khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2026 114 Lưu

Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0}\\{x - y - 2 \le 0}\\{x + y \ge 0}\\{x + y - 4 \le 0}\end{array}} \right.\) có miền nghiệm được biểu diễn là miền đa giác \(OABC\) (tham khảo hình vẽ):

Chọn C  Mô hình hóa bài toán bằng tam giác \(ABC (ảnh 1) 

Giá trị lớn nhất của biểu thức \(L = 2x + y\) bằng bao nhiêu?

A. \(6\). 
B. \(8\). 
C. \(7\). 
D. \(5\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Xác định các giao điểm để tìm tọa độ đỉnh của tứ giác \(OABC\):

Giao điểm của \(x - y = 0\)\(x + y = 0\) là điểm \(O\left( {0;0} \right)\).

Giao điểm của \(x - y = 0\)\(x + y - 4 = 0\) là điểm \(A\left( {2;2} \right)\).

Giao điểm của \(x - y - 2 = 0\)\(x + y - 4 = 0\) là điểm \(B\left( {3;1} \right)\).

Giao điểm của \(x - y - 2 = 0\)\(x + y = 0\) là điểm \(C\left( {1; - 1} \right)\).

Tính giá trị của biểu thức \(L = 2x + y\) tại các đỉnh:

Tại \(O\left( {0;0} \right)\): \(L = 2 \times 0 + 0 = 0\)

Tại \(A\left( {2;2} \right)\): \(L = 2 \times 2 + 2 = 6\)

Tại \(B\left( {3;1} \right)\): \(L = 2 \times 3 + 1 = 7\)

Tại \(C\left( {1; - 1} \right)\): \(L = 2 \times 1 + \left( { - 1} \right) = 1\)

Giá trị lớn nhất của biểu thức \(L = 2x + y\)\(7\) tại đỉnh \(B\left( {3;1} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C

Mô hình hóa bài toán bằng tam giác \(ABC\) với \(A\) là vị trí máy bay, \(B\)\(C\) là vị trí hai người điều khiển, \(I\) là hình chiếu của \(A\) lên \(BC\).

Chọn C  Mô hình hóa bài toán bằng tam giác \(ABC (ảnh 2) 

Ta có: \(\hat A = {180^ \circ } - \left( {{{40}^ \circ } + {{35}^ \circ }} \right) = {105^ \circ }\)

Sử dụng định lý sin trong tam giác \(ABC\):

\(\frac{{AC}}{{{\rm{sin}}{{40}^ \circ }}} = \frac{{BC}}{{{\rm{sin}}{{105}^ \circ }}} \Leftrightarrow AC = \frac{{1000 \times {\rm{sin}}{{40}^ \circ }}}{{{\rm{sin}}{{105}^ \circ }}} \approx 665,46{\rm{\;ft}}\)

Trong tam giác vuông \(AIC\), độ cao \(h\) bằng:

\(h = AI = AC \cdot {\rm{sin}}{35^ \circ } \approx 665,46 \cdot {\rm{sin}}{35^ \circ } \approx 382{\rm{\;ft}}\).

Câu 2

a) Hàm số đã cho xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).
Đúng
Sai
c) Tập giá trị hàm số đã cho là đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\).
Đúng
Sai
d) \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Hàm số xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).

b) Sai. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\).

c) Sai. Vì đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn \(\left[ {1;5} \right]\).

d) Đúng. Do hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\) nên \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).

Câu 5

a) \(A \cup B = \left[ { - 2;5} \right]\).
Đúng
Sai
b) \(B \setminus A = \left[ {4;5} \right]\).
Đúng
Sai
c) \(A \cap \mathbb{Z} = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}\).
Đúng
Sai
d) \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right) = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 2; - 1} \right)\).                              

B. \(\left( { - 1;1} \right)\).       
C. \(\left( {1;2} \right)\).                      
D. \(\left( {2;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP