khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 2 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 2}&{\left( 1 \right)}\\{y \ge 1}&{\left( 2 \right)}\\{x + 2y \le 4}&{\left( 3 \right)}\end{array}} \right.\).

a) Hệ bất phương trình này có vô số nghiệm.
Đúng
Sai
b) \(\left( {0;2} \right)\) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai
c) Đường thẳng bờ của bất phương trình (3) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {2;1} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Miền nghiệm của hệ là một hình tam giác giới hạn bởi 3 đường thẳng \(x = - 2\), \(y = 1\), \(x + 2y = 4\). Mọi điểm nằm trong miền tam giác này đều là nghiệm. Do đó hệ có vô số nghiệm.

b) Đúng. Thay \(\left( {x;y} \right) = \left( {0;2} \right)\) vào hệ .

Nên \(\left( {0;2} \right)\) là một nghiệm.

c) Sai. Đường thẳng bờ của (3) có phương trình \(d:x + 2y = 4\).

Thay tọa độ điểm \(A\left( {1;2} \right)\): \(1 + 2 \cdot 2 = 5 \ne 4\), nên \(A\left( {1;2} \right) \notin d\).

d) Sai. Thay \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;1} \right)\) vào hệ .

Vậy \(\left( {2;1} \right)\) là một nghiệm của hệ. Mệnh đề nói "không là nghiệm" là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {5; + \infty } \right)\).                

B. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ;5} \right]\).                                 
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\).

Lời giải

Tập hợp \(A\) gồm các số thực \(x\) nhỏ hơn hoặc bằng \(5\).

Do đó, biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn là \(A = \left( { - \infty ;5} \right]\).

Chọn C.

Câu 2

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 < 0\).                             
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                    
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                                  
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), đồng thời phủ định mệnh đề điều kiện \({x^2} + 1 > 0\) thành \({x^2} + 1 \le 0\).

Vậy mệnh đề phủ định là: "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\)".

Chọn C.

Câu 3

A. \(\sin \alpha < 0\).                                 
B. \(\cot \alpha > 0\).   
C. \(\tan \alpha < 0\).                                  
D. \(\cos \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                      
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).                            
C. \(D = \mathbb{R}\).                                  
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {3; - 2} \right)\).                         
B. \(\left( {1; - 3} \right)\).    
C. \(\left( {4;1} \right)\).                    
D. \(\left( { - 2;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP