khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 67 Lưu

(a) Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số: \(A = \left[ {0;2} \right] \cap \left( {4;6} \right)\).

(b) Cho tập hợp \(B = \{ x \in \mathbb{R}| - 3 \le x < 5\} \). Xác định phần bù của tập hợp B trong tập số thực.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Xác định tập hợp \(A\) và biểu diễn:

Ta thấy hai khoảng \(\left[ {0;2} \right]\) và \(\left( {4;6} \right)\) không có phần tử chung nào vì \(2 < 4\).

Do đó:

\(A = \left[ {0;2} \right] \cap \left( {4;6} \right) = \emptyset \)

Biểu diễn trên trục số: Vẽ một trục số và gạch chéo toàn bộ trục số (hoặc vẽ trục số trống không có phần tử nào được chọn).

b) Xác định phần bù của tập hợp \(B\):

Tập hợp \(B\) được viết dưới dạng khoảng nửa khoảng là: \(B = \left[ { - 3;5} \right)\).

Phần bù của \(B\) trong \(\mathbb{R}\) (ký hiệu là \({C_\mathbb{R}}B\)) là tập hợp các phần tử thuộc \(\mathbb{R}\) nhưng không thuộc \(B\):

\({C_\mathbb{R}}B = \mathbb{R} \setminus \left[ { - 3;5} \right) = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Áp dụng định lí sin trong tam giác \(ABC\):

\(\frac{{AC}}{{{\rm{sin}}B}} = \frac{{BC}}{{{\rm{sin}}A}} \Rightarrow {\rm{sin}}A = \frac{{BC \cdot {\rm{sin}}B}}{{AC}} = \frac{{30 \cdot {\rm{sin}}{{75}^ \circ }}}{{50}} \approx 0,57955\)

\( \Rightarrow \hat A \approx 35,{417^ \circ }\)

Tính góc \(\hat C\):

\(\hat C = {180^ \circ } - \left( {\hat A + \hat B} \right) \approx {180^ \circ } - \left( {35,{{417}^ \circ } + {{75}^ \circ }} \right) = 69,{583^ \circ }\)

Tính diện tích tam giác \(ABC\):

\(S = \frac{1}{2} \cdot AC \cdot BC \cdot {\rm{sin}}C = \frac{1}{2} \cdot 50 \cdot 30 \cdot {\rm{sin}}69,{583^ \circ } \approx 750 \cdot 0,93719 \approx 702,89\)

Làm tròn đến hàng phần mười, giá trị gần nhất là 702,9.

Chọn đáp án: C

Câu 2

A. \(\left( {0;0} \right)\).
B. \(\left( {4;2} \right)\).
C. \(\left( {1; - 1} \right)\).
D. \(\left( {1;1} \right)\).

Lời giải

Rút gọn bất phương trình:

\( - x + 2 + 2y - 4 < 2 - 2x \Leftrightarrow x + 2y - 4 < 0\)

Thay tọa độ các điểm vào vế trái \(f\left( {x,y} \right) = x + 2y - 4\):

Với \(\left( {0;0} \right)\): \(0 + 2\left( 0 \right) - 4 = - 4 < 0\) (Thuộc miền nghiệm).

Với \(\left( {4;2} \right)\): \(4 + 2\left( 2 \right) - 4 = 4 > 0\) (Không thuộc miền nghiệm).

Với \(\left( {1; - 1} \right)\): \(1 + 2\left( { - 1} \right) - 4 = - 5 < 0\) (Thuộc miền nghiệm).

Với \(\left( {1;1} \right)\): \(1 + 2\left( 1 \right) - 4 = - 1 < 0\) (Thuộc miền nghiệm).

Vậy miền nghiệm không chứa điểm \(\left( {4;2} \right)\).

Chọn đáp án: B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 2;4} \right)\).
B. \(\left( { - 1;4} \right)\).
C. \(\left( {0;0} \right)\).
D. \(\left( { - 3;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(X = \left\{ {\sqrt 3 ;1;\frac{3}{2}} \right\}\).

B. \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

C. \(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).

D. \(X = \left\{ { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 ;1;\frac{3}{2}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP