Mã trường: DLX
Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair
Tên viết tắt: ULSA
Địa chỉ: 43 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hoà, Tp. Hà Nội
Website: http://ulsa.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Lao động - Xã hội 2026
| TT |
Tên ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01, D01, D09, D15 |
100 |
| 2 |
Kinh tế lao động |
7310101A |
A01, D01, D09, X25 |
55 |
| 3 |
Kinh tế số |
7310101B |
A01, D01, D09, X25 |
60 |
| 4 |
Tâm lý học |
7310401A |
C00, D01, D14, X74 |
82 |
| 5 |
Tâm lý học học đường |
7310401B |
C00, D01, D14, X74 |
82 |
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101A |
A01, D01, X05, X25 |
200 |
| 7 |
Marketing |
7340101B |
A01, D01, X05, X25 |
70 |
| 8 |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
7340101C |
A01, D01, X05, X25 |
50 |
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201A |
A01, C01, D01, X25 |
180 |
| 10 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340201B |
A01, C01, D01, X25 |
100 |
| 11 |
Bảo hiểm |
7340204A |
A01, C04, D01, X25 |
50 |
| 12 |
Tài chính và quản trị rủi ro |
7340204B |
A01, C04, D01, X25 |
50 |
| 13 |
Đầu tư tài chính |
7340204C |
A01, C04, D01, X25 |
50 |
| 14 |
Bảo hiểm - Tài chính |
7340207 |
A01, D01, X21, X25 |
50 |
| 15 |
Kế toán |
7340301A |
A01, C03, D01, X25 |
300 |
| 16 |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
7340301B |
A01, C03, D01, X25 |
120 |
| 17 |
Kế toán quản trị định hướng CMA |
7340301C |
A01, C03, D01, X25 |
50 |
| 18 |
Kiểm toán |
7340302 |
A01, D01, X05, X25 |
70 |
| 19 |
Quản trị nhân lực |
7340404A |
A01, D01, D09, X25 |
296 |
| 20 |
Quản trị nhân lực số |
7340404B |
A01, D01, D09, X25 |
150 |
| 21 |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
7340404C |
A01, D01, D09, X25 |
70 |
| 22 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
A01, D01, D07, X25 |
60 |
| 23 |
Luật kinh tế |
7380107 |
A01, D01, X01, X25 |
100 |
| 24 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A01, D01, X06, X25 |
120 |
| 25 |
Công tác xã hội |
7760101A |
C00, D01, D14, X70 |
65 |
| 26 |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
7760101B |
C00, D01, D14, X70 |
60 |
| 27 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103A |
A01, D01, X17, X25 |
60 |
| 28 |
Quản trị khách sạn |
7810103B |
A01, D01, X17, X25 |
50 |
Học phí Đại học Lao động - Xã hội 2025 - 2026
Học phí trường Đại học Lao động – Xã hội (ULSA) năm 2025 dự kiến dao động từ 513.000 VNĐ/tín chỉ đến 547.000 VNĐ/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành học và số tín chỉ đăng ký. Cụ thể, học phí có thể thay đổi tùy theo từng ngành và có thể tăng theo từng năm.
-
Học phí hệ chính quy:
Mức học phí có thể thay đổi tùy theo ngành học, nhưng nhìn chung, sinh viên có thể phải đóng khoảng 6.800.000 - 8.000.000 VNĐ/học kỳ, theo thông tin từ năm 2023.
-
Học phí hệ từ xa:
Học phí hệ từ xa được tính theo từng ngành, ví dụ, ngành Ngôn ngữ Anh, Công tác xã hội là 550.000 đồng/tín chỉ, ngành Luật Kinh tế là 515.000 đồng/tín chỉ.
-
Học phí có thể tăng:
Theo quy định, học phí có thể tăng hàng năm, và trong năm học 2023-2024, đã có sự tăng 10% theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
-
Học bổng:
Nhà trường có nhiều chính sách học bổng hỗ trợ sinh viên theo học.
-
Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội 2025