khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

24/06/2026 251 Lưu

Xác định các chức năng khác nhau của các V-ing được gạch chân.

I love the work but I hate the travelling that’s involved.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

the travelling: danh động từ

the travelling: danh động từ – tân ngữ của động từ ‘hate’

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The vessel had been travelling from Libya to Ireland.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

had been travelling: động từ tiếp diễn

had been travelling: động từ tiếp diễn của chủ ngữ ‘The vessel’

Câu 3:

A travelling circus rolled into town, bringing with it the excitement of colorful tents, daring acrobats, and exotic animals.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

ravelling: tính từ phân từ

ravelling: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho danh từ ‘circus’

Câu 4:

Activities on offer include walking and bird watching.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

walking: danh động từ

walking: danh động từ – tân ngữ của động từ ‘include’

Câu 5:

People walking past were staring at him as they were curious about his unusual outfit.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

walking past: cụm phân từ

walking past: cụm phân từ – bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘People’

Câu 6:

She’s a walking dictionary, always ready to provide the definition of any word you ask her.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

walking: tính từ phân từ

walking: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho danh từ ‘dictionary’

Câu 7:

The President will be visiting six European capitals.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

will be visiting: động từ tiếp diễn

will be visiting: động từ tiếp diễn của chủ ngữ ‘The President’

Câu 8:

The shops are a major reason for visiting the city.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

visiting the city: danh động từ

visiting the city: danh động từ – tân ngữ của giới từ ‘for’

Câu 9:

The final whistle saw scenes of wild celebration among the visiting players and supporters.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

visiting: tính từ phân từ

visiting: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho các danh từ ‘players’ và ‘supporters’

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. which
which

Lời giải

Đáp án:

at last

at last/ finally

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP