khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2026 55 Lưu

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Với \(a\) là tham số, cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt {{x^2} - 5} + ax}&{{\rm{khi\;}}\,\,x > 3}\\{x + 5}&{{\rm{khi\;}}\,\,x \le 3}\end{array}} \right.\).

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - \infty \).
Đúng
Sai
b) Nếu \(a = 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 0\).
Đúng
Sai
c) Nếu \(a = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \).
Đúng
Sai
d) Hàm số liên tục tại \(x = 3\) khi và chỉ khi \(a = 2\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) ĐÚNG. Khi \(x \to - \infty \), ta có \(x \le 3\), do đó \(f\left( x \right) = x + 5\).

Vậy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {x + 5} \right) = - \infty \).

b) SAI. Với \(a = 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - 5} + x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } x\left( {\sqrt {1 - \frac{5}{{{x^2}}}} + 1} \right) = + \infty \).

c) SAI. Với \(a = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - 5} - x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 5}}{{\sqrt {{x^2} - 5} + x}} = 0\).

d) ĐÚNG. Hàm số liên tục tại \(x = 3\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = f\left( 3 \right)\).

Ta có \(f\left( 3 \right) = 3 + 5 = 8\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = 8\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left( {\sqrt {{x^2} - 5} + ax} \right) = \sqrt {{3^2} - 5} + 3a = 2 + 3a\).

Để hàm số liên tục tại \(x = 3\) thì \(2 + 3a = 8 \Leftrightarrow 3a = 6 \Leftrightarrow a = 2\).

Đáp án:

a) Đ - b) S - c) S - d) Đ

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).    

B. \(OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).  
C. \(\left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).                 
D. \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Lời giải

\(M \in SA\), \(N \in SC\) nên đường thẳng \(MN\) nằm trong mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\). Do đó mệnh đề “\(MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\)” là sai.

Các khẳng định còn lại đều đúng:

Ta có \(O\) là trung điểm \(AC\), \(M\) là trung điểm \(SA \Rightarrow OM\) là đường trung bình của .

\( \Rightarrow OM{\rm{//}}SC \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

Tương tự, \(P\) là trung điểm \(SB \Rightarrow OP{\rm{//}}SD \subset \left( {SCD} \right) \Rightarrow \left( {OMP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}AC\), \(MP{\rm{//}}AB \Rightarrow \left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Chọn A.

Câu 2

a) \(SA \bot BC\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {NP,AC} \right) = 45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

a) ĐÚNG. \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(BC \subset \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot BC\).

b) ĐÚNG. Ta có \(BC \bot AB\) (do \(ABCD\) là hình vuông) và \(BC \bot SA\) (do \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)).

\(AB,SA \subset \left( {SAB} \right)\)\(AB \cap SA = A\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

c) ĐÚNG. Trong , \(MN\) là đường trung bình \( \Rightarrow MN{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC \subset \left( {SBC} \right)\).

Trong , \(NP\) là đường trung bình \( \Rightarrow NP{\rm{//}}SC \subset \left( {SBC} \right)\).

Do \(MN \cap NP = N\), suy ra \(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

d) SAI. \(NP{\rm{//}}SC\), nên góc giữa \(NP\)\(AC\) bằng góc giữa \(SC\)\(AC\): \(\left( {NP,AC} \right) = \left( {SC,AC} \right) = \widehat {SCA}\).

Xét vuông tại \(A\)\(AC = \sqrt {{a^2} + {a^2}} = a\sqrt 2 \). Khi đó \(\tan \widehat {SCA} = \frac{{SA}}{{AC}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{3}{2}} \Rightarrow \widehat {SCA} \ne 45^\circ \).

Đáp án:

a) Đ - b) Đ - c) Đ - d) S

Câu 3

a) \(\mathop {\lim }\limits_{k \to \infty } {u_k} = 0\).
Đúng
Sai
b) \({u_k} = - 5\left( {\frac{1}{{k + 2}} - \frac{1}{{k + 3}}} \right),\forall k \in {\mathbb{N}^*}\).
Đúng
Sai
c) \({S_n} = - 5\left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{{n + 3}}} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } {S_n} = \frac{{ - 5}}{6}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(45^\circ \).         

B. \(30^\circ \).          
C. \(90^\circ \).         
D. \(60^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(ON{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).
Đúng
Sai
c) \(SB\) cắt mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) tại điểm \(H\) thỏa mãn \(HS = 2 \cdot HB\).
Đúng
Sai
d) Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\) và song song với \(\left( {SBD} \right)\) cắt hình chóp tạo thành một tam giác cân.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP