Câu hỏi:

11/04/2026 53 Lưu

Cho hình viên phân (phần màu xanh) được giới hạn bởi dây cung có độ dài \[55{\rm{\;cm}}\] và cung có số đo \[95^\circ \] (như hình dưới đây).

Đáp án: 14  Độ dài đoạn hàng rào từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ là: (ảnh 1)

Diện tích hình viên phân đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là bao nhiêu cm2?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

460

Đáp án: 460

Đáp án: 14  Độ dài đoạn hàng rào từ \[A\] đến \[B\] của sân cỏ là: (ảnh 2)

Kẻ \[OH \bot AB\] tại \[H.\]

Tam giác \[OAB\] cân tại \[O\] (do \[OA = OB = R\]) có \[OH\] là đường cao, suy ra \[OH\] cũng là đường trung tuyến của tam giác. Do đó \[H\] là trung điểm \[AB.\]

Vì vậy \[HB = \frac{{AB}}{2} = \frac{{55}}{2} = {\rm{27}}{\rm{,5\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Tam giác \[OAB\] cân tại \[O\] \[OH\] là đường cao, suy ra \[OH\] cũng là đường phân giác của tam giác.

Do đó \[\widehat {BOH} = \frac{{\widehat {AOB}}}{2} = \frac{{95^\circ }}{2} = 47,5^\circ .\]

Vì tam giác \[OBH\] vuông tại \[H\] nên:

\[\sin \widehat {BOH} = \frac{{HB}}{{OB}},\] suy ra \[OB = \frac{{HB}}{{\sin \widehat {BOH}}} = \frac{{27,5}}{{\sin 47,5^\circ }}{\rm{\;(cm);}}\]

\[\tan \widehat {BOH} = \frac{{HB}}{{OH}},\] suy ra \[OH = \frac{{HB}}{{\tan \widehat {BOH}}} = \frac{{27,5}}{{\tan 47,5^\circ }}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích tam giác \[OAB\] là:

\[{S_{\Delta OAB}} = \frac{1}{2} \cdot OH \cdot AB = \frac{1}{2} \cdot \frac{{27,5}}{{\tan 47,5^\circ }} \cdot 55 = \frac{{3025}}{{4 \cdot \tan 47,5^\circ }} \approx 693{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình quạt tròn \[AOB\] là:

\[{S_{hqAOB}} = \frac{n}{{360}} \cdot \pi {R^2} = \frac{{95}}{{360}} \cdot \pi \cdot O{B^2} = \frac{{19}}{{72}} \cdot \pi \cdot {\left( {\frac{{27,5}}{{\sin 47,5^\circ }}} \right)^2} \approx 1\,\,153{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Khi đó, diện tích hình viên phân cần tìm là:

\[S = {S_{hqAOB}} - {S_{\Delta OAB}} \approx 1\,\,153 - 693 \approx 460{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Độ dài cung \[AB\]\[\frac{{140\pi }}{9}\].            
Đúng
Sai
b) Độ dài cung \[CD\]\[\frac{{70}}{9}.\]            
Đúng
Sai
c) Chu vi mảnh giấy lớn hơn 95 cm.            
Đúng
Sai
d) Diện tích mảnh giấy lớn hơn \[365\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Độ dài cung \[AB\]\[{l_1} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 20 = \frac{{140\pi }}{9}\].

b) Sai.

Độ dài cung \[CD\]\[{l_2} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 10 = \frac{{70\pi }}{9}.\]

c) Sai.

Chu vi mảnh giấy làm quạt đó là: \[{l_1} + BD + {l_2} + AC = \frac{{140\pi }}{9} + 10 + \frac{{70\pi }}{9} + 10 = 20 + \frac{{70}}{3}\pi \approx 93\,\,{\rm{cm}}\].

d) Đúng.

Diện tích mảnh giấy là: \[\frac{{140}}{{360}}\pi \left( {{{20}^2} - {{10}^2}} \right) = \frac{{350}}{3}\pi \approx 366,5\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Câu 2

a) Độ dài cung \[AB\] nhỏ là \[1,7.\]            
Đúng
Sai
b) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung nhỏ \[AB\] khoảng \[13,62\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].            
Đúng
Sai
c) Diện tích tam giác \[AOB\] lớn hơn \[11\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[AB\] và cung nhỏ \[AB\] nhỏ hơn \[2,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai.

Độ dài cung nhỏ \[AB\]\[{l_1} = \frac{{60}}{{180}} \cdot \pi \cdot 5,1 = \frac{{17\pi }}{{10}}\].

b) Đúng.

Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung nhỏ \[AB\]\[{S_q} = \frac{{60}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {5,1} \right)^2} \approx 13,62\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

c) Đúng.

\[\Delta AOB\] cân tại \[O\]\[\widehat {AOB} = 60^\circ \] nên \[\Delta AOB\] đều.

Diện tích tam giác \[AOB\] là: \[{S_{AOB}} = \frac{{{R^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{{5,1}^2} \cdot \sqrt 3 }}{4} \approx 11,26\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

d) Sai.

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[AB\] và cung nhỏ \[AB\]\[13,62 - 11,26 \approx 2,63\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Câu 3

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[AD \bot BC.\]           
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]           
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]              
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]            
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]                    
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{{4\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                        
B. \[\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]        
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \[\widehat {DOE} = 60^\circ \].            
Đúng
Sai
b) sd BD=sd DE=sd EC=60°.            
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OB,\,OC\] và cung nhỏ \[BD\]\[\frac{\pi }{2}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].            
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[BD\] và cung nhỏ \[BD\] lớn hơn \[0,3\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP