Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tuyển sinh theo 04 phương thức với mức điểm sàn xét tuyển được quy định cụ thể cho từng hình thức.
Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, mức điểm sàn là 15 điểm, riêng các ngành thuộc khối Khoa học sức khỏe và ngành Luật thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
Với phương thức xét học bạ THPT (tổ hợp 06 học kỳ), mức điểm sàn được phân theo từng ngành: 23 điểm đối với ngành Y khoa; 21 điểm đối với ngành Dược; 19 điểm đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học; các ngành còn lại từ 18 điểm.
Ở phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026, thí sinh cần đạt 650 điểm đối với ngành Y; 570 điểm đối với ngành Dược; và 550 điểm đối với các ngành khác.
Đối với kỳ thi V-SAT 2026, mức điểm sàn là 250 điểm cho ngành Y khoa và Dược học, trong khi các ngành còn lại từ 225 điểm.
Riêng các ngành Luật và nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh xét tuyển bằng các phương thức khác ngoài điểm thi THPT cần đáp ứng thêm điều kiện về học lực và học tập. Cụ thể, ngành Luật và Luật Kinh tế yêu cầu học lực lớp 12 loại Tốt hoặc Giỏi, đồng thời đạt từ 18 điểm tổ hợp xét tuyển hoặc từ 8,5 điểm xét tốt nghiệp. Với ngành Y khoa và Dược học, yêu cầu học lực Tốt/Giỏi và đạt từ 20 điểm tổ hợp hoặc từ 8,5 điểm xét tốt nghiệp. Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học yêu cầu học lực Khá trở lên, cùng mức điểm từ 16,5 điểm hoặc từ 6,5 điểm xét tốt nghiệp.
Năm 2026, HUTECH tuyển sinh 10.230 chỉ tiêu cho 63 chương trình đào tạo thuộc 6 lĩnh vực: Công nghệ thông tin và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật – Công nghệ; Kinh doanh và Quản lý; Truyền thông – Thiết kế – Nghệ thuật; Luật – Ngôn ngữ – Khoa học xã hội; và Khoa học sức khỏe. Danh mục chi tiết các ngành và mức điểm sàn kèm theo được nhà trường công bố trong thông báo tuyển sinh chính thức.
Xem thêm: Điểm chuẩn các năm gần đây của trường Đại học Công nghệ TP.HCM
|
TT |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Mã |
Điểm sàn xét tuyển |
|||
|
Điểm |
Điểm |
Điểm |
Điểm |
|||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
2 |
An toàn thông tin |
7480202 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
3 |
An ninh mạng |
7480208 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
4 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
5 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
6 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
7 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
8 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
7510209 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
10 |
Công nghệ ô tô điện |
7520141 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
11 |
Công nghệ ô tô thông minh (1) |
7520141I1 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
12 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
13 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
15 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
16 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
18 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
19 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
20 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
21 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
22 |
Bất động sản |
7340116 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
23 |
Kinh tế số |
7310109 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
24 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
25 |
Marketing |
7340115 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
26 |
Marketing và truyền thông sáng tạo (2) |
7340115I1 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
27 |
Digital Marketing |
7340114 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
28 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
29 |
Kế toán |
7340301 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
30 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
31 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
32 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
33 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
34 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
36 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
37 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
38 |
Quản lý thể dục thể thao |
7810301 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
39 |
Luật kinh tế |
7380107 |
Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
18 |
550 |
225 |
|
40 |
Luật |
7380101 |
18 |
550 |
225 |
|
|
41 |
Tâm lý học |
7310401 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
42 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
43 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
44 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
7210302 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
45 |
Kiến trúc |
7580101 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
46 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
47 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
48 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
49 |
Digital Art (Nghệ thuật số) |
7210408 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
50 |
Thanh nhạc |
7210205 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
51 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
52 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
53 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
54 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
55 |
Y khoa |
7720101 |
Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
23 |
650 |
250 |
|
56 |
Dược học |
7720201 |
21 |
570 |
250 |
|
|
57 |
Điều dưỡng |
7720301 |
19 |
550 |
225 |
|
|
58 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
19 |
550 |
225 |
|
|
59 |
Công nghệ thẩm mỹ |
7420207 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
60 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
61 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
62 |
Thú y |
7640101 |
15 |
18 |
550 |
225 |
|
63 |
Thú y công nghệ số (3) |
7640101I1 |
15 |
18 |
550 |
225 |
2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023