Đề án tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Miền Tây

Video giới thiệu trường Đại học Xây dựng Miền Tây

A. Giới thiệu trường Đại học Xây dựng Miền Tây

- Tên trường: Đại học Xây dựng Miền Tây

- Tên tiếng Anh: Mien Tay Construction University (MTU)

- Mã trường: MTU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Bồi dưỡng ngắn hạn

- Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

- SĐT: 0270.3825.903

- Email: banbientap@mtu.edu.vn

- Website: http://www.mtu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinh.mtu.edu.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Miền Tây

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3 và đáp ứng yêu cầu tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo.

Điểm xét tuyển = Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh được quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ và được miễn thi môn Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026, sẽ được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ theo nguyên tắc trọng số tính điểm xét môn ngoại ngữ không vượt quá 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09  
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26  
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01  
4 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26  
5 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09  
6 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05  
7 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05  
8 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09  
9 7580202 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09  
10 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09  
11 7580213 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09  
II. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026, có điểm bài thi cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán    
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm    
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô    
4 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)    
5 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường    
6 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc    
7 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình    
8 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng    
9 7580202 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)    
10 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông    
11 7580213 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)    
III. Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc phải có môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3 và đáp ứng yêu cầu tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11,12 theo thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 03 năm môn 1 + Điểm trung bình 03 năm môn 2 + Điểm trung 03 năm môn 3) x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09  
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26  
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01  
4 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26  
5 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09  
6 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05  
7 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05  
8 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09  
9 7580202 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09  
10 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09  
11 7580213 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09  
IV. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT (tổng tổ hợp 3 môn) x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026, có điểm bài thi tổng tổ hợp 3 môn cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán    
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm    
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô    
4 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)    
5 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường    
6 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc    
7 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình    
8 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng    
9 7580202 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)    
10 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông    
11 7580213 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)    
Xem thêm bài viết về Đại học Xây dựng Miền Tây mới nhất: