Cho tập hợp \(X = \left\{ { - 3; - 1;0;1;3} \right\}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) \( - 1\)là một phần tử của tập hợp \(X\).
b) Số tập con của tập hợp \(X\)là \(32\) tập hợp.
c) Số tập hợp con của \(X\) có \(2\) phần tử là \(10\).
d) Tính chất đặc trưng của tập hợp \(X\) là \(X = \left\{ {x \in N:2x + 1 \le 5} \right\}\).
Cho tập hợp \(X = \left\{ { - 3; - 1;0;1;3} \right\}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) \( - 1\)là một phần tử của tập hợp \(X\).
b) Số tập con của tập hợp \(X\)là \(32\) tập hợp.
c) Số tập hợp con của \(X\) có \(2\) phần tử là \(10\).
d) Tính chất đặc trưng của tập hợp \(X\) là \(X = \left\{ {x \in N:2x + 1 \le 5} \right\}\).
Câu hỏi trong đề: Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) |
Đ |
b) |
Đ |
c) |
Đ |
d) |
S |
Đúng : \( - 1\) là một phần tử của tập hợp \(X\) nên \( - 1 \in X\).Đúng: Số tập hợp con của \(X\) có \(2\) phần tử là \(10\).
Tập hợp con của \(X\) có 2 phần tử là:
\(\left\{ { - 4; - 2} \right\},\left\{ { - 4;0} \right\},\left\{ { - 4;2} \right\},\left\{ { - 4;4} \right\},\left\{ { - 2;0} \right\},\left\{ { - 2;2} \right\},\left\{ { - 2;4} \right\},\left\{ {0;2} \right\},\left\{ {0;4} \right\},\left\{ {2;4} \right\}\).Sai Tính chất đặc trưng của tập hợp \(X\) là \(X = \left\{ {x \in N:2x + 1 \le 5} \right\}\).
\(X = \left\{ {x \in N:2x + 1 \le 5} \right\}\)
Liệt kê các phần tử của tập \(X = \left\{ {1;3;5} \right\}\).Đúng: Số tập con của tập hợp \(X\)là \(32\) tập hợp.
Tập con của \(X\) có 0 phần tử có 1 tập hợp là tập \(\emptyset \),
Tập con của \(X\) có 1 phần tử có 5 tập hợp
Tập con của \(X\) có 2 phần tử có 10 tập hợp
Tập con của \(X\) có 3 phần tử có 10 tập hợp
Tập con của \(X\) có 4 phần tử có 5 tập hợp
Tập con của \(X\) có 5 phần tử có 1 tập hợp là tập \(X\).
Theo quy tắc cộng \(1 + 5 + 10 + 10 + 5 + 1 = 32\) tập hợp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\widehat {ATB} = \widehat {TBN} - \widehat {TAN} = 12,2^\circ \).
Áp dụng định lí sin cho tam giác \(TAB\): \(\frac{{TB}}{{\sin \widehat {TAB}}} = \frac{{AB}}{{\sin \widehat {ATB}}} \Rightarrow TB = \frac{{AB.\sin \widehat {TAB}}}{{\sin \widehat {ATB}}}\).
Xét tam giác vuông \(TBN\) ta có:
\(TN = TB.\sin \widehat {TBN} = \frac{{AB.\sin \widehat {TAB}.\sin \widehat {TBN}}}{{\sin \widehat {ATB}}} = \frac{{1536.\sin 27,4^\circ .\sin 39,6^\circ }}{{\sin 12,2^\circ }} \approx 2132,14\).
Vậy chiều cao ngọn núi xấp xỉ \(2132,14\) m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Trả lời |
2 |
|
|
|
Để \(A \subset B\) thì \( - 3 < m - 3 < m + 2 < 5\) hay ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3 < m - 3}\\{m + 2 < 5}\end{array} \Leftrightarrow 0 < m < 3} \right.\). Các giá trị nguyên của \(m\) là: \(1;2\)
Câu 3
A. H2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[17,3{\rm{m}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


Biết \[AH = 4{\rm{m}}\], \[HB = 20{\rm{m}}\], \[\widehat {BAC} = {45^^\circ }\]. Khi đó chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười) bằng