khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 7 Lưu

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = - 3}\\{{u_n} = \frac{1}{2}{u_{n - 1}} + 1}\end{array}} \right.\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},\,n \ge 2\). Tìm số hạng \({u_4}\).

A. \({u_4} = 1\) .      
B. \({u_4} = \frac{5}{{88}}\).                  
C. \({u_4} = \frac{{11}}{8}\).     
D. \({u_4} = \frac{1}{2}\) .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({u_2} = \frac{1}{2}{u_1} + 1 = \frac{1}{2} \cdot \left( { - 3} \right) + 1 = - \frac{1}{2}\).

\({u_3} = \frac{1}{2}{u_2} + 1 = \frac{1}{2} \cdot \left( { - \frac{1}{2}} \right) + 1 = \frac{3}{4}\).

\({u_4} = \frac{1}{2}{u_3} + 1 = \frac{1}{2} \cdot \left( {\frac{3}{4}} \right) + 1 = \frac{3}{8} + 1 = \frac{{11}}{8}\).

Đáp án: C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\sin a > 0;\cos a < 0\].                          
B. \[\sin a < 0;\cos a < 0\].     
C. \[\sin a > 0;\cos a > 0\].            
D. \[\sin a < 0;\cos a > 0\].

Lời giải

Khi \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \), điểm biểu diễn của góc \(a\) nằm ở góc phần tư thứ II trên đường tròn lượng giác.

Tại đây, trục tung (sin) nhận giá trị dương và trục hoành (cos) nhận giá trị âm \( \Rightarrow {\rm{sin}}a > 0;{\rm{cos}}a < 0\).

Đáp án: A.

Câu 2

A. \(D = \left\{ {k\frac{\pi }{2};k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).                   
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).       
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Hàm số xác định khi và chỉ khi mẫu số khác 0: \({\rm{sin}}2x \ne 0 \Leftrightarrow 2x \ne k\pi \Leftrightarrow x \ne k\frac{\pi }{2}\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập xác định là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Đáp án: B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\). 
B. \(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).   
D. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ;x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng \( - \frac{\pi }{4}\).
Đúng
Sai
b) Số nghiệm của phương trình trong khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\) là hai nghiệm.
Đúng
Sai
c) Phương trình có nghiệm là: \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ;x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Đúng
Sai
d) Phương trình tương đương \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{{12}}} \right) = \sin \left( {\frac{\pi }{3}} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(SO\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).
Đúng
Sai
b) Giao điểm của \(I\) của đường thẳng \(AN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SO\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của \(J\) của đường thẳng \(MN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SD\).
Đúng
Sai
d) Ba điểm \(I,J,B\) thẳng hàng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tổng của 85 số hạng đầu \({S_{85}} = 21165\).
Đúng
Sai
b) Số hạng \({u_{85}} = 501\).
Đúng
Sai
c) Số hạng \({u_{10}} = 52\).
Đúng
Sai
d) Công sai của cấp số cộng bằng 7.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP