Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 3
26 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Ta có \({a^2} = 4\) suy ra \(a = 2\).
Vậy \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a = 2.2 = 4\).
Câu 2/22
A. \({F_1}\left( { - 4;0} \right),\,{F_2}\left( {4;0} \right)\)
B. \({F_1}\left( { - 3;0} \right),\,{F_2}\left( {3;0} \right)\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 25\\{b^2} = 9\end{array} \right. \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2} = 34 \Rightarrow c = \sqrt {34} \).
Vậy hai tiêu điểm của Hypebol là \({F_1}\left( { - \sqrt {34} ;0} \right),\,{F_2}\left( {\sqrt {34} ;0} \right)\).
Câu 3/22
A. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
B. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1 \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2}.\)
Vậy \({F_2}\left( {3;0} \right)\) là một tiêu điểm nên \(c = 3 \Rightarrow {c^2} = 9 \Rightarrow \)chọn B
Câu 4/22
A. \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
B. \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Lời giải
Phương trình chính tắc của heberbol \(\left( H \right)\) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\), \(\left( {a > 0,b > 0} \right)\).
Vì \(\left( H \right)\) có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right)\) nên \(c = 4\)
Độ dài trục ảo bằng \(\sqrt {28} \) suy ra \(2b = \sqrt {28} \Leftrightarrow {b^2} = 7\)
Mà \({a^2} = {c^2} - {b^2} = {4^2} - 7 = 9\).
Vậy phương trình Hyperbol \(\left( H \right)\) là: \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Câu 5/22
Lời giải
Chọn A
Ta có \({F_1}\left( { - 4;0} \right) \Rightarrow c = 4\).
\(\begin{array}{l}{P_{\Delta M{F_1}{F_2}}} = \underbrace {M{F_1} + M{F_2}}_{2a} + {F_1}{F_2}\\ \Leftrightarrow \,\,\,18 = 2a + 2c \Leftrightarrow 18 = 2a + 8 \Leftrightarrow a = 5.\end{array}\)
Tâm sai \(e = \frac{c}{a} = \frac{4}{5}\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn D
Phương trình chính tắc của elip có dạng \[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1,\left( {a > b > 0} \right)\] nên chọn phương án \[{\rm{D}}\].Câu 7/22
Lời giải
Chọn D
Ta có phương trình chính tắc Elip (E) có dạng \(\frac{{{x^{2)}}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a > b > 0)\).
Theo giả thiết ta có \(2a = 4\sqrt {10} \) \( \Rightarrow a = 2\sqrt {10} \).
Mặt khác (E) đi qua \(A\left( {0;\,6} \right)\) nên ta có \(\frac{{{6^2}}}{{{b^2}}} = 1\) \( \Rightarrow b = 6\).
Vậy phương trình chính tắc của (E) là: \(\frac{{{x^2}}}{{40}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\)
Câu 8/22
A. \(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).
B. \(M\left( {0;5} \right),N\left( {0; - 5} \right)\).
Lời giải
Để tìm giao điểm của đường hypebol với trục hoành ta thay \(y = 0\) vào công thức \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
Ta được \(\frac{{{x^2}}}{{25}} = 1 \Leftrightarrow {x^2} = 25 \Leftrightarrow x = \pm 5\).
Vậy các giao điểm của đường hypebol với trục hoành là: \(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(6\)
b) \(9{x^2} + 25{y^2} = 225\) có tiêu cự bằng \(8\)
c) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(\sqrt {41} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \({y^2} = 3x\) có tiêu điểm là \(F\left( {\frac{3}{4};0} \right)\).
b) \({y^2} = 3x\) có đường chuẩn là \(\Delta :x = \frac{3}{4}.\)
b) \({y^2} = 2x\) có tiêu điểm là \(F\left( {2;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Tiêu cự của elip \((E)\) bằng \(\sqrt 2 \)
b) Điểm \(B\left( {0;\sqrt 2 } \right)\) thuộc elip \((E)\)
c) \(a = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Tiêu cự bằng \(2\)
b) \(a = \sqrt 3 \)
c) \({b^2} = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.