khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
873 lượt search
DDM

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDM 5.0 873 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
2 7340201 Tài chính ngân hàng 16.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
3 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
4 7480201 Công nghệ thông tin 15.20 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
10 7520601 Kỹ thuật mỏ 15.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
11 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 15.50 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
2 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
3 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
4 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
10 7520601 Kỹ thuật mỏ 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
11 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 18.00 A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.