Mã trường: SPK

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education

Tên viết tắt: HCMUTE

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmute.edu.vn

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Kỹ thuật Hồ Chí Minh năm 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1

7510302VM

Chương trình đào tạo Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

120

Toán - Vật lý - Ngữ văn;

Toán - Vật lý - Tiếng Anh;

Toán - Vật lý - Hóa học

2

7510301V

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

260

3

7510302V

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

160

4

7480108V

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

156

5

7510303V

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

240

6

7520212V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212

Kỹ thuật y sinh

40

7

7480108V

Hệ thống nhúng và IoT

7480108

Hệ thống nhúng và IoT

60

8

7510209V

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

120

9

7510202V

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Công nghệ chế tạo máy *

268

10

7510203V

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

235

11

7510201V

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

192

12

7520117V

Kỹ thuật công nghiệp

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

60

13

7549002V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

7549002

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

50

14

7510102V

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng *

200

15

7580205V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

60

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;

Toán – Vật lý – Ngữ văn

16

7580302V

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

50

17

7510106V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

7510106

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

50

18

7840110V

Quản lý và vận hành hạ tầng

7840110

Quản lý và vận hành hạ tầng

50

19

7510205V

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

240

20

7510206V

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

130

21

7510208V

Năng lượng tái tạo

7510208

Năng lượng tái tạo

120

22

7540209V

Công nghệ may

7540209

Công nghệ may

160

23

7510601V

Quản lý công nghiệp

7510601

Quản lý công nghiệp

60

24

7340301V

Kế toán

7340301

Kế toán

120

25

7340122V

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

148

26

7510605V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

140

27

7340120V

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh Quốc tế

96

28

7340205V

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

80

29

7340101V

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

70

30

7480201V

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

200

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;

Toán – Vật lý – Ngữ văn;

Toán – Vật lý – Tin học

31

7480202V

An toàn thông tin

7480202

An toàn thông tin

140

32

7480203V

Kỹ thuật dữ liệu

7480203

Kỹ thuật dữ liệu

50

33

7510801V

Công nghệ kỹ thuật in

7510801

Công nghệ Kỹ thuật in

135

34

7140246V

Sư phạm công nghệ

7140246

Sư phạm công nghệ

30

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;

Toán – Vật lý – Ngữ văn;

Toán – Vật lý – Công nghệ công nghiệp;

Toán – Vật lý – Công nghệ nông nghiệp

35

7310403V

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

70

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý;

Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL;

Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh;

Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL;

Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh;

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL

36

7380101V

Luật

7380101

Luật

150

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý;

Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL;

Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh;

Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh;

Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL;

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL

37

7210403V

Thiết kế đồ họa

7210403

Thiết kế đồ họa

81

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Vật lý;

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh;

Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn;

Vẽ đầu tượng – Ngữ văn – Tiếng Anh;

Vẽ đầu tượng – Toán – Lịch sử;

Vẽ đầu tượng – Toán – Tiếng Anh

38

7580101V

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

95

 

Vẽ đầu tượng – Ngữ văn – Toán

Vẽ đầu tượng – Toán – Lịch sử

Vẽ đầu tượng – Toán – Tiếng Anh

Vẽ đầu tượng – Toán – Ngữ văn

Vẽ đầu tượng – Toán – Vật lý

39

7580103V

Kiến trúc nội thất

7580103

Kiến trúc nội thất

65

 

Vẽ đầu tượng – Ngữ văn – Toán

Vẽ đầu tượng – Toán – Lịch sử

Vẽ đầu tượng – Toán – Tiếng Anh

Vẽ đầu tượng – Toán – Ngữ văn

Vẽ đầu tượng – Toán – Vật lý

40

7510402

Công nghệ vật liệu

7510402

Công nghệ vật liệu

100

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Vật lý – Sinh học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

41

7850101

Chương trình đào tạo Môi trường và phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường)

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

70

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

Toán – Tiếng Anh – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Sinh học

Toán – Tiếng Anh – Vật lý

Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL

42

7510406V

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

49

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

Toán – Tiếng Anh – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Sinh học

Toán – Tiếng Anh – Vật lý

Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL

43

7510401V

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

200

Toán – Hóa học – Vật lý

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Ngữ văn

44

7540101V

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

140

Toán – Hóa học – Vật lý

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Ngữ văn

45

7540101DD

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

7540101

Công nghệ thực phẩm

60

Toán – Hóa học – Vật lý

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Ngữ văn

46

7810202V

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Ngữ văn

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

47

7210404V

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

60

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Lịch sử

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh

Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn

48

7140231V

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

60

Tiếng Anh – Toán – Lịch sử

Tiếng Anh – Toán – Tin học

Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán

Tiếng Anh – Toán – Địa lý

49

7220201V

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

190

Tiếng Anh – Toán – Lịch sử

Tiếng Anh – Toán – Tin học

Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán

Tiếng Anh – Toán – Địa lý

50

7520401V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

7520401

Vật lý kỹ thuật

89

Toán – Vật lý – Tin học

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Sinh học

51

7320106V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

7320106

Công nghệ truyền thông

70

Toán – Ngữ văn – Lịch sử

Toán – Ngữ văn – Tin học

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

Toán – Tin học – Tiếng Anh

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

52

7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

120

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Ngữ văn

53

7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

80

54

7480108A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

40

55

7510303A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

56

7520212A

Kỹ thuật y sinh

7520212

Kỹ thuật y sinh

40

57

7510202A

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Công nghệ chế tạo máy*

120

58

7510203A

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử*

120

59

7510201A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí*

120

60

7510201TA

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

40

61

7510102A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

80

62

7580302A

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

40

63

7510205A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

120

64

7510206A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

40

65

7510601A

Quản lý công nghiệp

7510601

Quản lý công nghiệp

80

66

7340301A

Kế toán

7340301

Kế toán

40

67

7340122A

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

80

68

7340120A

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

80

69

7480201A

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

160

70

7480203A

Kỹ thuật dữ liệu

7480203

Kỹ thuật dữ liệu

40

Toán – Vật lý – Tin học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

71

7510402A

Công nghệ vật liệu

7510402

Công nghệ vật liệu

40

 Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Vật lý – Sinh học

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

72

7510406A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

30

 Toán – Vật lý – Hóa học

 Toán – Hóa học – Sinh học

 Toán – Vật lý – Sinh học

 Toán – Hóa học – Tiếng Anh

73

7540101A

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

120

 Toán – Hóa học – Vật lý

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Ngữ văn

74

7510401A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

80

Toán – Hóa học – Vật lý

 Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Ngữ văn

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật

75

7510302N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

40

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Ngữ văn

76

7510202N

Công nghệ chế tạo máy*

7510202

Công nghệ chế tạo máy*

40

77

7510205N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

40

78

7480201N

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

40

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho Thành phố Đồng Nai (khu vực tỉnh Bình Phước cũ)

79

7510601BP

Quản lý công nghiệp

7510601

Quản lý công nghiệp

40

Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Ngữ văn

80

7510605BP

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

81

7310403BP

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

20

 Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

Ngữ văn – Lịch sử – GDKT&PL

Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh

Ngữ văn – Địa lý – GDKT&PL

Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL

Học phí chính thức trường Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM năm 2026 - 2027

Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt: 51 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Luật

7380101V

20.000.000

2

Thiết kế đồ họa

7210403V

20.000.000

3

Quản lý công nghiệp

7510601V

20.000.000

4

Kế toán

7340301V

20.000.000

5

Thương mại điện tử

7340122V

21.000.000

6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605V

21.000.000

7

Kinh doanh quốc tế

7340120V

21.000.000

8

Công nghệ tài chính

7340205V

20.000.000

9

Công nghệ truyền thông

7320106V

20.000.000

10

Quản trị kinh doanh

7340101V

20.000.000

11

Sư phạm Tiếng Anh*

7140231V

20.000.000

12

Ngôn ngữ Anh

7220201V

20.000.000

13

Thiết kế thời trang

7210404V

20.000.000

14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202V

20.000.000

15

Sư phạm Công nghệ*

7140246V

20.000.000

16

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301V

23.000.000

17

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302V

23.000.000

18

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303V

23.000.000

19

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108V

22.000.000

20

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212V

22.000.000

21

Hệ thống nhúng và IoT

7480118V

22.000.000

22

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201V

23.000.000

23

Công nghệ chế tạo máy

7510202V

22.000.000

24

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203V

23.000.000

25

Kỹ thuật công nghiệp

7520117V

22.000.000

26

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

7549002V

22.000.000

27

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205V

23.000.000

28

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206V

22.000.000

29

Năng lượng tái tạo

7510208V

22.000.000

30

Công nghệ Kỹ thuật in

7510801V

22.000.000

31

Công nghệ thông tin

7480201V

23.000.000

32

An toàn thông tin

7480202V

23.000.000

33

Kỹ thuật dữ liệu

7480203V

23.000.000

34

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102V

22.000.000

35

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

7510106V

22.000.000

36

Quản lý và vận hành hạ tầng

7840110V

22.000.000

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205V

22.000.000

38

Quản lý xây dựng

7580302V

22.000.000

39

Công nghệ thực phẩm

7540101V

22.000.000

40

Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng

7540101DD

22.000.000

41

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401V

22.000.000

42

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406V

22.000.000

43

Môi trường và Phát triển bền vững

7850101V

20.000.000

44

Công nghệ may

7540209V

22.000.000

45

Công nghệ vật liệu

7510402V

22.000.000

46

Vật lý kỹ thuật

7520401V

22.000.000

47

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209V

22.000.000

48

Kiến trúc

7580101V

24.000.000

49

Kiến trúc nội thất

7580103V

24.000.000

50

Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7510302VM

23.000.000

51

Tâm lý học giáo dục

7310403V

20.000.000

Ghi chú

* Sinh viên theo học các ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Trường hợp sinh viên tự chi trả theo nguyện vọng cá nhân thì mức học phí được áp dụng theo biểu phí trên.

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Anh: 23 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301A

34.000.000

2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302A

34.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

7480108A

34.000.000

4

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303A

34.000.000

5

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7520212A

34.000.000

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202A

34.000.000

7

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203A

34.000.000

8

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201A

34.000.000

9

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)

7510201TA

34.000.000

10

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102A

34.000.000

11

Quản lý xây dựng

7580302A

34.000.000

12

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205A

34.000.000

13

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

7510206A

34.000.000

14

Quản lý công nghiệp

7510601A

31.000.000

15

Kế toán

7340301A

31.000.000

16

Thương mại điện tử

7340122A

31.000.000

17

Kinh doanh quốc tế

7340120A

31.000.000

18

Công nghệ thông tin

7480201A

34.000.000

19

Kỹ thuật dữ liệu

7480203A

34.000.000

20

Công nghệ vật liệu

7510402A

34.000.000

21

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

7510406A

34.000.000

22

Công nghệ thực phẩm

7540101A

34.000.000

23

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

7510401A

34.000.000

Các chương trình trình độ đại học bằng Tiếng Việt – Hệ Việt - Nhật: 04 CTĐT

STT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học phí/HK (VNĐ)

1

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302N

29.000.000

2

Công nghệ chế tạo máy

7510202N

29.000.000

3

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205N

29.000.000

4

Công nghệ thông tin

7480201N

29.000.000

Lộ trình tăng học phí

Lộ trình tăng học phí của Nhà trường căn cứ Quyết định số 465/QĐ-BGDĐT ngày 31/01/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2023–2025 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Từ năm học 2027–2028 trở đi, mức trần học phí được điều chỉnh phù hợp với khả năng chi trả của người dân, điều kiện kinh tế – xã hội nhưng tối đa không vượt quá tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng tại thời điểm xác định mức học phí so với cùng kỳ năm trước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh năm 2025 

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57  
2 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 29.57  
3 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 29.17  
4 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 28.89  
5 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.79  
6 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.77  
7 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.01  
8 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27  
9 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 24.6  
10 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V02 25.95  
11 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 24.3  
12 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V10 23.2  
13 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 24.95  
14 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 22.7  
15 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 23.05  
16 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 22.4  
17 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V09 23.4  
18 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V11 21.6  
19 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24  
20 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 24  
21 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 23.6  
22 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 23.32  
23 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.6  
24 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 26.6  
25 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 26.2  
26 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 25.92  
27 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 25.18  
28 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.03  
29 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 26.94  
30 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24.5  
31 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 24.19  
32 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25.95  
33 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.7  
34 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03 23.25  
35 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) X02 22.67  
36 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.74  
37 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.72  
38 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.12  
39 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.5  
40 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.48  
41 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.72  
42 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.88  
43 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.95  
44 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.93  
45 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.17  
46 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.33  
47 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.7  
48 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.68  
49 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.92  
50 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.08  
51 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.7  
52 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.68  
53 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.92  
54 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.08  
55 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.7  
56 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.68  
57 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08  
58 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.65  
59 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.63  
60 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.87  
61 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.03  
62 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.55  
63 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.53  
64 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.77  
65 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.93  
66 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.65  
67 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.63  
68 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.87  
69 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.03  
70 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 24.73  
71 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 26.49  
72 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.2  
73 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58  
74 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24.05  
75 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 23.74  
76 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25.5  
77 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.45  
78 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26.43  
79 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.67  
80 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.83  
81 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.2  
82 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.18  
83 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.42  
84 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58  
85 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.9  
86 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.88  
87 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.12  
88 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.28  
89 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 26.4  
90 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 27.38  
91 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25.62  
92 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.78  
93 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.75  
94 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.73  
95 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.97  
96 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.13  
97 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.55  
98 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25.53  
99 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.77  
100 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25.93  
101 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.45  
102 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.43  
103 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.67  
104 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83  
105 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26  
106 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.98  
107 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.22  
108 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.38  
109 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.1  
110 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.08  
111 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.32  
112 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.48  
113 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.55  
114 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.53  
115 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 20.77  
116 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.93  
117 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.7  
118 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.68  
119 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.92  
120 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.08  
121 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.27  
122 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.25  
123 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.49  
124 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.65  
125 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.64  
126 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.62  
127 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.86  
128 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.02  
129 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.37  
130 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.35  
131 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.59  
132 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.75  
133 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.37  
134 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.35  
135 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.59  
136 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.75  
137 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45  
138 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.43  
139 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.67  
140 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83  
141 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.8  
142 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.78  
143 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.02  
144 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.18  
145 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 22.8  
146 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.78  
147 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.02  
148 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.18  
149 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.15  
150 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.13  
151 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.37  
152 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.53  
153 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25  
154 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.98  
155 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.22  
156 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.38  
157 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.7  
158 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.68  
159 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.92  
160 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.08  
161 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.15  
162 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.13  
163 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.37  
164 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.53  
165 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.6  
166 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.58  
167 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.82  
168 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.98  
169 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.55  
170 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 24.53  
171 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.77  
172 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.93  
173 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.65  
174 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.63  
175 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.87  
176 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.03  
177 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.3  
178 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.28  
179 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.52  
180 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.68  
181 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.7  
182 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25.68  
183 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.92  
184 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 26.08  
185 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.7  
186 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.68  
187 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.92  
188 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08  
189 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24  
190 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.98  
191 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.22  
192 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.38  
193 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.5  
194 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.48  
195 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.72  
196 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.88  
197 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.25  
198 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.23  
199 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.47  
200 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.63  
201 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.5  
202 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.48  
203 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.72  
204 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.88  
205 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.75  
206 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.73  
207 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.97  
208 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.13  
209 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.2  
210 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.18  
211 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.42  
212 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.58  
213 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65  
214 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.63  
215 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.87  
216 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.93  
217 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23  
218 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.98  
219 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.22  
220 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.38  
221 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45  
222 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.43  
223 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.67  
224 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83  
225 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.75  
226 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26.73  
227 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.97  
228 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.13  
229 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.45  
230 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 26.43  
231 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 25.65  
232 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.83  
233 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.7  
234 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.68  
235 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.92  
236 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 30.08  
237 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.1  
238 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.08  
239 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.32  
240 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.48  
241 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.35  
242 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.33  
243 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.57  
244 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.73  
245 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.55  
246 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.53  
247 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.77  
248 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.15  
249 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.55  
250 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.53  
251 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.77  
252 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.15  
253 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.1  
254 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.08  
255 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.32  
256 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.48  
257 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22  
258 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.98  
259 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.22  
260 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.38  
261 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22  
262 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22.98  
263 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.22  
264 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.38  
265 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.6  
266 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.58  
267 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.82  
268 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.98  
269 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25  
270 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.98  
271 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24.22  
272 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.38  
273 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.65  
274 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.63  
275 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.87  
276 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.03  
277 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.1  
278 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.08  
279 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.32  
280 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.48  
281 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.1  
282 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.08  
283 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.32  
284 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.48  
285 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.15  
286 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.13  
287 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.37  
288 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.53  
289 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.8  
290 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.78  
291 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.75  
292 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.18  
293 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65  
294 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.63  
295 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A02 28.87  
296 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) X06 27.6  
297 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22  
298 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 22.99  
299 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 23.76  
300 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22.4  
301 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.15  
302 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 23.14  
303 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 22.55  
304 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 23.53  
305 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.85  
306 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 25.84  
307 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 26.61  
308 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 25.25  
309 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22  
310 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.98  
311 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.22  
312 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38  
313 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 21.1  
314 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.08  
315 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 20.32  
316 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.48  
317 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.75  
318 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 21.35  
319 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.75  
320 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 23.1  
321 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 22.1  
322 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.2  
323 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 20.8  
324 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.2  
325 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 22.55  
326 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 21.55  
327 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.5  
328 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.48  
329 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.72  
330 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88  
331 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.5  
332 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.48  
333 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.72  
334 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.88  
335 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.5  
336 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.48  
337 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.72  
338 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88  
339 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.35  
340 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.33  
341 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 23.75  
342 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.73  
343 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 25.11  
344 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22  
345 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.98  
346 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.22  
347 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38  
348 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 21.25  
349 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) B08 22.24  
350 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.65  
351 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 22.03  
352 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 20.57

Xem chi tiết

Xem thêm bài viết về Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2024

Học phí Đại học Công nghệ Kĩ thuật TP HCM năm 2025 - 2026