khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 47 Lưu

Từ vị trí \(A\) người ta quan sát một cái cây cao (như hình vẽ). Biết \(AH = 4{\rm{m}};\) \(HB = 20{\rm{m}};\) \(\widehat {BAC} = {45^ \circ }\). Tính chiều cao cây (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

 Từ vị trí A người ta quan sát một cái cây cao (như hình vẽ). Biết AH=4m; HB=20m; ˆBAC=45∘. Tính chiều cao cây (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét tam giác \(AHB\) vuông tại \(H\) (vì \(AH \bot HB\) theo mô hình mặt đất phẳng), ta tính độ dài cạnh \(AB\) và góc \(\widehat {HAB}\):

\(AB = \sqrt {A{H^2} + H{B^2}} = \sqrt {{4^2} + {{20}^2}} = \sqrt {416} = 4\sqrt {26} {\rm{\;(m)}}\)

\({\rm{tan}}\widehat {HAB} = \frac{{HB}}{{AH}} = \frac{{20}}{4} = 5 \Rightarrow \widehat {HAB} \approx 78,{69^ \circ }\)

Ta có góc \(\widehat {BAC} = {45^ \circ }\). Do đó góc \(\widehat {HAC}\) là:

\(\widehat {HAC} = \widehat {HAB} - \widehat {BAC} \approx 78,{69^ \circ } - {45^ \circ } = 33,{69^ \circ }\)

Xét tam giác \(AHC\) vuông tại \(H\), ta tính độ dài đoạn \(HC\):

\(HC = AH \cdot {\rm{tan}}\widehat {HAC} = 4 \cdot {\rm{tan}}\left( {33,{{69}^ \circ }} \right) \approx 4 \cdot \frac{2}{3} \approx 2,67{\rm{\;(m)}}\)

Chiều cao của cây là đoạn \(BC\), được tính bằng:

\(BC = HB - HC \approx 20 - 2,67 = 17,33{\rm{\;(m)}}\)

Làm tròn đến hàng phần chục (hàng phần mười), ta được chiều cao của cây là:

\(BC \approx 17,3{\rm{\;(m)}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thay các giá trị đáp án vào để kiểm tra:

Với \(n = 7\): \({7^2} - 1 = 48\) (không phải số nguyên tố).

Với \(n = 5\): \({5^2} - 1 = 24\) (không phải số nguyên tố).

Với \(n = 2\): \({2^2} - 1 = 3\) (là số nguyên tố).

Với \(n = 8\): \({8^2} - 1 = 63\) (không phải số nguyên tố).

Chọn đáp án: C

Câu 2

A. \(A\left( {1;2} \right)\)
B. \(B\left( {0;1} \right)\).
C. \(C\left( { - 1;3} \right)\).
D. \(D\left( {0;5} \right)\).

Lời giải

Thử lần lượt tọa độ các điểm vào hệ:

Với \(B\left( {0;1} \right)\):

Điểm \(B\left( {0;1} \right)\) thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ.

Chọn đáp án: B

Câu 4

A. \(\left( { - 2;4} \right)\).
B. \(\left( { - 1;4} \right)\).
C. \(\left( {0;0} \right)\).
D. \(\left( { - 3;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 2;4} \right) \in S\).

B. \(\left( {2;2} \right) \in S\).

C. \(\left( { - 2;2} \right) \in S\).

D. \(\left( {1;3} \right) \in S\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(A \cap B = \left\{ {1;3} \right\}\).

B. \(A \cup B = \left\{ {1;5} \right\}\).

C. \(A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;3;5} \right\}\).

D. \(A \cap B = \left\{ {1;3;5} \right\}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP