 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101V |
22.000.000 |
|
40 |
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng |
7540101DD |
22.000.000 |
|
41 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
7510401V |
22.000.000 |
|
42 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
7510406V |
22.000.000 |
|
43 |
Môi trường và Phát triển bền vững |
7850101V |
20.000.000 |
|
44 |
Công nghệ may |
7540209V |
22.000.000 |
|
45 |
Công nghệ vật liệu |
7510402V |
22.000.000 |
|
46 |
Vật lý kỹ thuật |
7520401V |
22.000.000 |
|
47 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
7510209V |
22.000.000 |
|
48 |
Kiến trúc |
7580101V |
24.000.000 |
|
49 |
Kiến trúc nội thất |
7580103V |
24.000.000 |
|
50 |
Kỹ thuật thiết kế vi mạch |
7510302VM |
23.000.000 |
|
51 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403V |
20.000.000 |
Ghi chú
* Sinh viên theo học các ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Trường hợp sinh viên tự chi trả theo nguyện vọng cá nhân thì mức học phí được áp dụng theo biểu phí trên.
Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Anh: 23 CTĐT
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301A |
34.000.000 |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302A |
34.000.000 |
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
7480108A |
34.000.000 |
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303A |
34.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
7520212A |
34.000.000 |
|
6 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202A |
34.000.000 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
7510203A |
34.000.000 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
7510201A |
34.000.000 |
|
9 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) |
7510201TA |
34.000.000 |
|
10 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102A |
34.000.000 |
|
11 |
Quản lý xây dựng |
7580302A |
34.000.000 |
|
12 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205A |
34.000.000 |
|
13 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt |
7510206A |
34.000.000 |
|
14 |
Quản lý công nghiệp |
7510601A |
31.000.000 |
|
15 |
Kế toán |
7340301A |
31.000.000 |
|
16 |
Thương mại điện tử |
7340122A |
31.000.000 |
|
17 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120A |
31.000.000 |
|
18 |
Công nghệ thông tin |
7480201A |
34.000.000 |
|
19 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480203A |
34.000.000 |
|
20 |
Công nghệ vật liệu |
7510402A |
34.000.000 |
|
21 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
7510406A |
34.000.000 |
|
22 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101A |
34.000.000 |
|
23 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
7510401A |
34.000.000 |
Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Việt – Hệ Việt - Nhật: 04 CTĐT
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học phí/HK (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302N |
29.000.000 |
|
2 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202N |
29.000.000 |
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205N |
29.000.000 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201N |
29.000.000 |
Lộ trình tăng học phí
Lộ trình tăng học phí của Nhà trường căn cứ Quyết định số 465/QĐ-BGDĐT ngày 31/01/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2023–2025 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Từ năm học 2027–2028 trở đi, mức trần học phí được điều chỉnh phù hợp với khả năng chi trả của người dân, điều kiện kinh tế – xã hội nhưng tối đa không vượt quá tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng tại thời điểm xác định mức học phí so với cùng kỳ năm trước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.57 | |
| 2 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09 | 29.57 | |
| 3 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D10 | 29.17 | |
| 4 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | X26 | 28.89 | |
| 5 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.79 | |
| 6 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.77 | |
| 7 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.01 | |
| 8 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.27 | |
| 9 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | 24.6 | |
| 10 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V02 | 25.95 | |
| 11 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V07 | 24.3 | |
| 12 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V10 | 23.2 | |
| 13 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V08 | 24.95 | |
| 14 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | 22.7 | |
| 15 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V08 | 23.05 | |
| 16 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V07 | 22.4 | |
| 17 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V09 | 23.4 | |
| 18 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V11 | 21.6 | |
| 19 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24 | |
| 20 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D09 | 24 | |
| 21 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D10 | 23.6 | |
| 22 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | X26 | 23.32 | |
| 23 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.6 | |
| 24 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09 | 26.6 | |
| 25 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D10 | 26.2 | |
| 26 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | X26 | 25.92 | |
| 27 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | 25.18 | |
| 28 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.03 | |
| 29 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | D14 | 26.94 | |
| 30 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X70 | 24.5 | |
| 31 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X74 | 24.19 | |
| 32 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X78 | 25.95 | |
| 33 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.7 | |
| 34 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03 | 23.25 | |
| 35 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X02 | 22.67 | |
| 36 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.74 | |
| 37 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.72 | |
| 38 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.12 | |
| 39 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.5 | |
| 40 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.48 | |
| 41 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.72 | |
| 42 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 25.88 | |
| 43 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.95 | |
| 44 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.93 | |
| 45 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.17 | |
| 46 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.33 | |
| 47 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.7 | |
| 48 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.68 | |
| 49 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.92 | |
| 50 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.08 | |
| 51 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.7 | |
| 52 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.68 | |
| 53 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.92 | |
| 54 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.08 | |
| 55 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.7 | |
| 56 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.68 | |
| 57 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.08 | |
| 58 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.65 | |
| 59 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.63 | |
| 60 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.87 | |
| 61 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.03 | |
| 62 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.55 | |
| 63 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.53 | |
| 64 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.77 | |
| 65 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.93 | |
| 66 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.65 | |
| 67 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.63 | |
| 68 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.87 | |
| 69 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.03 | |
| 70 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | 24.73 | |
| 71 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | D14 | 26.49 | |
| 72 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.2 | |
| 73 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.58 | |
| 74 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X70 | 24.05 | |
| 75 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X74 | 23.74 | |
| 76 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X78 | 25.5 | |
| 77 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25.45 | |
| 78 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 26.43 | |
| 79 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.67 | |
| 80 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | |
| 81 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.2 | |
| 82 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.18 | |
| 83 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.42 | |
| 84 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.58 | |
| 85 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.9 | |
| 86 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.88 | |
| 87 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.12 | |
| 88 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.28 | |
| 89 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 26.4 | |
| 90 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 27.38 | |
| 91 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 25.62 | |
| 92 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 27.78 | |
| 93 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.75 | |
| 94 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.73 | |
| 95 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.97 | |
| 96 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.13 | |
| 97 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 24.55 | |
| 98 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 25.53 | |
| 99 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 23.77 | |
| 100 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 25.93 | |
| 101 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.45 | |
| 102 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.43 | |
| 103 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.67 | |
| 104 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.83 | |
| 105 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26 | |
| 106 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.98 | |
| 107 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.22 | |
| 108 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.38 | |
| 109 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.1 | |
| 110 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.08 | |
| 111 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.32 | |
| 112 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.48 | |
| 113 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.55 | |
| 114 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 22.53 | |
| 115 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 20.77 | |
| 116 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 22.93 | |
| 117 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.7 | |
| 118 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.68 | |
| 119 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.92 | |
| 120 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.08 | |
| 121 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.27 | |
| 122 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.25 | |
| 123 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.49 | |
| 124 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.65 | |
| 125 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.64 | |
| 126 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.62 | |
| 127 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.86 | |
| 128 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.02 | |
| 129 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.37 | |
| 130 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.35 | |
| 131 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.59 | |
| 132 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.75 | |
| 133 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.37 | |
| 134 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.35 | |
| 135 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.59 | |
| 136 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.75 | |
| 137 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.45 | |
| 138 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.43 | |
| 139 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.67 | |
| 140 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.83 | |
| 141 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.8 | |
| 142 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.78 | |
| 143 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.02 | |
| 144 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.18 | |
| 145 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 22.8 | |
| 146 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 23.78 | |
| 147 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.02 | |
| 148 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.18 | |
| 149 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.15 | |
| 150 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.13 | |
| 151 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.37 | |
| 152 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.53 | |
| 153 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25 | |
| 154 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.98 | |
| 155 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.22 | |
| 156 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 26.38 | |
| 157 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.7 | |
| 158 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.68 | |
| 159 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.92 | |
| 160 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.08 | |
| 161 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.15 | |
| 162 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.13 | |
| 163 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.37 | |
| 164 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.53 | |
| 165 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22.6 | |
| 166 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 23.58 | |
| 167 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.82 | |
| 168 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.98 | |
| 169 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 23.55 | |
| 170 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 24.53 | |
| 171 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.77 | |
| 172 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.93 | |
| 173 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.65 | |
| 174 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.63 | |
| 175 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.87 | |
| 176 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.03 | |
| 177 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.3 | |
| 178 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.28 | |
| 179 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.52 | |
| 180 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.68 | |
| 181 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 24.7 | |
| 182 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 25.68 | |
| 183 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 23.92 | |
| 184 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 26.08 | |
| 185 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.7 | |
| 186 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.68 | |
| 187 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.92 | |
| 188 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.08 | |
| 189 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24 | |
| 190 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.98 | |
| 191 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.22 | |
| 192 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.38 | |
| 193 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.5 | |
| 194 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.48 | |
| 195 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.72 | |
| 196 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.88 | |
| 197 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.25 | |
| 198 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.23 | |
| 199 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.47 | |
| 200 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.63 | |
| 201 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.5 | |
| 202 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.48 | |
| 203 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.72 | |
| 204 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.88 | |
| 205 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.75 | |
| 206 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.73 | |
| 207 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.97 | |
| 208 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.13 | |
| 209 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.2 | |
| 210 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.18 | |
| 211 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.42 | |
| 212 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.58 | |
| 213 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.65 | |
| 214 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.63 | |
| 215 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.87 | |
| 216 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.93 | |
| 217 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 23 | |
| 218 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 23.98 | |
| 219 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.22 | |
| 220 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.38 | |
| 221 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.45 | |
| 222 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.43 | |
| 223 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.67 | |
| 224 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.83 | |
| 225 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25.75 | |
| 226 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 26.73 | |
| 227 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.97 | |
| 228 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 27.13 | |
| 229 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 25.45 | |
| 230 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 26.43 | |
| 231 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 25.65 | |
| 232 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.83 | |
| 233 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.7 | |
| 234 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.68 | |
| 235 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.92 | |
| 236 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 30.08 | |
| 237 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.1 | |
| 238 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.08 | |
| 239 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.32 | |
| 240 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.48 | |
| 241 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.35 | |
| 242 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.33 | |
| 243 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.57 | |
| 244 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.73 | |
| 245 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.55 | |
| 246 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.53 | |
| 247 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.77 | |
| 248 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.15 | |
| 249 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.55 | |
| 250 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.53 | |
| 251 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.77 | |
| 252 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.15 | |
| 253 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.1 | |
| 254 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.08 | |
| 255 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.32 | |
| 256 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.48 | |
| 257 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22 | |
| 258 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 22.98 | |
| 259 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.22 | |
| 260 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.38 | |
| 261 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22 | |
| 262 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 22.98 | |
| 263 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.22 | |
| 264 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.38 | |
| 265 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.6 | |
| 266 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.58 | |
| 267 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.82 | |
| 268 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.98 | |
| 269 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 25 | |
| 270 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.98 | |
| 271 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 24.22 | |
| 272 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.38 | |
| 273 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.65 | |
| 274 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.63 | |
| 275 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.87 | |
| 276 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.03 | |
| 277 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.1 | |
| 278 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.08 | |
| 279 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.32 | |
| 280 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.48 | |
| 281 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.1 | |
| 282 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.08 | |
| 283 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.32 | |
| 284 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.48 | |
| 285 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.15 | |
| 286 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.13 | |
| 287 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.37 | |
| 288 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.53 | |
| 289 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.8 | |
| 290 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.78 | |
| 291 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.75 | |
| 292 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.18 | |
| 293 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.65 | |
| 294 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.63 | |
| 295 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A02 | 28.87 | |
| 296 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06 | 27.6 | |
| 297 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22 | |
| 298 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | 22.99 | |
| 299 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 23.76 | |
| 300 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | C02 | 22.4 | |
| 301 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.15 | |
| 302 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 23.14 | |
| 303 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 22.55 | |
| 304 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 23.53 | |
| 305 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.85 | |
| 306 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 25.84 | |
| 307 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 26.61 | |
| 308 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 25.25 | |
| 309 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22 | |
| 310 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.98 | |
| 311 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.22 | |
| 312 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.38 | |
| 313 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 21.1 | |
| 314 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.08 | |
| 315 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20.32 | |
| 316 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.48 | |
| 317 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | 21.75 | |
| 318 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V04 | 21.35 | |
| 319 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V12 | 21.75 | |
| 320 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05 | 23.1 | |
| 321 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V06 | 22.1 | |
| 322 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | 21.2 | |
| 323 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V04 | 20.8 | |
| 324 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V12 | 21.2 | |
| 325 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05 | 22.55 | |
| 326 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V06 | 21.55 | |
| 327 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.5 | |
| 328 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.48 | |
| 329 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.72 | |
| 330 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.88 | |
| 331 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22.5 | |
| 332 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 23.48 | |
| 333 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.72 | |
| 334 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.88 | |
| 335 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.5 | |
| 336 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.48 | |
| 337 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.72 | |
| 338 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.88 | |
| 339 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.35 | |
| 340 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.33 | |
| 341 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 23.75 | |
| 342 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.73 | |
| 343 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 25.11 | |
| 344 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22 | |
| 345 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.98 | |
| 346 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.22 | |
| 347 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.38 | |
| 348 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 21.25 | |
| 349 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | B08 | 22.24 | |
| 350 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 21.65 | |
| 351 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 22.03 | |
| 352 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X25 | 20.57 |
Xem thêm bài viết về Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2025