khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 12 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \[A\]\[B\] là hai điểm trên đường tròn \[\left( {O;\,\,8\,\,{\rm{cm}}} \right)\] sao cho \[\widehat {AOB} = 100^\circ \].

                                       a) Đúng. Số đo cung lớn \[AB\] là \[36 (ảnh 1)

Khi đó:

a) Số đo cung lớn \[AB\]\[260^\circ .\]
Đúng
Sai
b) Độ dài cung nhỏ \[AB\]\[\frac{{40}}{9}\].
Đúng
Sai
c) Độ dài cung lớn \[AB\] gấp 2 lần độ dài cung nhỏ \[AB.\]
Đúng
Sai
d) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung lớn \[AB\] khoảng \[55,85\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Số đo cung lớn \[AB\] là \[360^\circ  - 100^\circ  = 260^\circ .\]

b) Sai. Độ dài cung nhỏ \[AB\] là \[{l_1} = \frac{{100}}{{180}} \cdot \pi  \cdot 8 = \frac{{40\pi }}{9}\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\].

c) Sai. Độ dài cung lớn \[AB\] là \[{l_1} = \frac{{260}}{{180}} \cdot \pi  \cdot 8 = \frac{{104\pi }}{9}\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\].

Do đó, độ dài cung lớn \[AB\] so với cung nhỏ \[AB\] là: \[\frac{{104\pi }}{9}:\frac{{40\pi }}{9} = 2,6\] (lần)

d) Đúng. Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung lớn \[AB\] là:

\[{S_q} = \frac{{260}}{{360}} \cdot \pi  \cdot {8^2} \approx 145,2\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1

Tổng diện tích ba hình quạt tròn bằng diện tích nửa hình tròn bán kính \[2,5\]\[dm\].

Diện tích (\[3\]hình quạt tròn) là \[\left( {3,14 \cdot {{2,5}^2}} \right):2 = 9,8125\]\[\left( {d{m^2}} \right)\].

Diện tích (tam giác đều cạnh \[5\]\[dm\]) là \[\left( {{5^2} \cdot \sqrt 3 } \right):4 \approx 10,8125\]\[\left( {d{m^2}} \right)\].

Diện tích phần còn lại là: \[10,8125 - 9,8125 = 1\]\[\left( {d{m^2}} \right)\].

Đáp án: 1.

Câu 2

A. \[\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
B. \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
C. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]      
D. \[\frac{7}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Chọn B

Bán kính của hai đường tròn đồng tâm lần lượt là \[R = \frac{8}{2} = 4{\rm{\;(cm)}}\] và \[r = \frac{6}{2} = 3{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích hình vành khuyên cần tìm là: \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right) = \pi \left( {{4^2} - {3^2}} \right) = 7\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó diện tích hình vành khuyên cần tìm là \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Câu 3

A. Điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn.  
B. Điểm \(A\) nằm trên đường tròn.
C. Điểm \(A\) nằm trong đường tròn.   
D. Không kết luận được.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{\pi {R^2}}}{4}\).                
B. \(\frac{{\left( {\pi - 1} \right){R^2}}}{2}\).                             
C. \(\frac{{\left( {\pi - 2} \right){R^2}}}{4}\).                             
D. \(\frac{{{R^2}}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(45^\circ \).      
B. \(30^\circ \).     
C. \(90^\circ \).    
D. \(60^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP