Mã trường: VLU
Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Tên viết tắt: VLUTE
Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Website: www.vlute.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
Các ngành đào tạo Chương trình tiêu chuẩn |
||||||
|
1 |
7220201TC |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7460108TC |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7310201TC |
Chính trị học |
7310201 |
Chính trị học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7520107TC |
Kỹ thuật Robot |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7310101TC |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
230 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7340122TC |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510203TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7510303TC |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7510201TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
170 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7510301TC |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
220 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
11 |
7510605TC |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
77 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
12 |
7510205TC |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
450 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
13 |
7520130TC |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
112 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
14 |
7510206TC |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
120 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
15 |
7510102TC |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
16 |
7320104TC |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
150 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
17 |
7480201TC |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
18 |
7540101TC |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
140 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
19 |
7640101TC |
Thú y |
7640101 |
Thú y |
180 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
20 |
7420201TC |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
21 |
7520301TC |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
43 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
22 |
7140101TC |
Giáo dục học |
7140101 |
Giáo dục học |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
23 |
7760101TC |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
32 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
24 |
7810101TC |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
75 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
25 |
7810103TC |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
55 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
26 |
7380101TC |
Luật |
7380101 |
Luật |
125 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
27 |
7140246TC |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
25 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
28 |
7620112TC |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
29 |
7620301TC |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
30 |
7620105TC |
Chăn nuôi |
7620105 |
Chăn nuôi |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
31 |
7460117TC |
Toán tin |
7460117 |
Toán tin |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
32 |
7229001TC |
Triết học |
7229001 |
Triết học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
33 |
7340115TC |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
34 |
7510208TC |
Năng lượng tái tạo |
7510208 |
Năng lượng tái tạo |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
35 |
7310608TC |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
||||||
|
1 |
7510303NB |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510201NB |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510301NB |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510205NB |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510102NB |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7540101NB |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7420201NB |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7310101NB |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7810103NB |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7760101NB |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo chất lượng cao liên kết Trường Đại học TONGMYONG – Hàn Quốc |
||||||
|
1 |
7310101HQ |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510203HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510303HQ |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510201HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510301HQ |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7510605HQ |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510205HQ |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7480201HQ |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7540101HQ |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7810101HQ |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 - 2027
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
I. Liên kết đào tạo quốc tế (2+2) |
||
|
- Học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
785.000 đồng/tín chỉ |
14.915.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
785.000 đồng/tín chỉ |
14.915.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
885.000 đồng/tín chỉ |
16.815.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
885.000 đồng/tín chỉ |
16.815.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
830.000 đồng/tín chỉ |
15.770.000đ |
|
- Học tại Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (dự kiến) |
3.099.360 won/học kỳ – 4.255.500 won/học kỳ |
Tùy khối ngành |
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
II. Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản |
||
|
- Học tiếng Nhật |
21.120.000 đồng/toàn khóa học |
2.640.000đ |
|
Các học phần còn lại |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
786.000 đồng/tín chỉ |
14.934.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
786.000 đồng/tín chỉ |
14.934.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
803.000 đồng/tín chỉ |
15.257.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
913.000 đồng/tín chỉ |
17.347.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
830.000 đồng/tín chỉ |
15.770.000đ |
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
III. Đại học chính quy |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
583.000 đồng/tín chỉ |
11.077.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
583.000 đồng/tín chỉ |
11.077.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
594.000 đồng/tín chỉ |
11.286.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
643.000 đồng/tín chỉ |
12.217.000đ |
|
+ Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô |
676.000 đồng/tín chỉ |
12.844.000đ |
|
+ Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
605.000 đồng/tín chỉ |
11.495.000đ |
|
+ Các ngành còn của khối ngành V |
643.000 đồng/tín chỉ |
12.217.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
616.000 đồng/tín chỉ |
11.704.000đ |
Chính sách giảm học phí đối với sinh viên chính quy
- Đối với thí sinh có anh, chị, em ruột đang học tập, công tác tại trường được giảm 20% học phí toàn khóa học.
* Đại học vừa làm vừa học
- Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 630.000 đồng/tín chỉ.
- Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
- Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.
* Đại học đào tạo từ xa
- Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 450.000 đồng/01 tín chỉ.
- Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
- Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025
