khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 16 Lưu

Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình tam giác theo cách sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, và cứ như thế mỗi hàng sau sẽ có nhiều hơn hàng ngay trước đó 1 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?

loading...

___

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 30

Số cây ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 1\), công sai \(d = 1\).

Gọi \(n\) là tổng số hàng cây cần tìm. Tổng số cây được trồng là tổng của \(n\) số hạng đầu của cấp số cộng này:

\({S_n} = \frac{{n\left( {2{u_1} + \left( {n - 1} \right)d} \right)}}{2} = \frac{{n\left( {2 \cdot 1 + \left( {n - 1} \right) \cdot 1} \right)}}{2} = \frac{{n\left( {n + 1} \right)}}{2}\)

Theo bài ra ta có: \(\frac{{n\left( {n + 1} \right)}}{2} = 465 \Leftrightarrow {n^2} + n - 930 = 0\).

Giải phương trình bậc hai cho kết quả: \(n = 30\) (thỏa mãn \(n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\)) và \(n = - 31\) (loại).

Đáp số: \(30\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 1

Khai triển biểu thức \(B\): \(B = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha + 2{\rm{cos}}\alpha {\rm{sin}}\beta + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\beta + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\beta - 2{\rm{cos}}\beta {\rm{sin}}\alpha + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha \).

Nhóm các hạng tử:

\(B = \left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha } \right) + \left( {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\beta + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\beta } \right) - 2\left( {{\rm{sin}}\alpha {\rm{cos}}\beta - {\rm{cos}}\alpha {\rm{sin}}\beta } \right)\)

\(B = 1 + 1 - 2{\rm{sin}}\left( {\alpha - \beta } \right) = 2 - 2{\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{6}} \right)\)

\({\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}\) nên: \(B = 2 - 2 \cdot \frac{1}{2} = 2 - 1 = 1\).

Đáp số: \(1\).

Câu 2

A. \[\sin a > 0;\cos a < 0\].                          
B. \[\sin a < 0;\cos a < 0\].     
C. \[\sin a > 0;\cos a > 0\].            
D. \[\sin a < 0;\cos a > 0\].

Lời giải

Khi \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \), điểm biểu diễn của góc \(a\) nằm ở góc phần tư thứ II trên đường tròn lượng giác.

Tại đây, trục tung (sin) nhận giá trị dương và trục hoành (cos) nhận giá trị âm \( \Rightarrow {\rm{sin}}a > 0;{\rm{cos}}a < 0\).

Đáp án: A.

Câu 3

A. \(\tan 2x\).            
B. \(\sin x\).               
C. \(\cot 2x\).            
D. \(\cos 2x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(SO\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).
Đúng
Sai
b) Giao điểm của \(I\) của đường thẳng \(AN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SO\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của \(J\) của đường thẳng \(MN\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là điểm nằm trên đường thẳng \(SD\).
Đúng
Sai
d) Ba điểm \(I,J,B\) thẳng hàng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 6 }}{4}\).
Đúng
Sai
b) \(\cot \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{5}\).
Đúng
Sai
c) \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {10} }}{4}\).
Đúng
Sai
d) \(\sin \alpha < 0,\cos \alpha < 0\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({u_4} = 1\) .      
B. \({u_4} = \frac{5}{{88}}\).                  
C. \({u_4} = \frac{{11}}{8}\).     
D. \({u_4} = \frac{1}{2}\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \le 0\).            
B. \( - 2 \le m \le 0\). 
C. \( - 1 \le m \le 1\). 
D. \( - 4 \le m \le 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP