Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 3
8 người thi tuần này 4.6 38 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương trình quy về phương trình bậc hai (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Ta có \({a^2} = 4\) suy ra \(a = 2\).
Vậy \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a = 2.2 = 4\).
Câu 2
A. \({F_1}\left( { - 4;0} \right),\,{F_2}\left( {4;0} \right)\)
B. \({F_1}\left( { - 3;0} \right),\,{F_2}\left( {3;0} \right)\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 25\\{b^2} = 9\end{array} \right. \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2} = 34 \Rightarrow c = \sqrt {34} \).
Vậy hai tiêu điểm của Hypebol là \({F_1}\left( { - \sqrt {34} ;0} \right),\,{F_2}\left( {\sqrt {34} ;0} \right)\).
Câu 3
A. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
B. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1 \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2}.\)
Vậy \({F_2}\left( {3;0} \right)\) là một tiêu điểm nên \(c = 3 \Rightarrow {c^2} = 9 \Rightarrow \)chọn B
Câu 4
A. \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
B. \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Lời giải
Phương trình chính tắc của heberbol \(\left( H \right)\) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\), \(\left( {a > 0,b > 0} \right)\).
Vì \(\left( H \right)\) có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right)\) nên \(c = 4\)
Độ dài trục ảo bằng \(\sqrt {28} \) suy ra \(2b = \sqrt {28} \Leftrightarrow {b^2} = 7\)
Mà \({a^2} = {c^2} - {b^2} = {4^2} - 7 = 9\).
Vậy phương trình Hyperbol \(\left( H \right)\) là: \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Câu 5
Lời giải
Chọn A
Ta có \({F_1}\left( { - 4;0} \right) \Rightarrow c = 4\).
\(\begin{array}{l}{P_{\Delta M{F_1}{F_2}}} = \underbrace {M{F_1} + M{F_2}}_{2a} + {F_1}{F_2}\\ \Leftrightarrow \,\,\,18 = 2a + 2c \Leftrightarrow 18 = 2a + 8 \Leftrightarrow a = 5.\end{array}\)
Tâm sai \(e = \frac{c}{a} = \frac{4}{5}\).
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).
B. \(M\left( {0;5} \right),N\left( {0; - 5} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(6\)
b) \(9{x^2} + 25{y^2} = 225\) có tiêu cự bằng \(8\)
c) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(\sqrt {41} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \({y^2} = 3x\) có tiêu điểm là \(F\left( {\frac{3}{4};0} \right)\).
b) \({y^2} = 3x\) có đường chuẩn là \(\Delta :x = \frac{3}{4}.\)
b) \({y^2} = 2x\) có tiêu điểm là \(F\left( {2;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Tiêu cự của elip \((E)\) bằng \(\sqrt 2 \)
b) Điểm \(B\left( {0;\sqrt 2 } \right)\) thuộc elip \((E)\)
c) \(a = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Tiêu cự bằng \(2\)
b) \(a = \sqrt 3 \)
c) \({b^2} = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

