khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/07/2026 26 Lưu

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} + {u_3} = 5\), \({u_2} + {u_4} = 15\).

a. Số hạng \({u_1} = 2\).

Đúng
Sai

b. Số hạng \({u_4} = \frac{{27}}{2}.\)

Đúng
Sai

c. Số \(\frac{{729}}{2}\) là số hạng thứ 8 của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\).

Đúng
Sai

d. Tổng mười số hạng đầu của cấp số nhân là: 14762.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(q\) là công bội của cấp số nhân.

Ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_3} = 5\\{u_2} + {u_4} = 15\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_1}{q^2} = 5\\{u_1}q + {u_1}{q^3} = 15\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}\left( {1 + {q^2}} \right) = 5\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\{u_1}q\left( {1 + {q^2}} \right) = 15\,\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\).

Chia vế theo vế phương trình (2) cho phương trình (1), ta được: \(q = \frac{{15}}{5} = 3\).

Thay \(q = 3\) vào phương trình (1): \({u_1}\left( {1 + {3^2}} \right) = 5 \Leftrightarrow 10{u_1} = 5 \Leftrightarrow {u_1} = \frac{1}{2}\).

Xét từng phát biểu:

a) Phát biểu nói \({u_1} = 2\) là Sai (thực tế \({u_1} = \frac{1}{2}\)).

b) Số hạng thứ 4 là: \({u_4} = {u_1} \cdot {q^3} = \frac{1}{2} \cdot {3^3} = \frac{{27}}{2}\).

\( \Rightarrow \) Phát biểu này là Đúng.

c) Giả sử \(\frac{{729}}{2}\) là số hạng thứ \(n\):

Ta có \({u_n} = {u_1} \cdot {q^{n - 1}} \Leftrightarrow \frac{{729}}{2} = \frac{1}{2} \cdot {3^{n - 1}} \Leftrightarrow {3^{n - 1}} = 729 \Leftrightarrow {3^{n - 1}} = {3^6} \Leftrightarrow n - 1 = 6 \Leftrightarrow n = 7\).

Vậy \(\frac{{729}}{2}\) phải là số hạng thứ 7, phát biểu nói là số hạng thứ 8 là Sai.

d) Tổng 10 số hạng đầu tiên là: \({S_{10}} = {u_1} \cdot \frac{{1 - {q^{10}}}}{{1 - q}} = \frac{1}{2} \cdot \frac{{1 - {3^{10}}}}{{1 - 3}} = \frac{1}{2} \cdot \frac{{1 - 59049}}{{ - 2}} = \frac{{ - 59048}}{{ - 4}} = 14762\).

\( \Rightarrow \) Phát biểu này là Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

4

Chia cả tử và mẫu cho \({x^2}\): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{{x^2}\sqrt 2 + 2x}}{{2{x^2} - 3x + 7}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt 2 + \frac{2}{x}}}{{2 - \frac{3}{x} + \frac{7}{{{x^2}}}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

So sánh với dạng \(\frac{{\sqrt m }}{n}\) ta được: \(m = 2,\quad n = 2\).

Vậy \(T = 2 + 2 = 4\).

Đáp số: \(4\).

Lời giải

Đáp án:

0

Để hàm số liên tục tại \(x = 1\), ta cần điều kiện: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

Tính \(f\left( 1 \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\): \(f\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{4x + a}}{{x + 1}} = \frac{{4 \cdot 1 + a}}{{1 + 1}} = \frac{{a + 4}}{2}\).

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right)\): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^3} - {x^2} + 3x - 3}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 3} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} + 3}}{{x + 1}} = 2\).

Để hàm số liên tục tại \(x = 1\): \(\frac{{a + 4}}{2} = 2 \Leftrightarrow a + 4 = 4 \Leftrightarrow a = 0\).

Đáp số: \(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Số thanh gỗ của mỗi tầng là các số hạng của một cấp số cộng với số hạng đầu \({u_1} = 3\) và công sai \(d = 4\).

Đúng
Sai

b. Số thanh gỗ của tầng dưới cùng (tầng thứ 15) là 46.

Đúng
Sai

c. 30 là số thanh gỗ của tầng thứ 8.

Đúng
Sai

d. Tổng số thanh gỗ của 10 tầng đầu tiên là 157.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

\(MN{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

B.

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

C.

\(MN{\rm{//}}\left( {SCA} \right)\).

D.

\(MN{\rm{//}}\left( {SBA} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP