Điểm chuẩn Học viện âm nhạc Huế
|
|
Năm 2018 |
Năm 2019 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
13 |
14 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
13 |
14 |
|
Kỹ thuật điện |
13 |
14 |
|
Kinh tế xây dựng |
13 |
13 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
- |
15 |
|
Du lịch |
15 |
- |
|
Quản trị kinh doanh |
16.5 |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
17 |
19,75 |
|
Thiết kế đồ họa |
16 |
- |
|
Công nghệ thông tin |
13.5 |
13,50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
- |
18 |