khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2026 75 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 3\), \(AC = 6\) và góc \(A\) bằng \({60^ \circ }\). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Giá trị lượng giác \({\rm{cos}}A = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Đúng
Sai
b) Độ dài cạnh \(BC = 3\sqrt 3 \).
Đúng
Sai
c) Diện tích tam giác \(ABC\) bằng \(9\sqrt 3 \).
Đúng
Sai
d) Độ dài đường cao \(AH\) của tam giác \(ABC\) bằng \(3\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.\({\rm{cos}}{60^ \circ } = \frac{1}{2}\).

b) Đúng. Áp dụng định lý cosin:

\(BC = \sqrt {A{C^2} + A{B^2} - 2 \cdot AC \cdot AB \cdot {\rm{cos}}A} = \sqrt {{6^2} + {3^2} - 2 \cdot 6 \cdot 3 \cdot {\rm{cos}}{{60}^ \circ }} = \sqrt {36 + 9 - 18} = \sqrt {27} = 3\sqrt 3 \).

c) Sai. Diện tích \(S = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AC \cdot {\rm{sin}}A = \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 6 \cdot {\rm{sin}}{60^ \circ } = \frac{{9\sqrt 3 }}{2}\).

d) Đúng. \(AH = \frac{{2S}}{{BC}} = \frac{{2 \cdot \frac{{9\sqrt 3 }}{2}}}{{3\sqrt 3 }} = 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C

Mô hình hóa bài toán bằng tam giác \(ABC\) với \(A\) là vị trí máy bay, \(B\)\(C\) là vị trí hai người điều khiển, \(I\) là hình chiếu của \(A\) lên \(BC\).

Chọn C  Mô hình hóa bài toán bằng tam giác \(ABC (ảnh 2) 

Ta có: \(\hat A = {180^ \circ } - \left( {{{40}^ \circ } + {{35}^ \circ }} \right) = {105^ \circ }\)

Sử dụng định lý sin trong tam giác \(ABC\):

\(\frac{{AC}}{{{\rm{sin}}{{40}^ \circ }}} = \frac{{BC}}{{{\rm{sin}}{{105}^ \circ }}} \Leftrightarrow AC = \frac{{1000 \times {\rm{sin}}{{40}^ \circ }}}{{{\rm{sin}}{{105}^ \circ }}} \approx 665,46{\rm{\;ft}}\)

Trong tam giác vuông \(AIC\), độ cao \(h\) bằng:

\(h = AI = AC \cdot {\rm{sin}}{35^ \circ } \approx 665,46 \cdot {\rm{sin}}{35^ \circ } \approx 382{\rm{\;ft}}\).

Câu 2

a) Hàm số đã cho xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).
Đúng
Sai
c) Tập giá trị hàm số đã cho là đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\).
Đúng
Sai
d) \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Hàm số xác định trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\).

b) Sai. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\).

c) Sai. Vì đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn \(\left[ {1;5} \right]\).

d) Đúng. Do hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\) nên \(f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\).

Câu 5

a) \(A \cup B = \left[ { - 2;5} \right]\).
Đúng
Sai
b) \(B \setminus A = \left[ {4;5} \right]\).
Đúng
Sai
c) \(A \cap \mathbb{Z} = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}\).
Đúng
Sai
d) \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right) = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 2; - 1} \right)\).                              

B. \(\left( { - 1;1} \right)\).       
C. \(\left( {1;2} \right)\).                      
D. \(\left( {2;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP