khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2026 5 Lưu

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\)?

A. \(\left( { - 2;1} \right)\).                          

B. \(\left( {0;0} \right)\).        
C. \(\left( {3; - 7} \right)\).                    
D. \(\left( {0;1} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thay tọa độ từng cặp số \(\left( {x;y} \right)\) vào vế trái \(VT = 2x + y\) của bất phương trình:

Với \(\left( { - 2;1} \right)\): \(VT = 2\left( { - 2} \right) + 1 = - 3 < 1\) (Thỏa mãn)

Với \(\left( {0;0} \right)\): \(VT = 2\left( 0 \right) + 0 = 0 < 1\) (Thỏa mãn)

Với \(\left( {3; - 7} \right)\): \(VT = 2\left( 3 \right) + \left( { - 7} \right) = - 1 < 1\) (Thỏa mãn)

Với \(\left( {0;1} \right)\): \(VT = 2\left( 0 \right) + 1 = 1 < 1\) (Sai, vì \(1 = 1\))

Do đó, cặp số \(\left( {0;1} \right)\) không phải là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có \({\rm{cos}}B = \frac{1}{7}\). Sử dụng máy tính bỏ túi ta tính được: \(\widehat B \approx 81,78678^\circ \).

Đổi sang đơn vị độ, phút: \(\widehat B \approx 81^\circ 47{\rm{'}}\).

Trước tiên, từ \({\rm{cos}}B = \frac{1}{7}\), ta tính giá trị \({\rm{sin}}B\) (vì góc \(B\) của tam giác có \({\rm{sin}}B > 0\)):

\({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}B + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}B = 1 \Rightarrow {\rm{sin}}B = \sqrt {1 - {{\left( {\frac{1}{7}} \right)}^2}} = \sqrt {1 - \frac{1}{{49}}} = \frac{{\sqrt {48} }}{7} = \frac{{4\sqrt 3 }}{7}\).

Áp dụng định lý sin trong tam giác \(ABC\): \(\frac{{AC}}{{{\rm{sin}}B}} = \frac{{AB}}{{{\rm{sin}}C}}\).

Suy ra \(AC = \frac{{AB \cdot {\rm{sin}}B}}{{{\rm{sin}}C}} = \frac{{7 \cdot \frac{{4\sqrt 3 }}{7}}}{{{\rm{sin}}60^\circ }} = \frac{{4\sqrt 3 }}{{\frac{{\sqrt 3 }}{2}}} = 4\sqrt 3 \cdot \frac{2}{{\sqrt 3 }} = 8{\rm{\;cm}}\).

Vậy số đo góc \(B\) xấp xỉ \(81^\circ 47{\rm{'}}\) và độ dài cạnh \(AC = 8{\rm{\;cm}}\).

Lời giải

Biểu diễn các tập hợp dưới dạng khoảng, nửa khoảng:

                                             \(A = \left( { - \infty ;2} \right]\)

                                                   \(B = \left[ {0;4} \right)\)

Áp dụng các quy tắc phép toán tập hợp trên trục số, ta xác định được:

Phép hợp \(A \cup B\): Lấy tất cả các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp.

                                       \(A \cup B = \left( { - \infty ;4} \right)\).

 Phép giao \(A \cap B\): Lấy phần giao nhau chung của hai tập hợp.

                                            \(A \cap B = \left[ {0;2} \right]\).

 Phép hiệu \(A\backslash B\): Lấy các phần tử thuộc \(A\) nhưng loại đi những phần tử thuộc \(B\).

                                  \(A\backslash B = \left( { - \infty ;0} \right)\).

Câu 4

a) \(\widehat B \approx 36,1^\circ \).
Đúng
Sai
b) \(BC \approx 5,52\).
Đúng
Sai
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác \(ABC\)\(R \approx 3,39\).
Đúng
Sai
d) Diện tích tam giác là \(S \approx 5,26\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\bar T\): "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".              
B. \(\bar T\): "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)".                      
C. \(\bar T\): "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\)".                            
D. \(\bar T\): "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \ge 0\)".

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \({C_A}B = \left\{ {1;3;4} \right\}\).
Đúng
Sai
b) \(A \cup \left( {C\backslash B} \right) = \left\{ { - 3;0;1;4} \right\}\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {A \cap C} \right)\backslash B = \emptyset \).
Đúng
Sai
d) Tập \(B\)\(8\) tập con.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \le 0}\\{x + y \le - 2}\end{array}} \right.\).        
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \le 0}\\{x + y \ge - 2}\end{array}} \right.\).  
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \ge 0}\\{x + y \le - 2}\end{array}} \right.\).      
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \ge 0}\\{x + y \ge - 2}\end{array}} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP