I. Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 21 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 18.2 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; D01 | 22.8 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 24.3 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 14 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 14 | |
| 8 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 14 | |
| 9 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | A00; A01; D01 | 14 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 14 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 14 | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 15 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 18 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 14 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 23.6 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; D01 | 22.1 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 17.78 |
2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Năm 2025, Đại học Lao động – Xã hội áp dụng độ lệch điểm cho ngành Tâm lý học và Công tác xã hội, trong đó tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm so với các tổ hợp A00, A01, D01. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, tổ hợp D14 cao hơn 0.5 điểm so với các tổ hợp A01, D01, D07. Các ngành khác không có độ lệch điểm.
Chi tiết về độ lệch điểm năm 2025:
+ Ngành Tâm lý học và Công tác xã hội: Tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) có điểm cao hơn 1.5 điểm so với các tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh), và D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh).
+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Tổ hợp D14 có điểm cao hơn 0.5 điểm so với các tổ hợp A01, D01, và D07.
+ Các ngành khác: Không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Bên cạnh đó, nhà trường lựa chọn tổ hợp xét tuyển có điểm tổng 03 môn cao nhất theo từng nguyện vọng xét tuyển. Không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.
3. Cách tính điểm chuẩn
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
Trong đó:
+ Tổng điểm 3 môn thi: Là điểm thi của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (như A00, A01, D01, C00…).
+ Điểm ưu tiên: Là điểm cộng khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Phương thức xét tuyển:
+ Trường sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 làm căn cứ xét tuyển.
+ Mỗi ngành có thể có nhiều tổ hợp môn, và trường sẽ lấy điểm cao nhất trong các tổ hợp mà thí sinh đăng ký để xét.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14 | 24.06 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 23.55 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; D01; C00 | 26.33 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23.14 | |
| 6 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 17 | |
| 7 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | A00; A01; D01 | 21.75 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 22.65 | |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 23.45 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 23.7 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 23.09 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 23.7 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 22.4 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; D01; C00 | 25.25 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 23.04 |
2. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14 | 24.16 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 24 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; D01; C00 | 25.32 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.27 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.02 | |
| 6 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 18.87 | |
| 7 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | A00; A01; D01 | 22.2 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23 | |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 23.43 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.11 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 23.33 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 24.5 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 22.64 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; D01; C00 | 24.53 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 23.82 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023
Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Lao động xã hội năm 2023 cho tất cả các ngành xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Theo đó, mức điểm dao động từ 21,75 đến 24,44 điểm đối với cơ sở Hà Nội, từ 17 đến 24,60 đối với cơ sở phía Nam - TP HCM:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14 | 23.52 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 23.25 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; D01; C00 | 24.44 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.4 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 22.75 | |
| 6 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 21.75 | |
| 7 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | A00; A01; D01 | 21.05 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 22.4 | |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 22.9 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 23.25 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 22.85 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 23.05 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 23.1 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; D01; C00 | 22.25 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 22.55 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lao động - Xã hội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Lao động - Xã hội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Lao động - Xã hội năm 2026
Học phí Đại học Lao động - Xã hội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội năm 2025 mới nhất