Câu hỏi:

13/01/2026 28 Lưu

Cho đường thẳng \(d:y = - x + 2\).

a) Hệ số góc của đường thẳng \(d\) là 2.
Đúng
Sai
b) Tung độ giao điểm của đưởng thẳng \(d\)với trục tung là \(2\).
Đúng
Sai
c) Đường thẳng \(d\) song song với đường thẳng \[d':y = x + 2\].
Đúng
Sai
d) Biết parabol \(\left( P \right):y = {x^2}\) cắt đường thẳng \(d\) tại hai điểm phân biệt \(A\) và \(B\). Khi đó diện tích tam giác \(AOB\) bằng \(3\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Hệ số góc của đường thẳng \(d\) là \( - 1\) SAI

b) Cho \(x = 0\) ta được \(y = 2\) nên tung độ giao điểm của đường thẳng \(d\) với trục tung là \(2\). ĐÚNG

c) Vì \( - 1 \ne 1\) nên hai đường thẳng cắt nhau. SAI

d) Xét phương trình hoành độ giao điểm của \(\left( P \right):y = {x^2}\) và \(d:y =  - x + 2\):

                 \(\begin{array}{l}{x^2} =  - x + 2\\{x^2} + x - 2 = 0\\\left( {x - 1} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\end{array}\)

                 Tìm được \(x = 1;x =  - 2\).

                 Với \(x = 1\) thì \(y = {1^2} = 1\) ta có điểm \(A\left( {1;1} \right)\)

                 Với \(x =  - 2\) thì \(y = {\left( { - 2} \right)^2} = 4\) ta có điểm \(B\left( { - 2;4} \right)\)

Media VietJack

                 Diện tích tam giác \(OAB\) là: \(\frac{{\left( {1 + 4} \right).3}}{2} - \frac{{1.1}}{2} - \frac{{2.4}}{2} = 3\)  ĐÚNG

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi phương trình parabol: \(y = a{x^2}\) (\(a \ne 0\)).

Vì parabol đi qua điểm \(\left( {90;60} \right)\) nên \(a{.180^2} = 60 \Rightarrow a = \frac{{60}}{{180.180}} = \frac{1}{{540}}\).

Độ cao của dây cáp tại vị trí \(C\) (cách tâm \(O\) của mặt cầu \(90m\) theo phương ngang) so với mặt cầu là: \(y = \frac{1}{{540}}{.90^2} = 15\) (m)

Đáp số: \(15m\)

Lời giải

Media VietJack

Ta có: \(BH = 18.\sin 18^\circ \left( m \right)\); \(CH = 18.\cos 18^\circ \); \(AH = AB + BH = 24 + 18.\sin 18^\circ \)

Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác \(AHC\) là: \(A{C^2} = A{H^2} + C{H^2}\)

Chiều dài dây cáp dài hơn là gần bằng \(31,5m\).

Câu 4

a)     Tứ giác \(CADB\) là tứ giác nội tiếp.
Đúng
Sai
b)     \(OB = 3cm\)
Đúng
Sai
c)     \(\widehat {ADB} = 45^\circ \)
Đúng
Sai
d)     Diện tích của hình giới hạn bới hai tiếp tuyến \(MA,MB\) và cung nhỏ \(AB\) (phần tô đạm trong hình vẽ) bằng \(3\left( {3\sqrt 3  - \pi } \right)c{m^2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Số phần tử của không gian mẫu là \(15\).
Đúng
Sai
b) Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega  = \left\{ {1;2;3;4;...;15} \right\}\).
Đúng
Sai
c) Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là \(\frac{7}{{15}}\).
Đúng
Sai
d) Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ là số lẻ và chia hết cho \(3\) dư \(1\)” là \(\frac{1}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP