khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 51 Lưu

(a) Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số: \(A = \left[ {0;2} \right] \cap \left( {4;6} \right)\).

(b) Cho tập hợp \(B = \{ x \in \mathbb{R}| - 3 \le x < 5\} \). Xác định phần bù của tập hợp B trong tập số thực.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Xác định tập hợp \(A\) và biểu diễn:

Ta thấy hai khoảng \(\left[ {0;2} \right]\) và \(\left( {4;6} \right)\) không có phần tử chung nào vì \(2 < 4\).

Do đó:

\(A = \left[ {0;2} \right] \cap \left( {4;6} \right) = \emptyset \)

Biểu diễn trên trục số: Vẽ một trục số và gạch chéo toàn bộ trục số (hoặc vẽ trục số trống không có phần tử nào được chọn).

b) Xác định phần bù của tập hợp \(B\):

Tập hợp \(B\) được viết dưới dạng khoảng nửa khoảng là: \(B = \left[ { - 3;5} \right)\).

Phần bù của \(B\) trong \(\mathbb{R}\) (ký hiệu là \({C_\mathbb{R}}B\)) là tập hợp các phần tử thuộc \(\mathbb{R}\) nhưng không thuộc \(B\):

\({C_\mathbb{R}}B = \mathbb{R} \setminus \left[ { - 3;5} \right) = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\left( {1;2} \right)\)
B. \(B\left( {0;1} \right)\).
C. \(C\left( { - 1;3} \right)\).
D. \(D\left( {0;5} \right)\).

Lời giải

Thử lần lượt tọa độ các điểm vào hệ:

Với \(B\left( {0;1} \right)\):

Điểm \(B\left( {0;1} \right)\) thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ.

Chọn đáp án: B

Lời giải

Thay các giá trị đáp án vào để kiểm tra:

Với \(n = 7\): \({7^2} - 1 = 48\) (không phải số nguyên tố).

Với \(n = 5\): \({5^2} - 1 = 24\) (không phải số nguyên tố).

Với \(n = 2\): \({2^2} - 1 = 3\) (là số nguyên tố).

Với \(n = 8\): \({8^2} - 1 = 63\) (không phải số nguyên tố).

Chọn đáp án: C

Câu 4

A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc{\rm{cos}}A\).

B. \(S = \sqrt {p\left( {p + a} \right)\left( {p + b} \right)\left( {p + c} \right)} \).

C. \(b = \frac{{2R}}{{{\rm{sin}}B}}\).

D. \(S = bc{\rm{sin}}A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 2;4} \right)\).
B. \(\left( { - 1;4} \right)\).
C. \(\left( {0;0} \right)\).
D. \(\left( { - 3;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {0;0} \right)\).
B. \(\left( {4;2} \right)\).
C. \(\left( {1; - 1} \right)\).
D. \(\left( {1;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP