Câu hỏi:

27/02/2026 8 Lưu

Tìm tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) là

A. \[S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right).\]

B. \[S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\]

C. \[S = \left( { - 4; - 1} \right).\]                                                                      
D. \[S = \mathbb{R}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Xét tam thức bậc hai \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) có \[\Delta  = {\left( { - 3} \right)^2} - 4.\left( { - 1} \right)\left( { - 4} \right) =  - 7\] nên \( - {x^2} - 3x - 4 < 0,\)\[\forall x \in \mathbb{R}.\] Do đó, tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) là \[S = \mathbb{R}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét một người mua \(x\) gói kẹo ( \(x\) nguyên dương). Khi đó: Gói thứ nhất người đó trả 60000 đồng.

Số gói kẹo còn lại là \(x - 1\) và người đó chỉ phải trả

\(60000 - 10\% 60000 = 54000\) đồng (mỗi gói).

Vậy số tiền phải trả khi mua kẹo được tính theo công thức \(y = 60000 + (x - 1) \cdot 54000 = 54000x + 6000\).

Số tiền bạn An dùng mua kẹo phải không quá 500000 đồng, suy ra: \(54000x + 6000 \le 500000 \Rightarrow x \le \frac{{247}}{{27}} \approx 9,148\).

Câu 2

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).

Đúng
Sai

b) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).

Đúng
Sai
d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,4} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\) do đồ thị đi lên (từ trái sang phải)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \le \frac{{11}}{4}\).   
B. \(m < \frac{{11}}{4}\).      
C. \(m > \frac{{11}}{4}\).               
D. \(m \ge \frac{{11}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(m \le 0\) hoặc \[m \ge 28.\]                                                                      

B. \(m < 0\) hoặc \[m > 28.\]

C. \(m > 0.\)                                                                
D. \(0 < m < 28.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(5\).               
B. \(6\).               
C. Vô số.            
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(a < 0,b < 0,c < 0.\)

B. \(a > 0,b < 0,c > 0.\)

C. \(a < 0,b > 0,c > 0.\)

D. \(a < 0,b < 0,c > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP