Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 3
32 người thi tuần này 4.6 335 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Ta có \({a^2} = 4\) suy ra \(a = 2\).
Vậy \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a = 2.2 = 4\).
Câu 2/22
A. \({F_1}\left( { - 4;0} \right),\,{F_2}\left( {4;0} \right)\)
B. \({F_1}\left( { - 3;0} \right),\,{F_2}\left( {3;0} \right)\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 25\\{b^2} = 9\end{array} \right. \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2} = 34 \Rightarrow c = \sqrt {34} \).
Vậy hai tiêu điểm của Hypebol là \({F_1}\left( { - \sqrt {34} ;0} \right),\,{F_2}\left( {\sqrt {34} ;0} \right)\).
Câu 3/22
A. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
B. \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
Lời giải
Ta có: \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1 \Rightarrow {c^2} = {a^2} + {b^2}.\)
Vậy \({F_2}\left( {3;0} \right)\) là một tiêu điểm nên \(c = 3 \Rightarrow {c^2} = 9 \Rightarrow \)chọn B
Câu 4/22
A. \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
B. \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Lời giải
Phương trình chính tắc của heberbol \(\left( H \right)\) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\), \(\left( {a > 0,b > 0} \right)\).
Vì \(\left( H \right)\) có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right)\) nên \(c = 4\)
Độ dài trục ảo bằng \(\sqrt {28} \) suy ra \(2b = \sqrt {28} \Leftrightarrow {b^2} = 7\)
Mà \({a^2} = {c^2} - {b^2} = {4^2} - 7 = 9\).
Vậy phương trình Hyperbol \(\left( H \right)\) là: \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)
Câu 5/22
Lời giải
Chọn A
Ta có \({F_1}\left( { - 4;0} \right) \Rightarrow c = 4\).
\(\begin{array}{l}{P_{\Delta M{F_1}{F_2}}} = \underbrace {M{F_1} + M{F_2}}_{2a} + {F_1}{F_2}\\ \Leftrightarrow \,\,\,18 = 2a + 2c \Leftrightarrow 18 = 2a + 8 \Leftrightarrow a = 5.\end{array}\)
Tâm sai \(e = \frac{c}{a} = \frac{4}{5}\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn D
Phương trình chính tắc của elip có dạng \[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1,\left( {a > b > 0} \right)\] nên chọn phương án \[{\rm{D}}\].Câu 7/22
Lời giải
Chọn D
Ta có phương trình chính tắc Elip (E) có dạng \(\frac{{{x^{2)}}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a > b > 0)\).
Theo giả thiết ta có \(2a = 4\sqrt {10} \) \( \Rightarrow a = 2\sqrt {10} \).
Mặt khác (E) đi qua \(A\left( {0;\,6} \right)\) nên ta có \(\frac{{{6^2}}}{{{b^2}}} = 1\) \( \Rightarrow b = 6\).
Vậy phương trình chính tắc của (E) là: \(\frac{{{x^2}}}{{40}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\)
Câu 8/22
A. \(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).
B. \(M\left( {0;5} \right),N\left( {0; - 5} \right)\).
Lời giải
Để tìm giao điểm của đường hypebol với trục hoành ta thay \(y = 0\) vào công thức \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
Ta được \(\frac{{{x^2}}}{{25}} = 1 \Leftrightarrow {x^2} = 25 \Leftrightarrow x = \pm 5\).
Vậy các giao điểm của đường hypebol với trục hoành là: \(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(6\)
b) \(9{x^2} + 25{y^2} = 225\) có tiêu cự bằng \(8\)
c) \(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(\sqrt {41} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \({y^2} = 3x\) có tiêu điểm là \(F\left( {\frac{3}{4};0} \right)\).
b) \({y^2} = 3x\) có đường chuẩn là \(\Delta :x = \frac{3}{4}.\)
b) \({y^2} = 2x\) có tiêu điểm là \(F\left( {2;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Tiêu cự của elip \((E)\) bằng \(\sqrt 2 \)
b) Điểm \(B\left( {0;\sqrt 2 } \right)\) thuộc elip \((E)\)
c) \(a = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Tiêu cự bằng \(2\)
b) \(a = \sqrt 3 \)
c) \({b^2} = 2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.