khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 53 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Hai tiếp tuyến tại \(B\)\(C\) của đường tròn \[\left( O \right)\] cắt nhau tại \(A\).  

a) \(OC \bot AC\).
Đúng
Sai
b) \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).
Đúng
Sai
c) \(AB = AC\).
Đúng
Sai
d) \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(AO\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A  Diện tích hình vành khuyên màu trắng t (ảnh 1)

Hai tiếp tuyến tại \(B\) và \(C\) của đường tròn \[\left( O \right)\] cắt nhau tại \(A\) nên \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right).\]

a) Sai. Vì \(AC\) là tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(OC \bot AC\) (tính chất của tiếp tuyến).

b) Đúng. Vì \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(OA\) là đường phân giác của \(\widehat {COB}\) hoặc \(AO\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\).

c) Đúng. Vì \(AB,\,\,AC\) là hai tiếp tuyến của đường tròn \[\left( O \right)\] nên \(AB = AC\) (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau).

d) Đúng. Tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) (do \(AB = AC\)) có \(AO\) là đường phân giác của \(\widehat {CAB}\) nên \(OA \bot BC\) tại trung điểm của \(BC\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 133

Độ dài cung nhỏ \(AB\) là: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }}\,\,({\rm{mm}}).\)

Theo đề bài ta có: \(540 \cdot \frac{{\widehat {BOA}}}{{360^\circ }} = 200\) suy ra \[\widehat {BOA} \approx 133^\circ .\]
Đáp án: 133.

Lời giải

Đáp án:

1. 47,1

Bán kính bánh xe là: \[30:2 = 15\,\,({\rm{cm)}}{\rm{.}}\]

Chu vi bánh xe là \(C = 2\pi R = 2\pi  \cdot 15 = 30\pi \,\,({\rm{cm)}}.\)

Quãng đường chú hề di chuyển được là \[30\pi  \cdot 50 = 1\,\,500\pi \,\,({\rm{cm}}) \approx 47,1\,\,({\rm{m}}).\]

Vậy khi bánh xe quay được 50 vòng thì chú hề di chuyển được quãng đường khoảng \(47,1\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Đáp án: 47,1.

Câu 4

A. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\]    
B. \[\frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\] 
C. \[\frac{\pi }{3}{\rm{\;dm}}.\]              
D. \[\frac{\pi }{6}{\rm{\;dm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]       
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. nằm ngoài đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
B. nằm trên đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]    
C. nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]
D. nằm trên và nằm trong đường tròn \[\left( {O\,;R} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[AB < CD.\]      
B. \[AB > CD.\]    
C. \[AB = CD.\]    
D. \[AB \ge CD.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP