khoahoc.vietjack.com
2.5 K lượt xem
DNC

Phương án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026 mới nhất

Mã trường: DNC 5.0 2.5 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ

Video giới thiệu trường Đại học Nam Cần Thơ

A. Giới thiệu trường Đại học Nam Cần Thơ

- Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ

- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)

- Mã trường: DNC

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông -Tại chức - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ

- SĐT: (0292) 3 798 222 - 3 798 668

- Email: dnc@moet.edu.vn

- Website: https://nctu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/NamCanThoUniversity/

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ: KHÁNH THÀNH CỔNG CHÍNH | TIN TỨC - SỰ KIỆN |  Trường Đại học Nam Cần Thơ

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2026

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

a. Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

b. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

2. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - (Mã 200)
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển - (Mã 417)
Phương thức 4: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT - (Mã 407)
Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài - (Mã 411)

Đối với thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng, Trường Đại học Nam Cần Thơ thực hiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:

a. Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10

b. Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt

Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:

TT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
1 7720101
7720101-01

Y khoa

  • Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Y khoa Quốc tế
A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
2 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)
3 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)
4 7720201 Dược học
5 7720301
7720301-01
7720301-02
7720301-03
7720301-04

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng thẩm mỹ
  • Điều dưỡng hộ sinh
  • Điều dưỡng Răng Hàm Mặt
A00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
7 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
8 7720802 Quản lý bệnh viện B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
C01: Văn - Toán - Lý
C02: Văn - Toán - Hóa
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin
9 7520212 Kỹ thuật y sinh
(Khoa học và công nghệ y khoa)
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN
10 7480201 Công nghệ thông tin A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý - CN
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm
12 7480101
7480101-01
Khoa học máy tính
- Khoa học máy tính
- Thiết kế vi mạch bán dẫn
13 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo
15 7210403 Thiết kế đồ họa
16 7480202 An toàn thông tin
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X26: Toán - Anh - Tin
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
19 7510205
7510205-01
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
X02: Toán - Văn - Tin
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN
X26: Toán - Anh - Tin
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
21 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
A01: Toán – Lý – Anh
X06: Toán – Lý- Tin
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
24 7580101 Kiến trúc A00: Toán - Lý - Hóa
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X56: Toán - Tin – CN
A01: Toán – Lý – Anh
V00: Toán - Lý - Vẽ
V01: Toán - Văn - Vẽ
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A03: Toán - Lý - Sử
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý – Tin
X02: Toán – Văn -Tin
X26: Toán - Anh - Tin
26 7580302
7580302-01

Quản lý xây dựng

  • Quản lý xây dựng
  • Đô thị thông minh
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
28 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán – Lý- Tin
X26: Toán - Anh - Tin
29 7850103 Quản lý Đất đai
30 7380101 Luật C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn – Toán – Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
Y07: Văn - GDKTPL - Tin
31 7380107 Luật Kinh tế
32 7380108 Luật Quốc tế
33 7320108 Quan hệ công chúng (PR)
34 7320104 Truyền thông đa phương tiện
35 7340101 Quản trị kinh doanh A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D10: Toán - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
D14: Văn - Sử - Anh
36 7340201 Tài chính - ngân hàng
37 7340301 Kế toán
38 7340115 Marketing
39 7340120 Kinh doanh quốc tế
40 7310109 Kinh tế số
41 7340122 Thương mại điện tử
42 7340116 Bất động sản A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
C05: Văn - Hóa - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
43 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn – Anh
D14: Văn – Sử - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X56: Toán - Tin - CN
44 7510601 Quản lý công nghiệp
45 7220201 Ngôn ngữ Anh A01: Toán - Lý - Anh
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X78: Văn - GDKTPL - Anh
46 7810201 Quản trị khách sạn A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
Y07: Văn - GDKTPL - Tin
47 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
49 7420201 Công nghệ sinh học A00: Toán - Vật lí - Hóa học
A02: Toán - Vật lí - Sinh học
B00: Toán - Hóa học - Sinh học
B03: Toán - Sinh học - Văn
D08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh

* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.

5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh

TT Mã ngành Ngành đào tạo
1 7720101 Y khoa
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
3 7480201 Công nghệ thông tin
4 7720301 Điều dưỡng
5 7720201 Dược học
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
8 7340115 Marketing
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
10 7810201 Quản trị khách sạn
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7720501 Răng - Hàm - Mặt
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện
15 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia)

6. Chương trình Đại học 2 giai đoạn (liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam)

Đây là chương trình liên kết đào tạo giữa Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) và Trường Cao đẳng Miền Nam (CMN), mang đến lộ trình học tập linh hoạt giúp sinh viên sớm sở hữu bằng cấp chính quy và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.

  • Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành
TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202
2 Công nghệ thông tin 6480201
3 Tin học ứng dụng 6480205
4 Tài chính ngân hàng 6340202
5 Kế toán 6340301
6 Quản trị kinh doanh 6340404
7 Quan hệ công chúng 6320108
8 Quản trị DV du lịch & lữ hành 6810101
9 Quản trị khách sạn 6810201
10 Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống 6810205
11 Quản lý đất đai 6850102
12 Công nghệ KT CT xây dựng 6510104
13 Thiết kế nội thất 6210403
14 Công nghệ KT Kiến trúc 6510101
15 Quản lý nhà đất 6340426
16 Dịch vụ pháp lý 6380201
17 Điều dưỡng 6720301
18 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6720602
19 Thiết kế nội thất 6210403

7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

  • Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên

8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 10/3/2026 - 20/6/2026 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: www.nctu.edu.vn

9. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.

11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học

Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT)

Hồ sơ xét tuyển Hồ sơ nhập học
Phiếu đăng ký xét tuyển Giấy báo trúng tuyển
Căn cước công dân (bản sao) Căn cước công dân (bản sao)
Học bạ THPT (bản sao công chứng) Học bạ THPT (bản sao công chứng)
(đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT) Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản sao công chứng)
  Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6
  Lý lịch sinh viên
  1 ảnh 3x4

Được xem nhiều