Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

- Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)

- Mã trường: VLU

- Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

- Loại trường: Công lập

- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học

- Lĩnh vực: Đa ngành

- Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long

- Điện thoại: 02703 822 141

- Email: spktvl@vlute.edu.vn

- Website: http://vlute.edu.vn/

- Fanpage: https://www.facebook.com/2061590377268413/

- Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).

1.2 Quy chế

  • Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.
  • Môn Ngoại ngũ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
2 7140246 Sư phạm công nghệ C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78  
4 7229001 Triết học (Ngành mới) C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78  
5 7310101 Kinh tế A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21  
6 7310201 Chính trị học C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78  
7 7310608 Đông phương học (Ngành mới) C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03  
9 7340115 Marketing (Ngành mới) A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26  
11 7380101 Luật C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54  
12 7380107 Luật Kinh tế (Ngành mới) C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74  
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02  
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03  
15 7460117 Toán tin (Ngành mới) A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03  
17 7510102 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
22 7510208 Năng lượng tái tạo (Ngành mới) A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23  
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22  
26 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
27 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
28 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12  
30 7620105 Chăn nuôi (Ngành mới) A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01  
31 7620112 Bảo vệ thực vật (Ngành mới) A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới) A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69  
33 7640101 Thú y A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14  
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
35 7810101 Du lịch C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
II. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

  • Xét học bạ 06 học kỷ lớp 10, lớp 11, lớp 12.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
2 7140246 Sư phạm công nghệ C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78  
4 7229001 Triết học (Ngành mới) C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78  
5 7310101 Kinh tế A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21  
6 7310201 Chính trị học C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78  
7 7310608 Đông phương học (Ngành mới) C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03  
9 7340115 Marketing (Ngành mới) A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26  
11 7380101 Luật C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54  
12 7380107 Luật Kinh tế (Ngành mới) C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74  
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02  
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03  
15 7460117 Toán tin (Ngành mới) A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03  
17 7510102 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
22 7510208 Năng lượng tái tạo (Ngành mới) A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23  
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22  
26 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
27 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07  
28 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12  
30 7620105 Chăn nuôi (Ngành mới) A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01  
31 7620112 Bảo vệ thực vật (Ngành mới) A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới) A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69  
33 7640101 Thú y A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14  
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
35 7810101 Du lịch C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70  
III. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học    
2 7140246 Sư phạm công nghệ    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7229001 Triết học (Ngành mới)    
5 7310101 Kinh tế    
6 7310201 Chính trị học    
7 7310608 Đông phương học (Ngành mới)    
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
9 7340115 Marketing (Ngành mới)    
10 7340122 Thương mại điện tử    
11 7380101 Luật    
12 7380107 Luật Kinh tế (Ngành mới)    
13 7420201 Công nghệ sinh học    
14 7460108 Khoa học dữ liệu    
15 7460117 Toán tin (Ngành mới)    
16 7480201 Công nghệ thông tin    
17 7510102 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng    
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)    
22 7510208 Năng lượng tái tạo (Ngành mới)    
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa    
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
26 7520107 Kỹ thuật Robot    
27 7520130 Kỹ thuật ô tô    
28 7520301 Kỹ thuật hóa học    
29 7540101 Công nghệ thực phẩm    
30 7620105 Chăn nuôi (Ngành mới)    
31 7620112 Bảo vệ thực vật (Ngành mới)    
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)    
33 7640101 Thú y    
34 7760101 Công tác xã hội    
35 7810101 Du lịch    
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long mới nhất: