khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/04/2026 60 Lưu

Xét biểu thức: B = (3 chia cho (căn bậc hai của a cộng 1) + căn bậc hai của 1 trừ a) chia cho (3 căn bậc hai của 1 trừ a bình phương cộng 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a). Điều kiện \[ - 1 < a < 1\]

\[\begin{array}{l}B = \left( {\frac{3}{{\sqrt {a + 1} }} + \sqrt {1 - a} } \right):\left( {\frac{3}{{\sqrt {1 - {a^2}} }} + 1} \right)\\\,\,\,\, = \left( {\frac{{3 + \sqrt {1 - a} .\sqrt {a + 1} }}{{\sqrt {a + 1} }}} \right):\left( {\frac{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }}{{\sqrt {1 - {a^2}} }}} \right) = \frac{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }}{{\sqrt {a + 1} }}.\frac{{\sqrt {a + 1} .\sqrt {1 - a} }}{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }} = \sqrt {1 - a} \end{array}\]

b). Với \[a = \frac{{\sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }};\]Khi đó:

\[B = \sqrt {1 - a}  = \sqrt {1 - \frac{{\sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}}  = \sqrt {\frac{{2 + \sqrt 3  - \sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}}  = \sqrt {\frac{{2.\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}}{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}}}  = \sqrt {\frac{{{{\left( {\sqrt 3  + 1} \right)}^2}}}{{4 - 3}}}  = \sqrt 3  + 1\]

c). Với \[ - 1 < a < 1\], ta có:\[{\rm{ }}\sqrt B  > B\] hay \[\sqrt B \left( {1 - {\rm{ }}\sqrt B } \right) > 0\]

TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}{\rm{ }}\sqrt B  > 0\\1 - {\rm{ }}\sqrt B  > 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}B > 0\\{\rm{ }}\sqrt B  < 1\end{array} \right.\], suy ra \[0 < B < 1\].

TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}{\rm{ }}\sqrt B  < 0\\1 - {\rm{ }}\sqrt B  < 0\end{array} \right.\] (vô nghiệm).

Khi đó \[0 < \sqrt {1 - a}  < 1\] hay \[0 < 1 - a < 1\] nên \[0 < a < 1.\]

Kết hớp với điều kiện \[ - 1 < a < 1\] ta được \[0 < a < 1\]

Vậy \[0 < a < 1\] thì\[{\rm{ }}\sqrt B  > B\].