khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/06/2026 77 Lưu

Xác định và giải thích các từ in đậm trong các cặp câu sau là tính từ hay trạng từ.

Early booking is essential, as space is limited.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘booking’

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘booking’

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We meet the hero quite early in the film.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘meet’

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘meet’

Câu 3:

Far away in the distance, a train whistled.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

trạng từ - nằm trong cụm trạng từ bổ nghĩa cho mệnh đề chính ‘a train whistled’

trạng từ - nằm trong cụm trạng từ bổ nghĩa cho mệnh đề chính ‘a train whistled’

Câu 4:

The sun slid behind the purple mountains in the far distance.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘distance’

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘distance’

Câu 5:

Are you a fast reader with the ability to retain the key points?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘reader’

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘reader’

Câu 6:

Night was fast approaching, and the sky was gradually darkening.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘approaching’

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘approaching’

Câu 7:

We try to keep Sundays free so we can relax and spend time with family.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘Sundays’, cấu trúc ‘keep sth adj’.

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘Sundays’, cấu trúc ‘keep sth adj’.

Câu 8:

Children under five travel free so parents can save money on tickets for their little ones.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘travel’

trạng từ - bổ nghĩa cho động từ ‘travel’

Câu 9:

We passed through several nice little towns.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘towns’

tính từ - bổ nghĩa cho danh từ ‘towns’

Câu 10:

Little did I know that this spelled the end of my career.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

trạng từ - cấu trúc câu đảo ngữ bổ nghĩa cho động từ ‘know’

trạng từ - cấu trúc câu đảo ngữ bổ nghĩa cho động từ ‘know’

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

can construction continue

can construction continue

Lời giải

Đáp án:

had I sat down

had I sat down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP