khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 16 Lưu

Cho giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x + 3}}{{x - 5}}\). Giới hạn này bằng:

A. \(1\).                     
B. \( + \infty \).          
C. \(2\).                     
D. \( - \infty \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chia cả tử và mẫu cho \(x\): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x + 3}}{{x - 5}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2 + \frac{3}{x}}}{{1 - \frac{5}{x}}} = \frac{{2 + 0}}{{1 - 0}} = 2\).

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

30

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB, vuông tại A có AB = a căn bậc hai 3, AC = a. Gọi H là trung điểm của CB và E, F lần lượt nằm trên cạnh SA, SB sao cho SE = SF. Tính số đo góc tạo bởi hai đường (ảnh 1)

Xét : Vì \(SA = SB\)\(SE = SF\) nên \(\frac{{SE}}{{SA}} = \frac{{SF}}{{SB}} \Rightarrow EF{\rm{//}}AB\) (theo định lý Thales).

Do \(H\) là trung điểm \(CB\)\(C,H,B\) thẳng hàng nên đường thẳng \(CH\) trùng với đường thẳng \(BC\).

Ta có góc giữa \(EF\)\(CH\) chính là góc giữa \(AB\)\(BC\): \(\left( {EF,CH} \right) = \left( {AB,BC} \right) = \widehat {ABC}\).

Xét vuông tại \(A\): \(\tan \widehat {ABC} = \frac{{AC}}{{AB}} = \frac{a}{{a\sqrt 3 }} = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)\( \Rightarrow \widehat {ABC} = 30^\circ \).

Vậy góc giữa hai đường thẳng \(EF\)\(CH\) bằng \(30^\circ \).

KẾT QUẢ: \(30\).

Lời giải

Đáp án:

27

Tổng số thí sinh: \(N = 60 + 79 + 151 + 140 + 104 + 66 = 600\).

Lấy \(25\% \) số thí sinh cao nhất, nghĩa là điểm trúng tuyển chính là tứ phân vị thứ ba \({Q_3}\) (tương ứng với \(75\% \) thí sinh có điểm từ thấp đến cao, tức \(600 \times 0,75 = 450\) thí sinh).

Ta tính tần số tích lũy:

Nhóm 1 \(\left[ {18,5;20,5} \right)\): \(60\).

Nhóm 2 \(\left[ {20,5;22,5} \right)\): \(60 + 79 = 139\).

Nhóm 3 \(\left[ {22,5;24,5} \right)\): \(139 + 151 = 290\).

Nhóm 4 \(\left[ {24,5;26,5} \right)\): \(290 + 140 = 430\).

Nhóm 5 \(\left[ {26,5;28,5} \right)\): \(430 + 104 = 534\).

Vị trí thứ \(450\) thuộc nhóm 5: \(\left[ {26,5;28,5} \right)\).

Áp dụng công thức tính \({Q_3}\) ta được \({Q_3} = 26,5 + \frac{{450 - 430}}{{104}} \cdot 2 = 26,5 + \frac{{20}}{{104}} \cdot 2 = 26,5 + \frac{{40}}{{104}} \approx 26,885\).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ta được \(27\).

KẾT QUẢ: \(27\).

Câu 3

a) \(SA \bot BC\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {NP,AC} \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(L = \frac{{5\pi }}{{12}}{\rm{\;(cm/s)}}\).                        

B. \(L = \frac{{5\pi }}{6}{\rm{\;(cm/s)}}\).                             
C. \(L = \frac{{5\pi \sqrt 3 }}{{12}}{\rm{\;(cm/s)}}\).                       
D. \(L = 0{\rm{\;(cm/s)}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - \infty \).
Đúng
Sai
b) Nếu \(a = 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 0\).
Đúng
Sai
c) Nếu \(a = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \).
Đúng
Sai
d) Hàm số liên tục tại \(x = 3\) khi và chỉ khi \(a = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP