khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 5 Lưu

PHẦN B. TỰ LUẬN. Học sinh trả lời trên giấy làm bài từ bài 1 đến bài 4. (1 ´ 4 = 4 điểm)

(1,0 điểm) Tìm công thức hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\;\left( {a \ne 0} \right)\), biết rằng đồ thị của nó là một parabol \(\left( P \right)\) có đỉnh \(S\left( {2; - 1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {0;3} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\left( P \right)\) đi qua \(A\left( {0;3} \right)\) nên thay \(x = 0,y = 3\) vào công thức hàm số, ta được: \(c = 3\).

\(\left( P \right)\) có đỉnh \(S\left( {2; - 1} \right)\) nên hoành độ và tung độ của đỉnh \(S\) thỏa mãn: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - \frac{b}{{2a}} = 2}\\{4a + 2b + c = - 1}\end{array}} \right.\).

Thay \(c = 3\) vào hệ phương trình trên, ta có hệ: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = - 4a}\\{4a + 2b = - 4}\end{array}} \right.\)

Giải hệ phương trình ta được \(\left\{ \begin{array}{l}a = 1\\b = - 4\end{array} \right.\) (thỏa mãn).

Vậy công thức hàm số bậc hai cần tìm là: \(y = {x^2} - 4x + 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(N\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).        
B. \(Q\left( { - 1;3} \right)\). 
C. \(M\left( {0;1} \right)\).          
D. \(P\left( {1; - 1} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số \(y = 2x - 1\):

Tọa độ điểm \(N\left( {\frac{1}{2};0} \right)\): Thay \(x = \frac{1}{2} \Rightarrow y = 2 \cdot \frac{1}{2} - 1 = 0\) (Thỏa mãn).

\( \Rightarrow \) Chọn A.

Câu 2

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                          
B. \(\left[ {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).         
C. \(\left[ {0; + \infty } \right)\).    
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Lời giải

Hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt x }}{{x - 1}}\) xác định khi và chỉ khi: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x - 1 \ne 0\end{array} \right.\), tức là \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x \ne 1\end{array} \right.\).

Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \left[ {0; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\).

\( \Rightarrow \) Chọn B.

Câu 3

A. \(\sqrt {129} \).    
B. \(129\).                 
C. \(49\).                   
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nếu \(\vec a\)\(\vec b\) cùng hướng thì \(\left( {\vec a,\vec b} \right) = 180^\circ \).
B. Nếu \(\exists k \in \mathbb{R}\) sao cho \(\vec a = k\vec b\) thì \(\vec a\)\(\vec b\) cùng phương.
C. \(\left| {\vec a + \vec b\left| = \right|\vec a\left| + \right|\vec b} \right|\).
D. Nếu \(\vec a \cdot \vec b = 0\) thì \(\vec a = - \vec b\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({Q_3} - {Q_1}\).                                 
B. \({Q_2} - {Q_1}\).   
C. \({Q_3} - {Q_2}\).                                  
D. \(\frac{{{Q_1} + {Q_3}}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S = \frac{{abc}}{4}\).                         
B. \(S = \frac{1}{2}ab\sin B\).       
C. \(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).                                
D. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(225\).                 
B. \(175\).                 
C. \(25\).                   
D. \(75\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP