khoahoc.vietjack.com
3.1 K lượt xem
VLU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 mới nhất

Mã trường: VLU 5.0 3.1 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

- Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)

- Mã trường: VLU

- Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

- Loại trường: Công lập

- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học

- Lĩnh vực: Đa ngành

- Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Long Châu, Vĩnh Long

- Điện thoại: 02703 822 141

- Email: spktvl@vlute.edu.vn

- Website: http://vlute.edu.vn/

- Fanpage: https://www.facebook.com/2061590377268413/

- Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Phương thức Xét điểm thi TN THPT đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).
  • Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi TN THPT 03 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.
  • Các phương thức được nhà trường quy đổi chung về một điểm chuẩn, lấy điểm thi TN THPT làm điểm chuẩn quy đổi.

5. Học phí

  • Thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

II. Các ngành tuyển sinh

  • Chỉ tiêu dự kiến: 3.200.

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Ghi chú
1 Kinh tế

 

Chương trình đào tạo:

  • Kế toán thực hành;
  • Quản trị doanh nghiệp;
  • Tài chính tín dụng ngân hàng;
7310101 A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Chương trình đào tạo:

  • Hệ thống Cơ điện tử và AI;
  • Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh;
  • Công nghệ thiết bị bay không người lái;
7510203 A00, A01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chương trình đào tạo:

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển;
  • Công nghệ kỹ thuật tự động hóa;
7510303 A00, A01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chương trình đào tạo:

  • Công nghệ vật liệu và Đo kiểm tiên tiến;
  • Tự động hóa thiết kế và chế tạo Cơ khí chính xác;
  • Công nghệ chế tạo khuôn mẫu;
7510201 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chương trình đào tạo:

  • Điện công nghiệp;
  • Điện tử công nghiệp;
  • Hệ thống điện;
  • Thiết kế vi mạch;
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn;
7510301 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
6 Công nghệ thông tin

Chương trình đào tạo:

  • An toàn mạng;
  • Điện toán đám mây;
  • Dữ liệu lớn;
  • IoT và Trí tuệ nhân tạo;
  • Quản trị hệ thống mạng CNTT;
  • AI và hệ thống tự hành;
7480201 A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03  
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22  
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chương trình đào tạo:

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Ô tô và giao thông thông minh;
  • Cơ điện tử ô tô;
7510205 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 7510206 A00, A01,D01, C03, A03, A04, D09, D10  
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Chương trình đào tạo:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
  • Xây dựng đô thị (cơ sở hạ tầng);
  • Tin học xây dựng;
7510102 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
11 Công nghệ thực phẩm

Chương trình đào tạo:

  • Chế biến thực phẩm;
  • Công nghệ thực phẩm;
  • Kiểm nghiệm thực phẩm;
7540101 A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
12 Thú Y 7640101 A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14  
13 Du lịch

Chương trình đào tạo:

  • Lữ hành;
  • Nhà hàng – Khách sạn;
7810101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
14 Kỹ thuật hóa học
Chương trình đào tạo:

 

  • Kỹ thuật hóa môi trường;
  • Kỹ thuật hóa dược;
7520301 A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
15 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
16 Công nghệ sinh học

Chương trình đào tạo:

  • Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao;
  • Công nghệ sinh học trong thực phẩm;
    • Công nghệ sinh học ứng dụng trong kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh
7420201 A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02  
17 Luật 7380101 C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54  
18 Sư phạm công nghệ 7140246 C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21  
19 Giáo dục học 7140101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
21 Truyền thông đa phương tiện

 

Chương trình đào tạo:

  • Truyền thông số;
  • Tổ chức sự kiện;
  • Truyền thông và Quan hệ công chứng;
7320104 A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03  
22 Thương mại điện tử 7340122 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26  
23 Kỹ thuật ô tô

 

Chương trình đào tạo:

  • Ô tô điện;
  • Ô tô thông minh;
7520130 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
24 Ngôn ngữ Anh  7220201 D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78  
25 Khoa học dữ liệu  7460108 A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03  
26 Kỹ thuật Robot

 

Chương trình đào tạo:

  • Robot và AI trong công nghiệp thông minh;
  • Hệ thống AI Robot;
7520107 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
27 Chính trị học 7310201 C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78  
28 Bảo vệ thực vật
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7620301 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69  
29 Nuôi trồng thủy sản
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7620301 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69  
30 Chăn nuôi
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
Chương trình đào tạo:

 

  • Chăn nuôi công nghệ cao;
  • Chăn nuôi – Thú Y;
7620105 A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01  
31 Toán tin 
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7460117 A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27  
32 Triết học
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7229001 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78  
33 Marketing
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7340115 A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78  
34 Năng lượng tái tạo
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7510208 A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07  
35 Đông phương học
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7310608 C03, X14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78  
36 Luật kinh tế
(Ngành mới tuyển sinh năm 2026)
7380107 C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74  

2. Chương trình đào tạo kỹ sư/ cử nhân làm việc Nhật Bản

STT
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
2 Công nghệ sinh học
Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học trong công nghiệp công nghệ cao; Công nghệ sinh học trong thực phẩm, Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh
7420201_NB A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02  
3 Công nghệ thực phẩm 7540101_NB A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7510301_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
8 Kinh tế 7310101_NB A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_NB C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
10 Công tác xã hội 7760101_NB C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  

3. Chương trình chất lượng cao (liên kết quốc tế 2 + 2 với trường đại học TONGMYONG – Hàn Quốc)

STT
Ngành đào tạo  Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
1 Kinh tế 7310101_CLC A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
6 Công nghệ thông tin 7480201_CLC A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03  
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
8 Công nghệ thực phẩm 7540101_CLC A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
9 Du lịch 7810101_CLC C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605_CLC A01, D09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long mới nhất:

Được xem nhiều