Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 2
29 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Từ phương trình Elip ta có: \[{a^2} = 9,{b^2} = 6\] \[ \Rightarrow {c^2} = 3\] \[ \Rightarrow c = \sqrt 3 \].
\[ \Rightarrow \] Tiêu cự bằng \[2c = 2\sqrt 3 \].
Câu 2/22
Lời giải
Chọn A
Gọi (E) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1{\rm{ ( a > b > 0 )}}\)
Theo giả thiết ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}ab = 3\sqrt 5 \\{a^2} - {b^2} = 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 9\\{b^2} = 5\end{array} \right.\)
Vậy (E) cần tìm là \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1.\).
Câu 3/22
Lời giải
Phương trình chính tắc của Elip có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\,\,\,\left( {a > b > 0} \right)\)
Độ dài trục bé là \(2b = 8 \Rightarrow b = 4\)
Tiêu cự \(2c = 4 \Rightarrow c = 2\). Mà \({c^2} = {a^2} - {b^2} \Rightarrow {a^2} = 4 + 16 = 20\)
Vậy phương trình chính tắc của Elip là \(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
Câu 4/22
A. \(A\left( {\sqrt 3 ;\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\).
B. \(B\left( { - \sqrt 3 ;\frac{1}{2}} \right)\).
Lời giải
Xét đáp án A:
Ta thay \(A\left( {\sqrt 3 ;\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\) vào\[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\] ta được:
\[\frac{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}}{4} + \frac{{{{\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)}^2}}}{2} = 1 \Leftrightarrow \frac{3}{4} + \frac{1}{4} = 1\].
Câu 5/22
A. \[A\left( {\frac{2}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \] \[B\left( {\frac{2}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].
B. \[\;\;A\left( {\frac{2}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \]\[B\left( {\frac{2}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].
Lời giải
Giả sử \(A\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) do \(A,B\)đối xứng nhau qua \(Ox\)nên \(B\left( {{x_0}; - {y_0}} \right)\).
Ta có: \(A{B^2} = 4{y^2}_0\)và \(A{C^2} = {\left( {{x_0} - 2} \right)^2} + y_0^2\).
Vì \(A \in \left( E \right)\)nên \(\frac{{{x_0}^2}}{4} + \frac{{{y_0}^2}}{1} = 1 \Rightarrow y_0^2 = 1 - \frac{{{x_0}^2}}{4}\) \(\left( 1 \right)\)
Vì \(AB = AC\)nên \({\left( {{x_0} - 2} \right)^2} + y_0^2 = 4y_0^2\) \(\left( 2 \right)\)
Thay \(\left( 1 \right)\) vào \(\left( 2 \right)\) ta được \(7x_0^2 - 16{x_0} + 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x_0} = 2\\{x_0} = \frac{2}{7}\end{array} \right. \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}{y_0} = 0\\{y_0} = \pm \frac{{4\sqrt 3 }}{7}\end{array} \right.\)
Vì \(A \ne C\)và \(A\)có tung độ dương nên \[A\left( {\frac{2}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \] \[B\left( {\frac{2}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].
Câu 6/22
Lời giải
Thay \(x = 4\) vào phương trình hypebol \(\frac{{{x^2}}}{{{4^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{3^2}}} = 1\) ta được \(\frac{{{4^2}}}{{{4^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{3^2}}} = 1 \Rightarrow y = 0\).
Ta có câu C là đáp án đúng.
Câu 7/22
A. \({F_1}\left( { - 25;0} \right)\) và \({F_2}\left( {25;0} \right)\).
B. \({F_1}\left( { - 5;0} \right)\) và \({F_2}\left( {5;0} \right)\).
Lời giải
Ta có \({a^2} = 16\), \({b^2} = 9\), nên \(c = \sqrt {{a^2} + {b^2}} = \sqrt {16 + 9} = 5\).
Vậy hypebol có hai tiêu điểm là \({F_1}\left( { - 5;0} \right)\) và \({F_2}\left( {5;0} \right)\).
Câu 8/22
A. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
B. \({y^2} = 2x\).
Lời giải
Chọn A
Phương trình chính tắc hypebol \(\left( H \right)\)có dạng\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\;\left( {a > 0,\;b > 0} \right)\)\(\)
Câu 9/22
A. \(\frac{{{y^2}}}{{64}} - \frac{{{x^2}}}{{36}} = 1\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Điểm \(B\left( {0; - 2} \right)\) thuộc elip \((E)\)
b) \({a^2} = 50\)
c) \[b = 4\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \(x = 54\) là phương trình đường chuẩn parabol \((P)\)
b) parabol \((P)\) đi qua điểm \(B\left( {1;6\sqrt 3 } \right)\)
c) parabol \((P)\) đi qua điểm \(B\left( {1; - 6\sqrt 3 } \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Phương trình chính tác của đường elip là: \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
b) Xét các điểm \(M,N\) cùng thuộc trục lớn của elip và đều cách \(O\) một khoảng bằng \(4\;m\) về hai phía của \(O\). Tổng khoảng cách từ mọi điểm trên đường elip đến \(M\) và \(N\) luôn bằng \(10\;m\)
c) Một người đứng ở vị trí \(P\) cách \(O\) một khoảng bằng \(6\;m\). Người đó đứng ở trong hồ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Tham số tiêu \(p = 8\).
b) Tiêu điểm của \((P)\) là \(F(4;0)\)
c) Phương trình đường chuẩn \(\Delta \) là \(x = - 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

