Câu hỏi:

02/03/2026 7 Lưu

Lập phương trình chính tắc của elip, biết Elip đi qua điểm \(M(2\sqrt 3 ;2)\) và \(M\) nhìn hai tiêu điểm của Elip dưới một góc vuông.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

\((E):\frac{{{x^2}}}{{24}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\)

Gọi phương trình chính tắc của elip \((E)\) là \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a > b > 0)\).

Gọi hai tiêu điểm \((E)\) là \({F_1}( - c;0),{F_2}(c;0)\).

Khi đó: \({\overrightarrow {MF} _1} = ( - c - 2\sqrt 3 ; - 2),\overrightarrow {M{F_2}}  = (c - 2\sqrt 3 ; - 2)\).

Ta có: \(M{F_1} \bot M{F_2} \Leftrightarrow {\overrightarrow {MF} _1} \cdot \overrightarrow {M{F_2}}  = 0 \Leftrightarrow ( - c - 2\sqrt 3 )(c - 2\sqrt 3 ) + 4 = 0 \Leftrightarrow {c^2} = 16\).

Suy ra \({a^2} - {b^2} = 16 \Rightarrow {a^2} = 16 + {b^2}\left( * \right)\)

Hơn nữa \((E)\) qua \(M(2\sqrt 3 ;2)\) nên \(\frac{{12}}{{{a^2}}} + \frac{4}{{{b^2}}} = 1 \Leftrightarrow \frac{{12}}{{{b^2} + 16}} + \frac{4}{{{b^2}}} = 1(\) do \((*))\) \( \Leftrightarrow 12{b^2} + 4{b^2} + 64 = {b^4} + 16{b^2} \Leftrightarrow {b^4} = 64 \Leftrightarrow {b^2} = 8\). Suy ra \({a^2} = {b^2} + {c^2} = 24\).

Vậy elip cần tìm có phương trình chính tắc \((E):\frac{{{x^2}}}{{24}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).

Lập phương trình chính tắc của elip, biết Elip đi qua điểm \ (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tiêu cự bằng \(2\)

Đúng
Sai

b) \(a = \sqrt 3 \)

Đúng
Sai

c) \({b^2} = 2\)

Đúng
Sai
d) Điểm \(B\left( {0;1} \right)\) thuộc hypebol \((H)\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Có \(A \in (H) \Leftrightarrow \frac{{{{(\sqrt 3 )}^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{0^2}}}{{{b^2}}} = 1 \Leftrightarrow {a^2} = 3\).

Hypebol \((H)\) có tiêu điểm \({F_1}( - 2;0) \Rightarrow c = 2\) mà \(c = \sqrt {{a^2} + {b^2}}  \Rightarrow 2 = \sqrt {3 + {b^2}}  \Rightarrow {b^2} = 1\).

Vậy hypebol \((H):\frac{{{x^2}}}{3} - {y^2} = 1\).

Lời giải

Ta có \({a^2} = 4\) suy ra \(a = 2\).

Vậy \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a = 2.2 = 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).                                                  

B. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

C. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).                                                             
D. \(\left( H \right):\,4{x^2} - {y^2} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\]. 
B. \[\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\].        
C. \[\frac{x}{9} + \frac{y}{8} = 1\].  
D. \[\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({F_1}\left( { - 4;0} \right),\,{F_2}\left( {4;0} \right)\)                                                                            

B. \({F_1}\left( { - 3;0} \right),\,{F_2}\left( {3;0} \right)\).

C. \({F_1}\left( { - 5;0} \right),\,{F_2}\left( {5;0} \right)\).                                                                             
D. \({F_1}\left( { - \sqrt {34} ;0} \right),\,{F_2}\left( {\sqrt {34} ;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP