khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/07/2026 53 Lưu

Khảo sát chi phí thuê nhà ở hằng tháng của một số giáo viên độc thân trường X thu được số liệu dưới đây:

Tiền thuê nhà (triệu đồng)

[3; 6)

[6; 9)

[9; 12)

[12; 15)

[15; 18)

Số giáo viên

\(3\)

\(7\)

\(15\)

\(14\)

\(8\)

Tính độ lệch chuẩn chi phí thuê nhà hằng tháng của những giáo viên được khảo sát. (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

3,36

Xác định giá trị đại diện \({c_i}\) của các nhóm: \({c_1} = 4,5;\quad {c_2} = 7,5;\quad {c_3} = 10,5;\quad {c_4} = 13,5;\quad {c_5} = 16,5\).

Tính cỡ mẫu \(n\): \(n = 3 + 7 + 15 + 14 + 8 = 47\).

Tính số trung bình cộng \(\bar x\): \(\bar x = \frac{{3 \cdot 4,5 + 7 \cdot 7,5 + 15 \cdot 10,5 + 14 \cdot 13,5 + 8 \cdot 16,5}}{{47}} = \frac{{1089}}{{94}}\).

Tính phương sai \({s^2}\): \({s^2} = \frac{1}{{47}}\left[ {3 \cdot {{\left( {4,5} \right)}^2} + 7 \cdot {{\left( {7,5} \right)}^2} + 15 \cdot {{\left( {10,5} \right)}^2} + 14 \cdot {{\left( {13,5} \right)}^2} + 8 \cdot {{\left( {16,5} \right)}^2}} \right] - {\left( {\bar x} \right)^2}\).

Tính độ lệch chuẩn \(s\): \(s = \sqrt {{s^2}} \approx 3,36\).

Đáp số: \(3,36\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

\(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x + 2}}\).

B.

\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 2}}\).

C.

\(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x - 2}}\).

D.

\(y = \frac{{ - x + 1}}{{x + 2}}\).

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có tiệm cận đứng là \(x = - 2\). Khi \(x \to \pm \infty \), nhánh hàm số tiến ra vô cực theo dạng tiệm cận xiên \(y = - x\).

Xét hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x + 2}}\):

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

Đạo hàm: \[y' = \frac{{\left( { - 2x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) - \left( { - {x^2} - 2x + 1} \right)}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{{ - {x^2} - 4x - 5}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{{ - {{\left( {x + 2} \right)}^2} - 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} < 0\,\forall x \in D\].

Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right)\), hoàn toàn phù hợp với bảng biến thiên đã cho.

Chọn đáp án: A.

Lời giải

Ta giải phương trình đạo hàm bằng 0:

\(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow {x^3} - 2{x^2} + x = 0 \Leftrightarrow x\left( {{x^2} - 2x + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow x{\left( {x - 1} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = 1}\end{array}} \right.\).

Trong đó:

  • \(x = 0\) là nghiệm đơn (đạo hàm đổi dấu qua nghiệm này).
  • \(x = 1\) là nghiệm kép (đạo hàm không đổi dấu khi qua \(x = 1\)).
Do đó, hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị tại \(x = 0\).

Chọn đáp án: D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Điểm \(M\left( {\frac{7}{2};5;7} \right)\) cách đều \(A,B,C\) và \(D\).

Đúng
Sai

b. Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AC'} = \left( {7;10;7} \right)\).

Đúng
Sai

c. Tích vô hướng \(\overrightarrow {AC'} \cdot \overrightarrow {DD'} \) bằng \(7\).

Đúng
Sai

d. Tâm của hình hộp chữ nhật có tọa độ là \(\left( {\frac{7}{2};5;\frac{7}{2}} \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Biểu thức liên hệ giữa \(x\) và \(y\) là \(xy = 384\).

Đúng
Sai

b. Chiều rộng \(EF\), chiều dài \(IH\) của trang sách được in chữ lần lượt là \(x - 2\) và \(y - 3\).

Đúng
Sai

c. Phần in chữ trên trang sách có diện tích lớn nhất bằng \(216{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).

Đúng
Sai

d. Diện tích \(S\) của hình chữ nhật \(EFIH\) của phần in chữ được tính bởi công thức \(S = \left( {x - 2} \right)\left( {y - 3} \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP