Điểm chuẩn trường Đại học Yersin Đà Lạt

1.Điểm chuẩn năm 2019:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D14, D15

14

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C00, D01

14

3

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, B00, D01

14

4

7440301

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D01

14

5

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01. D01

14

6

7580101

Kiến trúc

H00, H01, V00, V01

14

7

7580108

Thiết kế nội thất

H00, H01, V00, V01

14

8

7720201

Dược học

A00, B00, C08, D07

20

9

7720301

Điều dưỡng

A01, B00, D01, D08

18

10

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, C00, D01, D15

14

2.Điểm chuẩn năm 2018:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển

ĐTB

Lớp 12

Tổ hợp môn học bạ

Thi THPT QG

1

Công nghệ thông tin

‎7480201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)

2

Khoa học môi trường

‎7440301

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3

Công nghệ Sinh học

‎7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4

Điều dưỡng

‎7720301

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

5

Quản trị Kinh doanh

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

6

Kế toán doanh nghiệp

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7

Tài chính – Ngân hàng

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

8

Quản trị Nhà hàng Khách sạn

‎7810103

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

9

Quản trị lữ hành

‎7810103

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

10

Kiến trúc

‎7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)

≥ 6.0

≥ 12.0

13.0

(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

≥ 12.0

3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)

≥ 6.0

4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)

≥ 12.0

11

Thiết kế nội thất

7580108

1. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)

≥ 6.0

≥ 12.0

13.0

(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

≥ 12.0

3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)

≥ 6.0

4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)

≥ 12.0

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

≥ 6.0

≥ 18.0

13.5

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

3.Điểm chuẩn năm 2017:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D14, D15

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C00, D01

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

3

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, B00, D01

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

4

7440301

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D01

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

5

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01,

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

6

7580101

Kiến trúc

H00, H01, V00, V01

15.5

Xét học bạ: 12 điểm

7

7580108

Thiết kế nội thất

H00, H01, V00, V01

15.5

Xét học bạ: 12 điểm

8

7720301

Điều dưỡng

A01, B00, D01, D08

15.5

Xét học bạ: 18 điểm

9

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, C00, D01, D15

15.5

Xét học bạ: 18 điểm