khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/07/2026 5 Lưu

Cho phương trình lượng giác \(\sqrt 3 \sin x - \cos x = \sqrt 2 \)(*). Khi đó:

a. Phương trình (*) tương đương \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = \sin \frac{\pi }{4}\).

Đúng
Sai

b. Trong khoảng (0; π), phương trình (*) có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Đúng
Sai

c. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (*) nằm trong khoảng (0; π) bằng \(\frac{{13\pi }}{{12}}\).

Đúng
Sai

d. Trong khoảng (0; π), nghiệm lớn nhất của phương trình (*) là \(\frac{{11\pi }}{{12}}\).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Sai c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: \(\sqrt 3 \sin x - \cos x = \sqrt 2 \) ⇔ \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin x - \frac{1}{2}\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\( \Leftrightarrow \sin x\cos \frac{\pi }{6} - \cos x\sin \frac{\pi }{6} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) \( \Leftrightarrow \sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = \sin \frac{\pi }{4}\).

b) Sai. (*) ⇔ \(\left[ \begin{array}{l}x - \frac{\pi }{6} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x - \frac{\pi }{6} = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi \\x = \frac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).

Xét họ nghiệm \(x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi \):

\(0 < \frac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi < \pi \Leftrightarrow - \frac{5}{{24}} < k < \frac{7}{{24}},k \in \mathbb{Z} \Rightarrow k = 0 \Rightarrow {x_1} = \frac{{5\pi }}{{12}}\)(thỏa mãn).

Xét họ nghiệm \(x = \frac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi \):

\(0 < \frac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi < \pi \Leftrightarrow - \frac{{11}}{{24}} < k < \frac{1}{{24}},k \in \mathbb{Z} \Rightarrow k = 0 \Rightarrow x = \frac{{11\pi }}{{12}}\)(thỏa mãn)

c) Sai. Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0; π) là: \(\frac{{5\pi }}{{12}} + \frac{{11\pi }}{{12}} = \frac{{4\pi }}{3}\)

d) Đúng. Trong khoảng (0; π) phương trình (*) có nghiệm lớn nhất bằng \(\frac{{11\pi }}{{12}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. S = k2π|k;

B. S = kπ|k;

C. S = k23π;x=π6+k23π|k;

D. S = k2π;x=π6+k2π|k.

Lời giải

Tập nghiệm của phương trình sin3x + cos3x = 1 là: (ảnh 1)
Tập nghiệm của phương trình sin3x + cos3x = 1 là: (ảnh 2)

Câu 2

A. x = π2+k2π, k ℤ;

B. x = π3+k2π, k ℤ;

C. x = π2+kπ, k ℤ;

D. x = π6+k2π, k ℤ.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

cos2x – sinx + 2 = 0

1 – 2sin2x – sinx + 2 = 0

2sin2x + sin x – 3 = 0

sinx=1  (TM)sinx=32   (KTM) 

Với sinx = 1 x = π2+k2π, k ℤ.

Câu 3

A. x=π4+kπx=π6+kπx=π6+kπ, k ;

B. x=π4+kπx=π6+kπx=π6+kπ, k ;

C. x=π4+kπx=π6+kπx=5π6+kπ, k ;

D. x=3π4+kπx=π6+kπx=π6+kπ, k .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. x=π4+k2πx=π4+k2π, k ℤ;

B. x=π4+k2πx=π3+k2π, k ℤ;

C. x=π6+k2πx=π3+k2π, k ℤ;

D. x=π2+k2πx=π2+k2π, k ℤ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. x=π4+k2πx=5π6+k2π, k ℤ;

B. x=π2+k2πx=7π6+k2π, k ℤ;

C. x=π3+k2πx=π6+k2π, k ℤ;

D. x=π2+kπx=7π6+kπ, k ℤ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. S = π3+kπ;π4+kπ|k;

B. S = π6+kπ;π4+kπ|k;

C. S =π3+kπ;π5+kπ|k;

D. S =5π6+kπ;π4+kπ|k.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. x=π6+k2πx=5π6+k2π , k ℤ;

B. x=π+k2πx=k2π , k ℤ;

C. x=kπ, k ℤ;

D. x=k2π, k ℤ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP