khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2026 14 Lưu

Cặp số \(\left( {1;3} \right)\) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. \(x - 3y - 2 < 0\).   
B. \(2x - 3y > 0\).      
C. \(2x - y - 1 > 0\).   
D. \(3x - y < 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thay cặp số \(x = 1,y = 3\) vào lần lượt từng bất phương trình đề bài đưa ra:

Thay vào A: \(1 - 3\left( 3 \right) - 2 =  - 10 < 0\) (Đúng).

Thay vào B: \(2\left( 1 \right) - 3\left( 3 \right) =  - 7 > 0\) (Sai).

Thay vào C: \(2\left( 1 \right) - 3 - 1 =  - 2 > 0\) (Sai).

Thay vào D: \(3\left( 1 \right) - 3 = 0 < 0\) (Sai).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\bar P\): "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".             
B. \(\bar P\): "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\)".                    
C. \(\bar P\): "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".                         
D. \(\bar P\): "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\)".

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu lượng từ "\(\forall \)" là kí hiệu "\(\exists \)"; phủ định của dấu "\( > \)" là dấu "\( \le \)".

Do đó, mệnh đề phủ định của \(P\) là: \(\bar P\): "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn A.

Câu 2

A. \(M\backslash N = \left\{ {1;2;3;5} \right\}\).                        
B. \(M\backslash N = \left\{ 1 \right\}\).     
C. \(M\backslash N = \left\{ {1;3;6;9} \right\}\).  
D. \(M\backslash N = \left\{ {6;9} \right\}\).

Lời giải

Tập hợp hiệu \(M\backslash N\) gồm các phần tử thuộc tập hợp \(M\) nhưng không thuộc tập hợp \(N\).

 Các phần tử của \(M\) là: \(2,4,6,9\).

 Trong đó, phần tử \(2\) và \(4\) thuộc \(N\). Còn \(6\) và \(9\) không thuộc \(N\).

Vậy \(M\backslash N = \left\{ {6;9} \right\}\).

Chọn D.

Câu 3

A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \({60^ \circ }\) phải không?            
B. Số 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.                                             
C. Đề thi hôm nay khó quá!                                                         
D. Các em hãy cố gắng học tập nhé!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A = \left\{ { - 4; - 2} \right\}\).              
B. \(A = \left\{ {2;4} \right\}\).         
C. \(A = \emptyset \).            
D. \(A = \left\{ { - 2;4} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(A \cup B = \left[ {3;5} \right)\).           
B. \(A \cup B = \left[ {0;5} \right)\). 
C. \(A \cup B = \left[ {0;1} \right)\).                     
D. \(A \cup B = \left( {1;3} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP