khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 38 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Hai tiếp tuyến tại \(B\)\(C\) của đường tròn \[\left( O \right)\] cắt nhau tại \(A\).  

a) \(OC \bot AC\).
Đúng
Sai
b) \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).
Đúng
Sai
c) \(AB = AC\).
Đúng
Sai
d) \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(AO\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A  Diện tích hình vành khuyên màu trắng t (ảnh 1)

Hai tiếp tuyến tại \(B\) và \(C\) của đường tròn \[\left( O \right)\] cắt nhau tại \(A\) nên \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right).\]

a) Sai. Vì \(AC\) là tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(OC \bot AC\) (tính chất của tiếp tuyến).

b) Đúng. Vì \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {COB}\) hoặc \(AO\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).

c) Đúng. Vì \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(AB = AC\) (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau).

d) Đúng. Tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) (do \(AB = AC\)) có \(AO\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\) nên \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(BC\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[AB < CD.\]      
B. \[AB > CD.\]    
C. \[AB = CD.\]    
D. \[AB \ge CD.\]

Lời giải

Chọn B

Ta có trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất.

Trong đường tròn \[\left( O \right)\] có\[AB\] là đường kính và dây \[CD\] không đi qua tâm nên \[AB > CD.\]

Câu 2

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]
B. \[AD \bot BC.\]
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Chọn A

Vì vậy phương án A sai, phương án D đúng. (ảnh 1) 

Vì \[IB = ID\] (cùng bằng bán kính của đường tròn \[\left( I \right)\] đường kính \[AB\]) nên tam giác \[IBD\] cân tại \[I.\]

Mà \[\widehat {IBD} = 60^\circ ,\] do đó tam giác \[IBD\] đều.

Suy ra \[\widehat {BID} = 60^\circ \] nên  

Bán kính đường tròn \[\left( I \right)\] là: \[R = \frac{{AB}}{2} = \frac{5}{2}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\] là: \[l = \frac{n}{{180}}\pi R = \frac{{60}}{{180}}\pi  \cdot \frac{5}{2} = \frac{{5\pi }}{6}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Vì vậy phương án A sai, phương án D đúng.

Câu 4

A. nằm ngoài đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
B. nằm trên đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]    
C. nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
D. nằm trên và nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\]    
B. \[\frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\] 
C. \[\frac{\pi }{3}{\rm{\;dm}}.\]              
D. \[\frac{\pi }{6}{\rm{\;dm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]       
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP