khoahoc.vietjack.com
1.2 K lượt xem
CEA

Phương án tuyển sinh trường Đại học Nghệ An năm 2026 mới nhất

Mã trường: CEA 5.0 1.2 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TP. HCM năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Nghệ An

Video giới thiệu trường Đại học Nghệ An

A. Giới thiệu trường Đại học Nghệ An

- Tên trường: Đại học Nghệ An

- Tên tiếng Anh: Nghe An College of Economics (NACE)

- Mã trường: CEA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức

- Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Vinh Phú - Nghệ An

- SĐT: 0238. 8692096 - 0238 8692 096

- Email: dhktnghean@gmail.com

- Website: http://dhktna.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/Bantuyensinhdhktna/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Nghệ An năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Theo lịch của Bộ GD&ĐT;
  • Đợt bổ sung: Các đợt bổ sung theo thông báo tuyển sinh và được công bố trên trang web.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh, kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội, kết quả bài thi ĐGTD của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội;
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT 2026 với điểm thi năng khiếu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi TN THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt điểm tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi TN từ năm 2026 (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét TN THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT).

5. Học phí

  • Các ngành đào tạo giáo viên: 1.790.000 đồng/ tháng đối với Đại học Sư phạm và 1.600.000 đồng/ tháng đối với Cao đẳng Sư phạm;
  • Các ngành khác: 325.000 đồng/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
I. HỆ ĐẠI HỌC
1 Công nghệ thông tin 7480201 300 A00, A01, D01, C03, C04, X01
2 Kế toán 7340301 450 A00, A01, D01, C03, C04, X01
3 Kinh tế 7310101 150 A00, A01, D01, C03, C04, X01
5 Marketing 7340115 200 A00, A01, D01, C03, C04, X01
6 Nông nghiệp CNC 7620101 30 A00, A01, D01, C03, C04, X01
7 Quản lý đất đai 7850103 30 A00, A01, C03, D01, X01
8 Quản trị kinh doanh 7340101 250 A00, A01, D01, C03, C04, X01
9 Quản trị kinh doanh
(Chương trình đào tạo một phần bằng tiếng Anh)
7340101PE 30 D09, D10, A01, D01
10 Quản trị kinh doanh
(Chương trình đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)
7340101FE 20 D09, D10, A01, D01
11 Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 A00, A01, D01, C03, C04, X01
12 Tài chính – Ngân hàng
(Chương trình đào tạo một phần bằng tiếng Anh)
7340201PE 20 D09, D10, A01, D01
13 Thú Y 7640101 150 A00, A01, D01, C03, C04, X01
14 Logistic và chuỗi cung ứng 7510605 100 A00, A01, D01, C03, C04, X01
15 Thương mại điện tử 7340122 70 A00, A01, D01, C03, C04, X01
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 200 A00, A01, D01, C03, C04, X01
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 200 D11, D15, C03, D01, X01
18 Sư phạm Tiểu học 7140202 100 D01, C01, C03, C04
19 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 100 A00, A01, A02, B00, B08, D07
20 Giáo dục Mầm non * 7140201 50 M00, M01, M10, M13
21 Chính trị học * 7310201 50 C00, C19, D14, D15
22 Văn học * 7229030 50 C00, C19, D14, D15
23 Toán học * 7460101 50 A00, A01, D01, C03, C04, X01
II. HỆ CAO ĐẲNG
1 Giáo dục Mầm non 51140201 100 M00, M01, M10, M13

Được xem nhiều