khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 47 Lưu

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Thống kê số lượt vi phạm lỗi giao thông trong \(1\) tháng của học sinh lớp \(11\) tại một trường THPT ta thu được bảng sau:

Số lần vi phạm

\(\left[ {0;1} \right)\)

\(\left[ {1;3} \right)\)

\(\left[ {3;5} \right)\)

\(\left[ {5;7} \right)\)

Số học sinh

\(180\)

\(170\)

\(40\)

\(10\)

Tỉ lệ các học sinh vi phạm từ \(3\) lỗi trở xuống chiếm tỉ lệ là:

A. \(42,5\% \).           

B. \(87,5\% \).           
C. \(45\% \).              
D. \(74\% \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tổng số học sinh tham gia thống kê là: \(N = 180 + 170 + 40 + 10 = 400\).

Số học sinh vi phạm từ \(3\) lỗi trở xuống gồm số học sinh ở nhóm \(\left[ {0;1} \right)\) và nhóm \(\left[ {1;3} \right)\):

\(n = 180 + 170 = 350\) (học sinh).

Tỉ lệ học sinh vi phạm từ \(3\) lỗi trở xuống là: \(P = \frac{{350}}{{400}} \times 100\% = 87,5\% \).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).    

B. \(OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).  
C. \(\left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).                 
D. \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Lời giải

\(M \in SA\), \(N \in SC\) nên đường thẳng \(MN\) nằm trong mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\). Do đó mệnh đề “\(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\)” là sai.

Các khẳng định còn lại đều đúng:

Ta có \(O\) là trung điểm \(AC\), \(M\) là trung điểm \(SA \Rightarrow OM\) là đường trung bình của .

\( \Rightarrow OM{\rm{//}}SC \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

Tương tự, \(P\) là trung điểm \(SB \Rightarrow OP{\rm{//}}SD \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow \left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}AC\), \(MP{\rm{//}}AB \Rightarrow \left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Chọn A.

Câu 2

a) \(SA \bot BC\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {NP,AC} \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) ĐÚNG. \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(BC \subset \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot BC\).

b) ĐÚNG. Ta có \(BC \bot AB\) (do \(ABCD\) là hình vuông) và \(BC \bot SA\) (do \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)).

\(AB,SA \subset \left( {SAB} \right)\)\(AB \cap SA = A\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

c) ĐÚNG. Trong , \(MN\) là đường trung bình \( \Rightarrow MN{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC \subset \left( {SBC} \right)\).

Trong , \(NP\) là đường trung bình \( \Rightarrow NP{\rm{//}}SC \subset \left( {SBC} \right)\).

Do \(MN \cap NP = N\), suy ra \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

d) SAI. \(NP{\rm{//}}SC\), nên góc giữa \(NP\)\(AC\) bằng góc giữa \(SC\)\(AC\): \(\left( {NP,AC} \right) = \left( {SC,AC} \right) = \widehat {SCA}\).

Xét vuông tại \(A\)\(AC = \sqrt {{a^2} + {a^2}} = a\sqrt 2 \). Khi đó \(\tan \widehat {SCA} = \frac{{SA}}{{AC}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{3}{2}} \Rightarrow \widehat {SCA} \ne 45^\circ \).

Đáp án:

a) Đ - b) Đ - c) Đ - d) S

Câu 3

A. \(45^\circ \).         

B. \(30^\circ \).          
C. \(90^\circ \).         
D. \(60^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(\mathop {\lim }\limits_{k \to \infty } {u_k} = 0\).
Đúng
Sai
b) \({u_k} = - 5\left( {\frac{1}{{k + 2}} - \frac{1}{{k + 3}}} \right),\forall k \in {\mathbb{N}^*}\).
Đúng
Sai
c) \({S_n} = - 5\left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{{n + 3}}} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } {S_n} = \frac{{ - 5}}{6}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).               
B. \(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).  
C. \(x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\).       
D. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(ON{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(SB\) cắt mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) tại điểm \(H\) thỏa mãn \(HS = 2 \cdot HB\).
Đúng
Sai
d) Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\) và song song với \(\left( {SBD} \right)\) cắt hình chóp tạo thành một tam giác cân.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP